Bảng giá đất Xã Đông Thái Ninh, Hưng Yên từ 01/01/2026

134 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Thái Ninh26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Đô (cũ), xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Xuyên (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.10
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Khu dân cư mới thôn Kim Bàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.21
9.000.000
Khu dân cư mới thôn Lũng Đầu (Bám mặt đường ĐH.93D)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.20
15.000.000
Khu dân cư mới thôn Nam Duyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.14
8.200.000
Khu dân cư mới thôn Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.22
6.000.000
Khu dân cư thôn Lục Bắc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.16
16.400.000
Khu tái định cư thôn Tân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.18
6.000.000
Quốc lộ 37B
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.15
26.000.000
Thuộc xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Đô (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.300.000
Thuộc xã Thái Xuyên (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.200.000
Từ Giáp cống Bà Thoi đến giáp xã Thái Ninh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.10
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ Quốc lộ 37B đến hết nhà ông Luân
Đường ĐH.93F
Đường ĐH.93F
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.6
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ chùa Bụt Mọc xã Thái Ninh đến giáp thôn Nam Duyên
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
5.900.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ cống Mèo đến giáp nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
13.700.0005.000.0003.500.0002.500.000
Từ giáp nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng) đến giáp nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
17.500.0006.000.0004.200.0003.000.000
Từ giáp nhà ông Luân đến giáp Đình Chiều
Đường ĐH.93F
Đường ĐH.93F
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.6
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ giáp xã Thái Ninh đến cống Mèo
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
16.700.0005.800.0004.100.0002.900.000
Từ nghĩa trang Thái Xuyên đến giáp thôn Đoàn Kết
Đường ĐH.93D
Đường ĐH.93D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.5
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ ngã tư Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến giáp cống Bà Thoi
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.10
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến đồn biên phòng Trà Lý
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ nhà bà Hạt, thôn Lục Nam đến giáp nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành đến giáp xã Nam Thái Ninh
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
11.200.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam đến nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng)
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân đến giáp chùa Bụt Mọc
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ thôn Nam Duyên đến ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
8.400.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ thôn Đoàn Kết đến cống Xích
Đường ĐH.93D
Đường ĐH.93D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.5
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ Đình Chiều đến đường ĐT.466
Đường ĐH.93F
Đường ĐH.93F
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.6
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Lũng Đầu (Bám đường xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.17
4.800.000
Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.8
10.500.0004.200.0003.000.0002.100.000
Đường QH1
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học)
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.19
10.000.000
Đường còn lại
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học)
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.19
8.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.11
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.12
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường nội bộ
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.15
8.600.000
Đường quy hoạch khu Đồng Phúng, Đồng Cửa thôn Kim Bàng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.9
9.300.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.23
6.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.23
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.23
7.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.13
2.700.0001.900.0001.400.000
Đường xã
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.15
17.300.000
Đường ĐH.98: Từ Quốc lộ 37B đến đến cầu Cơ Giới
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.7
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp xã Nam Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.2
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ giáp xã Nam Thái Ninh đến đường ra đền Phú Dâu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.3
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Đô (cũ), xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Xuyên (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.10
1.200.000700.000600.000500.000
Khu dân cư mới thôn Kim Bàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.21
1.800.000
Khu dân cư mới thôn Lũng Đầu (Bám mặt đường ĐH.93D)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.20
3.000.000
Khu dân cư mới thôn Nam Duyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.14
1.700.000
Khu dân cư mới thôn Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.22
1.200.000
Khu dân cư thôn Lục Bắc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.16
3.300.000
Khu tái định cư thôn Tân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.18
1.200.000
Quốc lộ 37B
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.15
5.200.000
Thuộc xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Đô (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Thuộc xã Thái Xuyên (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Từ Giáp cống Bà Thoi đến giáp xã Thái Ninh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.10
1.600.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 37B đến hết nhà ông Luân
Đường ĐH.93F
Đường ĐH.93F
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.6
2.200.000900.000700.000500.000
Từ chùa Bụt Mọc xã Thái Ninh đến giáp thôn Nam Duyên
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
1.200.000700.000600.000500.000
Từ cống Mèo đến giáp nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
2.800.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng) đến giáp nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
3.500.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp nhà ông Luân đến giáp Đình Chiều
Đường ĐH.93F
Đường ĐH.93F
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.6
1.600.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Thái Ninh đến cống Mèo
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
3.400.0001.200.000900.000600.000
Từ nghĩa trang Thái Xuyên đến giáp thôn Đoàn Kết
Đường ĐH.93D
Đường ĐH.93D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.5
2.200.000900.000700.000500.000
Từ ngã tư Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến giáp cống Bà Thoi
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.10
1.800.000800.000600.000500.000
