Bảng giá đất Xã Long Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026
188 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Long Hưng là 23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ): Từ ngã tư Bưu điện đến Giếng Đầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Lễ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 8.700.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới An Tảo, Đặng Xá | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.35 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Chiềng - Tống Xuyên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.30 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Đặng Xá, Ân Xá | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.34 | 10.000.000 | |||
| Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ): Từ ngã tư Bưu điện đến Giếng Đầu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.16 | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Tông Quai: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) đến phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.17 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Phố Phùng Tá Chu: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) đến đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.19 | 11.500.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 39 mới: Từ giáp thị trấn Hưng Nhân đến ngã ba Quốc lộ 39 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.2 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ cầu Hà đến cầu Triều Dương Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.1 | 19.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Từ cầu Khuốc đến giáp xã Ngự Thiên Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) | Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.8 | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ cầu Lê cũ đến ngã tư Bưu điện Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.20 | 18.500.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Từ cầu Lê mới đến ngã tư Giếng Đầu Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) | Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.3 | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Từ cầu Nại đến cầu Khuốc Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) | Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.8 | 11.400.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ cầu Thái Hà đến giáp xã Lê Quý Đôn Đường ĐT.468 | Đường ĐT.468 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.5 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ cống ông Ry đến dốc Tía Phố Phạm Kính Ân | Phố Phạm Kính Ân Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.18 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp khu dân cư thôn Lái đến đường Trần Thái Tông (Giáp Công ty May Đức Giang) Đường Trần Thừa | Đường Trần Thừa Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.14 | 10.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến giáp xã Tiên La Đường ĐT.468 | Đường ĐT.468 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.5 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp xã Tiên La đến ngã ba giao Quốc lộ 39 mới Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.1 | 15.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Từ ngã ba giao Quốc lộ 39 mới đến cầu Lê cũ Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.1 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ ngã ba giáp đền Tây Xuyên đến giáp trạm bơm Phạm Lễ Đường Phạm Đôn Lễ | Đường Phạm Đôn Lễ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.13 | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện đến trạm bơm Đặng Xá Phố Phạm Kính Ân | Phố Phạm Kính Ân Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.18 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện đến đình Buộm Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.20 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ ngã tư Giếng Đầu đến cầu Hà Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) | Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.3 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ trạm bơm Đặng Xá đến cống ông Ry Phố Phạm Kính Ân | Phố Phạm Kính Ân Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.18 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ đình Buộm đến Dốc Văn Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.20 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ đường Ngự Thiên (Cầu Đen) đến ngã ba giáp đền Tây Xuyên Đường Phạm Đôn Lễ | Đường Phạm Đôn Lễ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.13 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ đường Ngự Thiên đến khu dân cư thôn Lái Đường Trần Thừa | Đường Trần Thừa Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.14 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến ao Đình Hoàng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Lưu Khánh Đàm: Từ đường Ngự Thiên (Thôn Thạch) đến giáp xã Ngự Thiên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.12 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường T45 (cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Tiến Đức (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường T45 (cũ): Từ đường ĐT.453 đến giáp xã Liên Hiệp (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.25 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.26 | 8.700.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường gom Quốc lộ 39 Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa | Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.33 | 14.000.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.453 Khu dân cư mới thôn Trung Thượng | Khu dân cư mới thôn Trung Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.29 | 11.200.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa | Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.33 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trung Thượng | Khu dân cư mới thôn Trung Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.29 | 4.500.000 | |||
| Đường nội bộ các khu dân cư mới Thị An; Tây Xuyên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.36 | 10.500.000 | |||
| Đường nội bộ các khu dân cư mới: Kiều Thạch (Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.38 | 13.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Dương Khê | Khu dân cư mới thôn Dương Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.31 | 3.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Thị An (Trường tiểu học Phạm Kính Ân khu A) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.37 | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nứa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.32 | 7.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.28 | 3.300.000 | |||
| Đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới thôn Dương Khê | Khu dân cư mới thôn Dương Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.31 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.39 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.39 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.39 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.27 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường từ cầu Tiền Phong đến ngã ba đường làng An Tảo Các đường khác | Các đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.21 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường từ giáp trụ sở ban chỉ huy quân sự đến đường ĐT.468 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.23 | 5.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường từ phố Phùng Tá Chu đến Lăng vua Lê Các đường khác | Các đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.21 | 12.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đường vòng quanh chợ Hưng Nhân Các đường khác | Các đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.21 | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐH.61: Từ ngã tư Giếng Đầu đến giáp xã Ngự Thiên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.15 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ): Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến đê Nhật Tảo | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.7 | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐH.66A: Từ cầu Hà đến đê quốc gia | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.9 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường ĐH.66B: Từ Quốc lộ 39A đến đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.10 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường ĐH.67: Từ Quốc lộ 39 đến cầu Khuốc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.11 | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ): Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 39 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.4 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường ĐT.468A: Đường vào đền Trần đến đường ĐT.468 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.6 | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường đi qua cửa Đền Trần: Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông Hồng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.22 | 7.600.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Lễ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới An Tảo, Đặng Xá | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.35 | 2.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Chiềng - Tống Xuyên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.30 | 1.600.000 | |||
