Bảng giá đất Xã Hồng Quang, Hưng Yên từ 01/01/2026
134 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồng Quang là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường hành lang cây xanh giáp đường ĐT.376), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất còn lại Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 8.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.19 | 8.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại Khu dân cư thôn Tân Viên | Khu dân cư thôn Tân Viên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.13 | 8.000.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.500.000 | |||
| Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến đường vào nhà thờ Đan Tràng Đường ĐT.376 (cũ) | Đường ĐT.376 (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.1 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ đường vào nhà thờ Đan Tràng đến đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) Đường ĐT.376 (cũ) | Đường ĐT.376 (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.1 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng Quang Đường ĐT.376 (cũ) | Đường ĐT.376 (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.1 | 12.300.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.7 | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.8 | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường hành lang cây xanh giáp đường ĐT.376 Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 20.000.000 | |||
| Đường hành lang cây xanh giáp đường ĐT.376 và đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Tân Viên | Khu dân cư thôn Tân Viên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.13 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Mão Đông | Khu dân cư thôn Mão Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.18 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.19 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.14 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư dãn dân thôn 5 | Khu dân cư dãn dân thôn 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.15 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương | Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.12 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Bích Tràng | Khu dân cư thôn Bích Tràng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.17 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Vũ Dương | Khu dân cư mới thôn Vũ Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.11 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư dãn dân thôn 6 | Khu dân cư dãn dân thôn 6 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.16 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.19 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư dãn dân thôn 5 | Khu dân cư dãn dân thôn 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.15 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư thôn Tân Viên | Khu dân cư thôn Tân Viên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.13 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Vũ Dương | Khu dân cư mới thôn Vũ Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.11 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương | Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.12 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư dãn dân thôn 6 | Khu dân cư dãn dân thôn 6 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.16 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.14 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Bích Tràng | Khu dân cư thôn Bích Tràng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.17 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư dãn dân thôn 5 | Khu dân cư dãn dân thôn 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.15 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.14 | 13.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương | Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.12 | 13.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Mão Đông | Khu dân cư thôn Mão Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.18 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.19 | 13.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Tân Viên | Khu dân cư thôn Tân Viên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.13 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư dãn dân thôn 6 | Khu dân cư dãn dân thôn 6 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.16 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Vũ Dương | Khu dân cư mới thôn Vũ Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.11 | 13.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.9 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | |
| Đường ĐH.63: Từ đường ĐT.376 cũ đến hết địa phận xã Hồng Quang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.4 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐH.64: Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng Quang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.5 | 9.900.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.66: Từ đường ĐT.376 cũ đến hết địa phận xã Hồng Quang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.6 | 7.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐT.376 mới: Từ cửa hàng xăng dầu Khôi Thịnh đến đường ĐH.66 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.2 | 7.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐT.377: Từ giáp xã Lương Bằng đến đường ĐT.376 cũ (Ngã năm chợ Thi) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.3 | 11.500.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất còn lại Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 1.600.000 | |||
| Các thửa đất còn lại Khu dân cư thôn Tân Viên | Khu dân cư thôn Tân Viên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.13 | 1.600.000 | |||
| Các thửa đất còn lại Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.19 | 1.600.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến đường vào nhà thờ Đan Tràng Đường ĐT.376 (cũ) | Đường ĐT.376 (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.1 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường vào nhà thờ Đan Tràng đến đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) Đường ĐT.376 (cũ) | Đường ĐT.376 (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.1 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng Quang Đường ĐT.376 (cũ) | Đường ĐT.376 (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.1 | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.7 | 1.900.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.8 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường hành lang cây xanh giáp đường ĐT.376 Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 4.000.000 | |||
| Đường hành lang cây xanh giáp đường ĐT.376 và đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Tân Viên | Khu dân cư thôn Tân Viên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.13 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư dãn dân thôn 6 | Khu dân cư dãn dân thôn 6 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.16 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Bích Tràng | Khu dân cư thôn Bích Tràng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.17 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Vũ Dương | Khu dân cư mới thôn Vũ Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.11 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Mão Đông | Khu dân cư thôn Mão Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.18 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư dãn dân thôn 5 | Khu dân cư dãn dân thôn 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.15 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương | Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.12 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.14 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.19 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư dãn dân thôn 5 | Khu dân cư dãn dân thôn 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.15 