Bảng giá đất Xã Hồng Minh, Hưng Yên từ 01/01/2026

128 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồng Minh22.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Xuyên, xã Hồng Minh (cũ) (Khu chợ cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Xuyên, xã Hồng Minh (cũ) (Khu chợ cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.20
22.200.000
Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Xuyên, xã Hồng Minh (cũ) (Khu ngân hàng Nông nghiệp)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.20
18.100.000
Từ cây xăng Chí Hòa đến giáp quỹ tín dụng Chí Hòa
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.1
14.700.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ cầu Tịnh Xuyên đến ngõ ông Giống
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
10.400.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ cầu vào trụ sở Công an xã Hồng Minh đến cầu Diền (Giáp xã Hưng Hà)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ cống Đồng Nga đến trạm biến thế
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ dốc đê Tịnh Thủy đến ngã tư Tịnh Xuyên
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.7
7.300.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp ngã tư Minh Hòa đến giáp thôn Vị Giang
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ)
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.4
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ giáp ngõ nhà ông Kiệm đến giáp xã Lê Quý Đôn
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.2
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ giáp trạm biến thế đến trụ sở Công an xã Hồng Minh
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
13.600.0005.000.0003.500.0002.500.000
Từ giáp xã Hưng Hà đến cây xăng Chí Hòa
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.1
12.400.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ giáp xã Minh Hoà đến cầu Chanh (Giáp xã Tiên Hưng)
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ)
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.4
9.100.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hồng Minh đến cống Đồng Nga
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ ngã ba thôn Cổ Trai đi qua cổng chùa đến dốc đê Tịnh Thuỷ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
6.600.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ ngã ba thôn Cổ Trai đến giáp xã Lê Quý Đôn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
6.800.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ ngã tư Minh Hòa đến ngõ nhà ông Kiệm
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.2
12.700.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ ngã tư Tịnh Xuyên đến đường ĐT.454
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.7
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ ngã tư chùa Phúc Long đến ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hồng Minh
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
19.500.0006.700.0004.700.0003.400.000
Từ ngõ ông Giống đến ngã tư chùa Phúc Long
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
15.600.0005.500.0003.900.0002.800.000
Từ quỹ tín dụng Chí Hòa đến giáp dốc đê An Tiến
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.1
11.400.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ đường ĐT.452 nhà ông Thiện thôn An Tiến đến giáp thôn Đồng Đào Hồng Minh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
7.900.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đi qua thôn Phú Nha, thôn Đồng Lâm, thôn Thọ Mỹ, thôn Xuân Lôi, thôn Cổ Trai
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
4.900.0002.100.0001.500.0001.200.000
Đi qua thôn Vị Giang, thôn Chùa, thôn Đài, thôn An Tiến
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
4.200.0002.000.0001.400.0001.200.000
Đường 13,7m (Giáp trường học, khu chợ Và)
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.16
11.200.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.13
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.14
4.200.0002.000.0001.400.0001.200.000
Đường kết nối các Khu di tích
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.16
10.100.000
Đường kết nối từ khu di tích lịch sử cách mạng Trường Vỵ Sỹ Từ đường ĐH.62 đến Khu di tích lịch sử văn hóa Đền thờ Diệu Dung Công chúa thôn Vân Đài
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.5
7.900.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường nội bộ các khu dân cư mới thôn Xuân Lôi
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.18
9.000.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.16
6.600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cộng Hòa, thôn Thanh Lãng, thôn Vĩnh Bảo
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.17
5.000.000
Đường nội bộ khu trung tâm xã (Đối diện chợ phía đông nam)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.19
15.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.21
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.21
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.21
7.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.15
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường từ chân cầu Tịnh Xuyên đến giáp xã Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.8
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường ven sông 224: Từ đường ĐT.452 cầu Vân Đài đi vào thôn Vân Đài (Đường thôn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.6
6.900.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn: Từ đường cứu hộ, cứu nạn đến nhà lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.9
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường vào trung tâm xã: Từ đường ĐT.454 đến đầu làng Cổ Trai
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.11
