Bảng giá đất Xã Đông Thái Ninh, Hưng Yên từ 01/01/2026
134 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Thái Ninh là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Đô (cũ), xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Xuyên (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.10 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư mới thôn Kim Bàng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.21 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Lũng Đầu (Bám mặt đường ĐH.93D) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.20 | 15.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Nam Duyên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.14 | 8.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.22 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Lục Bắc | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.16 | 16.400.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Tân Tiến | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.18 | 6.000.000 | |||
| Quốc lộ 37B Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) | Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.15 | 26.000.000 | |||
| Thuộc xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Đô (cũ) KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Khu vực 2 | 1.300.000 | |||
| Thuộc xã Thái Xuyên (cũ) KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Khu vực 2 | 1.200.000 | |||
| Từ Giáp cống Bà Thoi đến giáp xã Thái Ninh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.10 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ Quốc lộ 37B đến hết nhà ông Luân Đường ĐH.93F | Đường ĐH.93F Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.6 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ chùa Bụt Mọc xã Thái Ninh đến giáp thôn Nam Duyên Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ cống Mèo đến giáp nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ giáp nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng) đến giáp nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 17.500.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Luân đến giáp Đình Chiều Đường ĐH.93F | Đường ĐH.93F Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.6 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp xã Thái Ninh đến cống Mèo Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 16.700.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| Từ nghĩa trang Thái Xuyên đến giáp thôn Đoàn Kết Đường ĐH.93D | Đường ĐH.93D Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.5 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ ngã tư Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến giáp cống Bà Thoi Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.10 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến đồn biên phòng Trà Lý Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ nhà bà Hạt, thôn Lục Nam đến giáp nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành đến giáp xã Nam Thái Ninh Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 11.200.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam đến nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân đến giáp chùa Bụt Mọc Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ thôn Nam Duyên đến ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 8.400.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ thôn Đoàn Kết đến cống Xích Đường ĐH.93D | Đường ĐH.93D Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.5 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ Đình Chiều đến đường ĐT.466 Đường ĐH.93F | Đường ĐH.93F Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.6 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Điểm quy hoạch dân cư thôn Lũng Đầu (Bám đường xã) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.17 | 4.800.000 | |||
| Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.8 | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường QH1 Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học) | Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.19 | 10.000.000 | |||
| Đường còn lại Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học) | Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.19 | 8.000.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.11 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.12 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) | Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.15 | 8.600.000 | |||
| Đường quy hoạch khu Đồng Phúng, Đồng Cửa thôn Kim Bàng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.9 | 9.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.23 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.23 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.23 | 7.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.13 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | |
| Đường xã Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) | Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.15 | 17.300.000 | |||
| Đường ĐH.98: Từ Quốc lộ 37B đến đến cầu Cơ Giới | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.7 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp xã Nam Thái Ninh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.2 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ giáp xã Nam Thái Ninh đến đường ra đền Phú Dâu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.3 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Đô (cũ), xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Xuyên (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.10 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Khu dân cư mới thôn Kim Bàng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.21 | 1.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Lũng Đầu (Bám mặt đường ĐH.93D) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.20 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Nam Duyên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.14 | 1.700.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.22 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Lục Bắc | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.16 | 3.300.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Tân Tiến | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.18 | 1.200.000 | |||
| Quốc lộ 37B Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) | Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.15 | 5.200.000 | |||
| Thuộc xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Đô (cũ) KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Thuộc xã Thái Xuyên (cũ) KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Từ Giáp cống Bà Thoi đến giáp xã Thái Ninh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.10 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Quốc lộ 37B đến hết nhà ông Luân Đường ĐH.93F | Đường ĐH.93F Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.6 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ chùa Bụt Mọc xã Thái Ninh đến giáp thôn Nam Duyên Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cống Mèo đến giáp nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng) đến giáp nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp nhà ông Luân đến giáp Đình Chiều Đường ĐH.93F | Đường ĐH.93F Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.6 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Thái Ninh đến cống Mèo Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ nghĩa trang Thái Xuyên đến giáp thôn Đoàn Kết Đường ĐH.93D | Đường ĐH.93D Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.5 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến giáp cống Bà Thoi Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.10 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến đồn biên phòng Trà Lý Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà bà Hạt, thôn Lục Nam đến giáp nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành đến giáp xã Nam Thái Ninh Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam đến nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân đến giáp chùa Bụt Mọc Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ thôn Nam Duyên đến ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ thôn Đoàn Kết đến cống Xích Đường ĐH.93D | Đường ĐH.93D Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.5 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Đình Chiều đến đường ĐT.466 Đường ĐH.93F | Đường ĐH.93F Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.6 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Điểm quy hoạch dân cư thôn Lũng Đầu (Bám đường xã) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.17 | 1.000.000 | |||
| Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.8 | 2.100.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường QH1 Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học) | Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.19 | 2.000.000 | |||
| Đường còn lại Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học) | Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.19 | 1.600.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.11 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.12 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) | Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.15 | 1.800.000 | |||
| Đường quy hoạch khu Đồng Phúng, Đồng Cửa thôn Kim Bàng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.9 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.23 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.23 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.23 | 1.400.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.13 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) | Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.15 | 3.500.000 | |||
| Đường ĐH.98: Từ Quốc lộ 37B đến đến cầu Cơ Giới | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.7 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp xã Nam Thái Ninh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.2 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ giáp xã Nam Thái Ninh đến đường ra đền Phú Dâu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.3 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Đô (cũ), xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Xuyên (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.10 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Khu dân cư mới thôn Kim Bàng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.21 | 2.300.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Lũng Đầu (Bám mặt đường ĐH.93D) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.20 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Nam Duyên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.14 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.22 | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Lục Bắc | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.16 | 4.100.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Tân Tiến | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.18 | 1.500.000 | |||
| Quốc lộ 37B Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) | Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.15 | 6.500.000 | |||
| Thuộc xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Đô (cũ) KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Thuộc xã Thái Xuyên (cũ) KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Từ Giáp cống Bà Thoi đến giáp xã Thái Ninh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.10 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 37B đến hết nhà ông Luân Đường ĐH.93F | Đường ĐH.93F Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.6 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ chùa Bụt Mọc xã Thái Ninh đến giáp thôn Nam Duyên Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cống Mèo đến giáp nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng) đến giáp nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp nhà ông Luân đến giáp Đình Chiều Đường ĐH.93F | Đường ĐH.93F Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.6 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Thái Ninh đến cống Mèo Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ nghĩa trang Thái Xuyên đến giáp thôn Đoàn Kết Đường ĐH.93D | Đường ĐH.93D Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.5 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến giáp cống Bà Thoi Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.10 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến đồn biên phòng Trà Lý Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà bà Hạt, thôn Lục Nam đến giáp nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành đến giáp xã Nam Thái Ninh Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam đến nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.1 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân đến giáp chùa Bụt Mọc Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ thôn Nam Duyên đến ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.4 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ thôn Đoàn Kết đến cống Xích Đường ĐH.93D | Đường ĐH.93D Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.5 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ Đình Chiều đến đường ĐT.466 Đường ĐH.93F | Đường ĐH.93F Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.6 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Điểm quy hoạch dân cư thôn Lũng Đầu (Bám đường xã) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.17 | 1.200.000 | |||
| Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.8 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường QH1 Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học) | Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.19 | 2.500.000 | |||
| Đường còn lại Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học) | Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.19 | 2.000.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.11 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.12 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) | Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.15 | 2.200.000 | |||
| Đường quy hoạch khu Đồng Phúng, Đồng Cửa thôn Kim Bàng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.9 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.23 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.23 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.23 | 1.800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.13 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) | Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 41.15 | 4.400.000 | |||
| Đường ĐH.98: Từ Quốc lộ 37B đến đến cầu Cơ Giới | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.7 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp xã Nam Thái Ninh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.2 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ giáp xã Nam Thái Ninh đến đường ra đền Phú Dâu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 41.3 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 41 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 41 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.