Từ ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến đồn biên phòng Trà Lý
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
1.800.000800.000600.000500.000
Từ nhà bà Hạt, thôn Lục Nam đến giáp nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành đến giáp xã Nam Thái Ninh
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
2.300.000900.000700.000500.000
Từ nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam đến nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng)
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân đến giáp chùa Bụt Mọc
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
2.000.000800.000600.000500.000
Từ thôn Nam Duyên đến ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
1.700.000700.000600.000500.000
Từ thôn Đoàn Kết đến cống Xích
Đường ĐH.93D
Đường ĐH.93D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.5
1.700.000800.000600.000500.000
Từ Đình Chiều đến đường ĐT.466
Đường ĐH.93F
Đường ĐH.93F
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.6
1.800.000800.000600.000500.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Lũng Đầu (Bám đường xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.17
1.000.000
Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.8
2.100.000900.000600.000500.000
Đường QH1
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học)
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.19
2.000.000
Đường còn lại
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học)
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.19
1.600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.11
3.000.0001.100.000800.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.12
1.500.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.15
1.800.000
Đường quy hoạch khu Đồng Phúng, Đồng Cửa thôn Kim Bàng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.9
1.900.000800.000600.000500.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.23
1.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.23
1.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.23
1.400.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.13
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.15
3.500.000
Đường ĐH.98: Từ Quốc lộ 37B đến đến cầu Cơ Giới
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.7
1.800.000800.000600.000500.000
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp xã Nam Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.2
1.500.000700.000600.000500.000
Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ giáp xã Nam Thái Ninh đến đường ra đền Phú Dâu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.3
1.400.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Đô (cũ), xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Xuyên (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.10
1.500.000800.000700.000600.000
Khu dân cư mới thôn Kim Bàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.21
2.300.000
Khu dân cư mới thôn Lũng Đầu (Bám mặt đường ĐH.93D)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.20
3.800.000
Khu dân cư mới thôn Nam Duyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.14
2.100.000
Khu dân cư mới thôn Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.22
1.500.000
Khu dân cư thôn Lục Bắc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.16
4.100.000
Khu tái định cư thôn Tân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.18
1.500.000
Quốc lộ 37B
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.15
6.500.000
Thuộc xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Đô (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Thuộc xã Thái Xuyên (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Từ Giáp cống Bà Thoi đến giáp xã Thái Ninh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.10
2.000.000900.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 37B đến hết nhà ông Luân
Đường ĐH.93F
Đường ĐH.93F
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.6
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ chùa Bụt Mọc xã Thái Ninh đến giáp thôn Nam Duyên
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
1.500.000800.000700.000600.000
Từ cống Mèo đến giáp nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
3.500.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng) đến giáp nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
4.400.0001.500.0001.100.000800.000
Từ giáp nhà ông Luân đến giáp Đình Chiều
Đường ĐH.93F
Đường ĐH.93F
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.6
2.000.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Thái Ninh đến cống Mèo
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Từ nghĩa trang Thái Xuyên đến giáp thôn Đoàn Kết
Đường ĐH.93D
Đường ĐH.93D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.5
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ ngã tư Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến giáp cống Bà Thoi
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.10
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến đồn biên phòng Trà Lý
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ nhà bà Hạt, thôn Lục Nam đến giáp nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành đến giáp xã Nam Thái Ninh
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam đến nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng)
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.1
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân đến giáp chùa Bụt Mọc
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ thôn Nam Duyên đến ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.4
2.100.000900.000700.000600.000
Từ thôn Đoàn Kết đến cống Xích
Đường ĐH.93D
Đường ĐH.93D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.5
2.200.000900.000700.000600.000
Từ Đình Chiều đến đường ĐT.466
Đường ĐH.93F
Đường ĐH.93F
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.6
2.300.0001.000.000700.000600.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Lũng Đầu (Bám đường xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.17
1.200.000
Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.8
2.700.0001.100.000800.000600.000
Đường QH1
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học)
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.19
2.500.000
Đường còn lại
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học)
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.19
2.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.11
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.12
1.900.000900.000700.000600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.15
2.200.000
Đường quy hoạch khu Đồng Phúng, Đồng Cửa thôn Kim Bàng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.9
2.400.0001.000.000700.000600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.23
1.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.23
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.23
1.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.13
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 41.15
4.400.000
Đường ĐH.98: Từ Quốc lộ 37B đến đến cầu Cơ Giới
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.7
2.300.0001.000.000700.000600.000
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp xã Nam Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.2
1.900.000900.000700.000600.000
Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ giáp xã Nam Thái Ninh đến đường ra đền Phú Dâu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 41.3
1.800.000800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.