8.900.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường đối diện chợ: Từ nhà ông Linh đến đất nhà ông Quang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.10
8.900.0003.600.0002.600.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Xuyên, xã Hồng Minh (cũ) (Khu chợ cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.20
4.500.000
Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Xuyên, xã Hồng Minh (cũ) (Khu ngân hàng Nông nghiệp)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.20
3.700.000
Từ cây xăng Chí Hòa đến giáp quỹ tín dụng Chí Hòa
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.1
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ cầu Tịnh Xuyên đến ngõ ông Giống
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
2.100.000800.000600.000500.000
Từ cầu vào trụ sở Công an xã Hồng Minh đến cầu Diền (Giáp xã Hưng Hà)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
2.200.000900.000700.000500.000
Từ cống Đồng Nga đến trạm biến thế
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
2.200.000900.000700.000500.000
Từ dốc đê Tịnh Thủy đến ngã tư Tịnh Xuyên
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.7
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giáp ngã tư Minh Hòa đến giáp thôn Vị Giang
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ)
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.4
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp ngõ nhà ông Kiệm đến giáp xã Lê Quý Đôn
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.2
2.200.000900.000700.000500.000
Từ giáp trạm biến thế đến trụ sở Công an xã Hồng Minh
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
2.800.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp xã Hưng Hà đến cây xăng Chí Hòa
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.1
2.500.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp xã Minh Hoà đến cầu Chanh (Giáp xã Tiên Hưng)
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ)
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.4
1.900.000800.000600.000500.000
Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hồng Minh đến cống Đồng Nga
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ ngã ba thôn Cổ Trai đi qua cổng chùa đến dốc đê Tịnh Thuỷ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
1.400.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba thôn Cổ Trai đến giáp xã Lê Quý Đôn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
1.400.000700.000600.000500.000
Từ ngã tư Minh Hòa đến ngõ nhà ông Kiệm
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.2
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ ngã tư Tịnh Xuyên đến đường ĐT.454
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.7
1.800.000800.000600.000500.000
Từ ngã tư chùa Phúc Long đến ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hồng Minh
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
3.900.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngõ ông Giống đến ngã tư chùa Phúc Long
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
3.200.0001.100.000800.000600.000
Từ quỹ tín dụng Chí Hòa đến giáp dốc đê An Tiến
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.1
2.300.000900.000700.000500.000
Từ đường ĐT.452 nhà ông Thiện thôn An Tiến đến giáp thôn Đồng Đào Hồng Minh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
1.600.000700.000600.000500.000
Đi qua thôn Phú Nha, thôn Đồng Lâm, thôn Thọ Mỹ, thôn Xuân Lôi, thôn Cổ Trai
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
1.000.000700.000600.000500.000
Đi qua thôn Vị Giang, thôn Chùa, thôn Đài, thôn An Tiến
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
900.000700.000600.000500.000
Đường 13,7m (Giáp trường học, khu chợ Và)
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.16
2.300.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.13
1.800.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.14
900.000700.000600.000500.000
Đường kết nối các Khu di tích
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.16
2.100.000
Đường kết nối từ khu di tích lịch sử cách mạng Trường Vỵ Sỹ Từ đường ĐH.62 đến Khu di tích lịch sử văn hóa Đền thờ Diệu Dung Công chúa thôn Vân Đài
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.5
1.600.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ các khu dân cư mới thôn Xuân Lôi
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.18
1.800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.16
1.400.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cộng Hòa, thôn Thanh Lãng, thôn Vĩnh Bảo
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.17
1.000.000
Đường nội bộ khu trung tâm xã (Đối diện chợ phía đông nam)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.19
3.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.21
1.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.21
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.21
1.400.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.15
700.000600.000500.000
Đường từ chân cầu Tịnh Xuyên đến giáp xã Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.8
1.700.000800.000600.000500.000
Đường ven sông 224: Từ đường ĐT.452 cầu Vân Đài đi vào thôn Vân Đài (Đường thôn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.6
1.400.000700.000600.000500.000
Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn: Từ đường cứu hộ, cứu nạn đến nhà lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.9
1.700.000800.000600.000500.000
Đường vào trung tâm xã: Từ đường ĐT.454 đến đầu làng Cổ Trai
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.11
1.800.000800.000600.000500.000
Đường đối diện chợ: Từ nhà ông Linh đến đất nhà ông Quang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.10