| Khu dân cư mới Đặng Xá, Ân Xá | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.34 | 2.000.000 | |||
| Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ): Từ ngã tư Bưu điện đến Giếng Đầu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.16 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Nguyễn Tông Quai: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) đến phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.17 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Phùng Tá Chu: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) đến đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.19 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 39 mới: Từ giáp thị trấn Hưng Nhân đến ngã ba Quốc lộ 39 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.2 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ cầu Hà đến cầu Triều Dương Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.1 | 3.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ cầu Khuốc đến giáp xã Ngự Thiên Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) | Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.8 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Lê cũ đến ngã tư Bưu điện Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.20 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cầu Lê mới đến ngã tư Giếng Đầu Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) | Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.3 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ cầu Nại đến cầu Khuốc Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) | Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.8 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cầu Thái Hà đến giáp xã Lê Quý Đôn Đường ĐT.468 | Đường ĐT.468 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.5 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cống ông Ry đến dốc Tía Phố Phạm Kính Ân | Phố Phạm Kính Ân Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.18 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp khu dân cư thôn Lái đến đường Trần Thái Tông (Giáp Công ty May Đức Giang) Đường Trần Thừa | Đường Trần Thừa Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.14 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến giáp xã Tiên La Đường ĐT.468 | Đường ĐT.468 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.5 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Tiên La đến ngã ba giao Quốc lộ 39 mới Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.1 | 3.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba giao Quốc lộ 39 mới đến cầu Lê cũ Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.1 | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba giáp đền Tây Xuyên đến giáp trạm bơm Phạm Lễ Đường Phạm Đôn Lễ | Đường Phạm Đôn Lễ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.13 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện đến trạm bơm Đặng Xá Phố Phạm Kính Ân | Phố Phạm Kính Ân Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.18 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện đến đình Buộm Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.20 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Giếng Đầu đến cầu Hà Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) | Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.3 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ trạm bơm Đặng Xá đến cống ông Ry Phố Phạm Kính Ân | Phố Phạm Kính Ân Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.18 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đình Buộm đến Dốc Văn Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.20 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường Ngự Thiên (Cầu Đen) đến ngã ba giáp đền Tây Xuyên Đường Phạm Đôn Lễ | Đường Phạm Đôn Lễ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.13 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường Ngự Thiên đến khu dân cư thôn Lái Đường Trần Thừa | Đường Trần Thừa Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.14 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến ao Đình Hoàng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Lưu Khánh Đàm: Từ đường Ngự Thiên (Thôn Thạch) đến giáp xã Ngự Thiên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.12 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường T45 (cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Tiến Đức (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường T45 (cũ): Từ đường ĐT.453 đến giáp xã Liên Hiệp (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.25 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.26 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom Quốc lộ 39 Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa | Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.33 | 2.800.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.453 Khu dân cư mới thôn Trung Thượng | Khu dân cư mới thôn Trung Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.29 | 2.300.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trung Thượng | Khu dân cư mới thôn Trung Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.29 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa | Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.33 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ các khu dân cư mới Thị An; Tây Xuyên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.36 | 2.100.000 | |||
| Đường nội bộ các khu dân cư mới: Kiều Thạch (Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.38 | 2.700.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Dương Khê | Khu dân cư mới thôn Dương Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.31 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Thị An (Trường tiểu học Phạm Kính Ân khu A) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.37 | 2.400.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nứa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.32 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.28 | 800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới thôn Dương Khê | Khu dân cư mới thôn Dương Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.31 | 1.100.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.39 | 600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.39 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.39 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.27 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường từ cầu Tiền Phong đến ngã ba đường làng An Tảo Các đường khác | Các đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.21 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường từ giáp trụ sở ban chỉ huy quân sự đến đường ĐT.468 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.23 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường từ phố Phùng Tá Chu đến Lăng vua Lê Các đường khác | Các đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.21 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường vòng quanh chợ Hưng Nhân Các đường khác | Các đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.21 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.61: Từ ngã tư Giếng Đầu đến giáp xã Ngự Thiên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.15 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ): Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến đê Nhật Tảo | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.7 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.66A: Từ cầu Hà đến đê quốc gia | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.9 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.66B: Từ Quốc lộ 39A đến đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.10 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.67: Từ Quốc lộ 39 đến cầu Khuốc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.11 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ): Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 39 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.4 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.468A: Đường vào đền Trần đến đường ĐT.468 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.6 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường đi qua cửa Đền Trần: Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông Hồng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.22 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Lễ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới An Tảo, Đặng Xá | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.35 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Chiềng - Tống Xuyên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.30 | 2.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Đặng Xá, Ân Xá | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.34 | 2.500.000 | |||
| Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ): Từ ngã tư Bưu điện đến Giếng Đầu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.16 | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Nguyễn Tông Quai: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) đến phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.17 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phố Phùng Tá Chu: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) đến đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.19 | 2.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 39 mới: Từ giáp thị trấn Hưng Nhân đến ngã ba Quốc lộ 39 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.2 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cầu Hà đến cầu Triều Dương Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.1 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ cầu Khuốc đến giáp xã Ngự Thiên Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) | Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.8 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Lê cũ đến ngã tư Bưu điện Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.20 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ cầu Lê mới đến ngã tư Giếng Đầu Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) | Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.3 | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ cầu Nại đến cầu Khuốc Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) | Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.8 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ cầu Thái Hà đến giáp xã Lê Quý Đôn Đường ĐT.468 | Đường ĐT.468 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.5 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cống ông Ry đến dốc Tía Phố Phạm Kính Ân | Phố Phạm Kính Ân Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.18 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp khu dân cư thôn Lái đến đường Trần Thái Tông (Giáp Công ty May Đức Giang) Đường Trần Thừa | Đường Trần Thừa Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.14 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến giáp xã Tiên La Đường ĐT.468 | Đường ĐT.468 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.5 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Tiên La đến ngã ba giao Quốc lộ 39 mới Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.1 | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã ba giao Quốc lộ 39 mới đến cầu Lê cũ Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã ba giáp đền Tây Xuyên đến giáp trạm bơm Phạm Lễ Đường Phạm Đôn Lễ | Đường Phạm Đôn Lễ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.13 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện đến trạm bơm Đặng Xá Phố Phạm Kính Ân | Phố Phạm Kính Ân Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.18 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện đến đình Buộm Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.20 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư Giếng Đầu đến cầu Hà Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) | Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.3 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ trạm bơm Đặng Xá đến cống ông Ry Phố Phạm Kính Ân | Phố Phạm Kính Ân Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.18 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đình Buộm đến Dốc Văn Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.20 | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường Ngự Thiên (Cầu Đen) đến ngã ba giáp đền Tây Xuyên Đường Phạm Đôn Lễ | Đường Phạm Đôn Lễ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.13 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường Ngự Thiên đến khu dân cư thôn Lái Đường Trần Thừa | Đường Trần Thừa Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.14 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến ao Đình Hoàng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Lưu Khánh Đàm: Từ đường Ngự Thiên (Thôn Thạch) đến giáp xã Ngự Thiên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.12 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường T45 (cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Tiến Đức (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường T45 (cũ): Từ đường ĐT.453 đến giáp xã Liên Hiệp (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.24 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.25 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.26 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom Quốc lộ 39 Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa | Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.33 | 3.500.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.453 Khu dân cư mới thôn Trung Thượng | Khu dân cư mới thôn Trung Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.29 | 2.800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trung Thượng | Khu dân cư mới thôn Trung Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.29 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa | Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.33 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ các khu dân cư mới Thị An; Tây Xuyên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.36 | 2.700.000 | |||
| Đường nội bộ các khu dân cư mới: Kiều Thạch (Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.38 | 3.400.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Dương Khê | Khu dân cư mới thôn Dương Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.31 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Thị An (Trường tiểu học Phạm Kính Ân khu A) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.37 | 3.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nứa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.32 | 1.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.28 | 900.000 | |||
| Đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới thôn Dương Khê | Khu dân cư mới thôn Dương Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.31 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.39 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.39 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 78.39 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.27 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường từ cầu Tiền Phong đến ngã ba đường làng An Tảo Các đường khác | Các đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.21 | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ giáp trụ sở ban chỉ huy quân sự đến đường ĐT.468 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.23 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường từ phố Phùng Tá Chu đến Lăng vua Lê Các đường khác | Các đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.21 | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường vòng quanh chợ Hưng Nhân Các đường khác | Các đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.21 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ĐH.61: Từ ngã tư Giếng Đầu đến giáp xã Ngự Thiên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.15 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ): Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến đê Nhật Tảo | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.7 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.66A: Từ cầu Hà đến đê quốc gia | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.9 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐH.66B: Từ Quốc lộ 39A đến đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.10 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.67: Từ Quốc lộ 39 đến cầu Khuốc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.11 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ): Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 39 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.4 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐT.468A: Đường vào đền Trần đến đường ĐT.468 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.6 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường đi qua cửa Đền Trần: Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông Hồng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 78.22 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 78 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 78 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.