Bảng giá đất Xã Nam Tiên Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026

134 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Tiên Hưng18.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Đông Tiên Hưng đến qua ngã ba Minh Châu (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Minh Phú cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Hoa Nam (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
5.200.0002.300.0001.700.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Hoa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
4.200.0002.000.0001.400.0001.100.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Minh Châu (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
4.600.0002.100.0001.500.0001.100.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Trọng Quan (cũ), xã Đồng Phú (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
3.600.0002.000.0001.400.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Từ Quốc lộ 39 đến nhà máy gạch Hoa Lư
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.8
8.400.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Minh Châu (cũ)
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu)
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.10
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ cầu Phiến đến cầu Rèm
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.3
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ cầu Rều đến ngã ba đường ĐH.48
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
5.200.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ cầu Trọng Phú đến trạm bơm Trọng Quan
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.6
7.800.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ giáp cống ông Trụ đến giáp đê sông Trà Lý
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.6
8.400.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ giáp khu dân cư mới thôn Đông Đô đến cầu Phiến
Đường ĐH.47
Đường ĐH.47
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.2
6.900.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ giáp nhà máy gạch Hoa Lư đến giáp xã Minh Phú (cũ)
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.8
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ giáp nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh đến giáp xã Đông Tiên Hưng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
4.800.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ giáp trạm bơm Trọng Quan đến cống ông Trụ
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.6
9.600.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Châu (cũ) đến nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (Thôn Thọ Trung)
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu)
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.10
6.600.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ giáp xã Liên Hoa (cũ) đến giáp cống Vực
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.8
8.400.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ giáp xã Tiên Hưng đến cầu Kim Bôi
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.1
17.100.0006.000.0004.200.0003.000.000
Từ giáp xã Tiên Hưng đến giáp nghĩa trang thôn Nguyên Lâm
Đường ĐH.47
Đường ĐH.47
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.2
14.500.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp xã Đông Tiên Hưng đến qua ngã ba Minh Châu (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Minh Phú cũ)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.1
18.500.0006.300.0004.500.0003.200.000
Từ giáp đê thôn Cao Phú đến nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ ngã tư Bùi đến ngã tư cây xăng chợ Khô
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ)
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.4
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ ngã tư Bùi đến trụ sở UBND Hoa Nam cũ
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ)
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.4
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ ngõ bà Lan, thôn Tràng Quan đến ngã tư trung tâm xã Trọng Quan (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đường ĐH.56 qua trụ sở UBND xã đến ngã ba cầu Phiến
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.3
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Vạn Thắng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.17
3.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (Thôn Thọ Trung) đến trụ sở UBND xã Minh Phú (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.11
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.13
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.14
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.16
4.200.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.18
6.300.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Cao Phú
Khu dân cư mới thôn Cao Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.19
4.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.20
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.20
6.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.20
4.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.15
2.000.0001.400.0001.100.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Cao Phú
Khu dân cư mới thôn Cao Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.19
6.400.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.16
6.000.000
Đường ĐH.47
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.18
8.400.000
Đường ĐH.48
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.16
8.400.000
Đường ĐH.48
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.18
9.000.000
Đường ĐH.48B: Từ cầu Phiến đến qua trụ sở Đảng ủy đến giáp đê tả Trà Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.5
6.600.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường ĐH.51: Từ giáp xã Nam Đông Hưng đến giáp phường Trà Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.7
8.400.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường ĐH.56A (Đường Đồng Phú): Từ giáp cống Vực đến ngã tư đường vào chùa Trình Lâm
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.9
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Hoa Nam (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.100.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Hoa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
900.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Minh Châu (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.000.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Trọng Quan (cũ), xã Đồng Phú (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
800.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Từ Quốc lộ 39 đến nhà máy gạch Hoa Lư
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.8
1.700.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Minh Châu (cũ)
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu)
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.10
1.500.000700.000600.000500.000
Từ cầu Phiến đến cầu Rèm
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.3
1.800.000800.000600.000500.000
Từ cầu Rều đến ngã ba đường ĐH.48
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.100.000700.000600.000500.000
Từ cầu Trọng Phú đến trạm bơm Trọng Quan
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.6
1.600.000700.000600.000500.000
Từ giáp cống ông Trụ đến giáp đê sông Trà Lý
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.6
1.700.000700.000600.000500.000
Từ giáp khu dân cư mới thôn Đông Đô đến cầu Phiến
Đường ĐH.47
Đường ĐH.47
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.2
1.400.000700.000600.000500.000
Từ giáp nhà máy gạch Hoa Lư đến giáp xã Minh Phú (cũ)
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.8
1.300.000700.000600.000500.000
Từ giáp nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh đến giáp xã Đông Tiên Hưng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.000.000700.000600.000500.000
Từ giáp trạm bơm Trọng Quan đến cống ông Trụ
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.6
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Châu (cũ) đến nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (Thôn Thọ Trung)
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu)
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.10
1.400.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Liên Hoa (cũ) đến giáp cống Vực
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.8
1.700.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Tiên Hưng đến cầu Kim Bôi
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.1
3.500.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp xã Tiên Hưng đến giáp nghĩa trang thôn Nguyên Lâm
Đường ĐH.47
Đường ĐH.47
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.2