1.800.000800.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Xuyên, xã Hồng Minh (cũ) (Khu chợ cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.20
5.600.000
Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Xuyên, xã Hồng Minh (cũ) (Khu ngân hàng Nông nghiệp)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.20
4.600.000
Từ cây xăng Chí Hòa đến giáp quỹ tín dụng Chí Hòa
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.1
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Từ cầu Tịnh Xuyên đến ngõ ông Giống
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
2.600.0001.000.000700.000600.000
Từ cầu vào trụ sở Công an xã Hồng Minh đến cầu Diền (Giáp xã Hưng Hà)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ cống Đồng Nga đến trạm biến thế
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ dốc đê Tịnh Thủy đến ngã tư Tịnh Xuyên
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.7
1.900.000800.000700.000600.000
Từ giáp ngã tư Minh Hòa đến giáp thôn Vị Giang
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ)
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.4
2.200.000900.000700.000600.000
Từ giáp ngõ nhà ông Kiệm đến giáp xã Lê Quý Đôn
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.2
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp trạm biến thế đến trụ sở Công an xã Hồng Minh
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
3.400.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp xã Hưng Hà đến cây xăng Chí Hòa
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.1
3.100.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp xã Minh Hoà đến cầu Chanh (Giáp xã Tiên Hưng)
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ)
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.4
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hồng Minh đến cống Đồng Nga
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ ngã ba thôn Cổ Trai đi qua cổng chùa đến dốc đê Tịnh Thuỷ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
1.700.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba thôn Cổ Trai đến giáp xã Lê Quý Đôn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
1.700.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư Minh Hòa đến ngõ nhà ông Kiệm
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.2
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ ngã tư Tịnh Xuyên đến đường ĐT.454
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.7
2.200.000900.000700.000600.000
Từ ngã tư chùa Phúc Long đến ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hồng Minh
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
4.900.0001.700.0001.200.000900.000
Từ ngõ ông Giống đến ngã tư chùa Phúc Long
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.3
3.900.0001.400.0001.000.000700.000
Từ quỹ tín dụng Chí Hòa đến giáp dốc đê An Tiến
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.1
2.900.0001.100.000800.000600.000
Từ đường ĐT.452 nhà ông Thiện thôn An Tiến đến giáp thôn Đồng Đào Hồng Minh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
2.000.000900.000700.000600.000
Đi qua thôn Phú Nha, thôn Đồng Lâm, thôn Thọ Mỹ, thôn Xuân Lôi, thôn Cổ Trai
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
1.300.000800.000700.000600.000
Đi qua thôn Vị Giang, thôn Chùa, thôn Đài, thôn An Tiến
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.12
1.100.000800.000700.000600.000
Đường 13,7m (Giáp trường học, khu chợ Và)
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.16
2.800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.13
2.200.000900.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.14
1.100.000800.000700.000600.000
Đường kết nối các Khu di tích
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.16
2.600.000
Đường kết nối từ khu di tích lịch sử cách mạng Trường Vỵ Sỹ Từ đường ĐH.62 đến Khu di tích lịch sử văn hóa Đền thờ Diệu Dung Công chúa thôn Vân Đài
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.5
2.000.000900.000700.000600.000
Đường nội bộ các khu dân cư mới thôn Xuân Lôi
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.18
2.300.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu dân cư mới thôn Vị Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.16
1.700.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cộng Hòa, thôn Thanh Lãng, thôn Vĩnh Bảo
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.17
1.300.000
Đường nội bộ khu trung tâm xã (Đối diện chợ phía đông nam)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.19
3.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.21
1.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.21
2.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 74.21
1.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.15
800.000700.000600.000
Đường từ chân cầu Tịnh Xuyên đến giáp xã Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.8
2.200.000900.000700.000600.000
Đường ven sông 224: Từ đường ĐT.452 cầu Vân Đài đi vào thôn Vân Đài (Đường thôn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.6
1.800.000800.000700.000600.000
Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn: Từ đường cứu hộ, cứu nạn đến nhà lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.9
2.200.000900.000700.000600.000
Đường vào trung tâm xã: Từ đường ĐT.454 đến đầu làng Cổ Trai
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.11
2.300.000900.000700.000600.000
Đường đối diện chợ: Từ nhà ông Linh đến đất nhà ông Quang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 74.10
2.300.000900.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 74
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 74
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.