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư thôn Tân Viên | Khu dân cư thôn Tân Viên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.13 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Vũ Dương | Khu dân cư mới thôn Vũ Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.11 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.19 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương | Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.12 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư dãn dân thôn 6 | Khu dân cư dãn dân thôn 6 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.16 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.14 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Mão Đông | Khu dân cư thôn Mão Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.18 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Tân Viên | Khu dân cư thôn Tân Viên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.13 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư dãn dân thôn 6 | Khu dân cư dãn dân thôn 6 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.16 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư dãn dân thôn 5 | Khu dân cư dãn dân thôn 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.15 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Vũ Dương | Khu dân cư mới thôn Vũ Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.11 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Bích Tràng | Khu dân cư thôn Bích Tràng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.17 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.14 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.19 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương | Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.12 | 2.600.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.9 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường ĐH.63: Từ đường ĐT.376 cũ đến hết địa phận xã Hồng Quang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.4 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.64: Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng Quang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.66: Từ đường ĐT.376 cũ đến hết địa phận xã Hồng Quang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.6 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.376 mới: Từ cửa hàng xăng dầu Khôi Thịnh đến đường ĐH.66 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.2 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.377: Từ giáp xã Lương Bằng đến đường ĐT.376 cũ (Ngã năm chợ Thi) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.3 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất còn lại Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 2.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.19 | 2.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại Khu dân cư thôn Tân Viên | Khu dân cư thôn Tân Viên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.13 | 2.000.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến đường vào nhà thờ Đan Tràng Đường ĐT.376 (cũ) | Đường ĐT.376 (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.1 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường vào nhà thờ Đan Tràng đến đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) Đường ĐT.376 (cũ) | Đường ĐT.376 (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng Quang Đường ĐT.376 (cũ) | Đường ĐT.376 (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.1 | 3.100.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.7 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.8 | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường hành lang cây xanh giáp đường ĐT.376 Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 5.000.000 | |||
| Đường hành lang cây xanh giáp đường ĐT.376 và đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Tân Viên | Khu dân cư thôn Tân Viên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.13 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Mão Đông | Khu dân cư thôn Mão Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.18 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư dãn dân thôn 5 | Khu dân cư dãn dân thôn 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.15 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.14 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Vũ Dương | Khu dân cư mới thôn Vũ Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.11 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư dãn dân thôn 6 | Khu dân cư dãn dân thôn 6 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.16 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Bích Tràng | Khu dân cư thôn Bích Tràng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.17 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.19 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương | Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.12 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư thôn Tân Viên | Khu dân cư thôn Tân Viên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.13 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư dãn dân thôn 5 | Khu dân cư dãn dân thôn 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.15 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Vũ Dương | Khu dân cư mới thôn Vũ Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.11 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.19 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương | Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.12 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư dãn dân thôn 6 | Khu dân cư dãn dân thôn 6 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.16 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.14 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Mão Đông | Khu dân cư thôn Mão Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.18 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư dãn dân thôn 5 | Khu dân cư dãn dân thôn 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.15 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Tân Viên | Khu dân cư thôn Tân Viên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.13 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Vũ Dương | Khu dân cư mới thôn Vũ Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.11 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương | Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.12 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Bích Tràng | Khu dân cư thôn Bích Tràng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.17 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư dãn dân thôn 6 | Khu dân cư dãn dân thôn 6 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.16 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang | Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.10 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.19 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 17.14 | 3.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.9 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường ĐH.63: Từ đường ĐT.376 cũ đến hết địa phận xã Hồng Quang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.4 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.64: Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng Quang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.5 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.66: Từ đường ĐT.376 cũ đến hết địa phận xã Hồng Quang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.6 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.376 mới: Từ cửa hàng xăng dầu Khôi Thịnh đến đường ĐH.66 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.2 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.377: Từ giáp xã Lương Bằng đến đường ĐT.376 cũ (Ngã năm chợ Thi) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 17.3 | 2.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 17 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 17 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.