2.900.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp xã Đông Tiên Hưng đến qua ngã ba Minh Châu (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Minh Phú cũ)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.1
3.700.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp đê thôn Cao Phú đến nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.000.000700.000600.000500.000
Từ ngã tư Bùi đến ngã tư cây xăng chợ Khô
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ)
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.4
1.800.000800.000600.000500.000
Từ ngã tư Bùi đến trụ sở UBND Hoa Nam cũ
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ)
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.4
1.200.000700.000600.000500.000
Từ ngõ bà Lan, thôn Tràng Quan đến ngã tư trung tâm xã Trọng Quan (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.200.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.56 qua trụ sở UBND xã đến ngã ba cầu Phiến
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.3
1.800.000800.000600.000500.000
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Vạn Thắng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.17
800.000
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (Thôn Thọ Trung) đến trụ sở UBND xã Minh Phú (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.11
1.200.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.13
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.14
1.600.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.16
900.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Cao Phú
Khu dân cư mới thôn Cao Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.19
1.000.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.18
1.300.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.20
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.20
1.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.20
800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.15
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.16
1.200.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Cao Phú
Khu dân cư mới thôn Cao Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.19
1.300.000
Đường ĐH.47
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.18
1.700.000
Đường ĐH.48
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.18
1.800.000
Đường ĐH.48
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.16
1.700.000
Đường ĐH.48B: Từ cầu Phiến đến qua trụ sở Đảng ủy đến giáp đê tả Trà Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.5
1.400.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.51: Từ giáp xã Nam Đông Hưng đến giáp phường Trà Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.7
1.700.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.56A (Đường Đồng Phú): Từ giáp cống Vực đến ngã tư đường vào chùa Trình Lâm
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.9
1.200.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Hoa Nam (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.300.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Hoa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.100.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Minh Châu (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.200.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Trọng Quan (cũ), xã Đồng Phú (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
900.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Từ Quốc lộ 39 đến nhà máy gạch Hoa Lư
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.8
2.100.000900.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Minh Châu (cũ)
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu)
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.10
1.800.000800.000700.000600.000
Từ cầu Phiến đến cầu Rèm
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.3
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ cầu Rều đến ngã ba đường ĐH.48
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.300.000800.000700.000600.000
Từ cầu Trọng Phú đến trạm bơm Trọng Quan
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.6
2.000.000900.000700.000600.000
Từ giáp cống ông Trụ đến giáp đê sông Trà Lý
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.6
2.100.000900.000700.000600.000
Từ giáp khu dân cư mới thôn Đông Đô đến cầu Phiến
Đường ĐH.47
Đường ĐH.47
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.2
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp nhà máy gạch Hoa Lư đến giáp xã Minh Phú (cũ)
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.8
1.700.000800.000700.000600.000
Từ giáp nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh đến giáp xã Đông Tiên Hưng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.200.000800.000700.000600.000
Từ giáp trạm bơm Trọng Quan đến cống ông Trụ
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.6
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Châu (cũ) đến nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (Thôn Thọ Trung)
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu)
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.10
1.700.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Liên Hoa (cũ) đến giáp cống Vực
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.8
2.100.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Tiên Hưng đến cầu Kim Bôi
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.1
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Từ giáp xã Tiên Hưng đến giáp nghĩa trang thôn Nguyên Lâm
Đường ĐH.47
Đường ĐH.47
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.2
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp xã Đông Tiên Hưng đến qua ngã ba Minh Châu (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Minh Phú cũ)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.1
4.700.0001.600.0001.200.000800.000
Từ giáp đê thôn Cao Phú đến nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.300.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư Bùi đến ngã tư cây xăng chợ Khô
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ)
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.4
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã tư Bùi đến trụ sở UBND Hoa Nam cũ
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ)
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.4
1.500.000800.000700.000600.000
Từ ngõ bà Lan, thôn Tràng Quan đến ngã tư trung tâm xã Trọng Quan (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.12
1.500.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.56 qua trụ sở UBND xã đến ngã ba cầu Phiến
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.3
2.300.0001.000.000700.000600.000
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Vạn Thắng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.17
900.000
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (Thôn Thọ Trung) đến trụ sở UBND xã Minh Phú (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.11
1.500.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.13
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.14
2.000.000900.000700.000600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.16
1.100.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Cao Phú
Khu dân cư mới thôn Cao Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.19
1.200.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.18
1.600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.20
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.20
1.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.20
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.15
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.16
1.500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Cao Phú
Khu dân cư mới thôn Cao Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.19
1.600.000
Đường ĐH.47
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.18
2.100.000
Đường ĐH.48
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu dân cư mới thôn Đông Đô
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.18
2.300.000
Đường ĐH.48
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 60.16
2.100.000
Đường ĐH.48B: Từ cầu Phiến đến qua trụ sở Đảng ủy đến giáp đê tả Trà Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.5
1.700.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.51: Từ giáp xã Nam Đông Hưng đến giáp phường Trà Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.7
2.100.000900.000700.000600.000
Đường ĐH.56A (Đường Đồng Phú): Từ giáp cống Vực đến ngã tư đường vào chùa Trình Lâm
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 60.9
1.500.000800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 60
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 60
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.