Bảng giá đất Xã Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên từ 01/01/2026

86 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phạm Ngũ Lão15.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng từ 15m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.300.000
Quốc lộ 38: Từ giáp thành phố Hải Phòng đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.1
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ giáp xã Xuân Trúc đến cầu Đào Dương
Đường ĐT.382B
Đường ĐT.382B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.3
10.500.0004.200.0003.000.0002.100.000
Đoạn còn lại
Đường ĐT.382B
Đường ĐT.382B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.3
10.500.0004.200.0003.000.0002.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.8
5.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.9
4.000.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn An Khải
Khu dân cư thôn An Khải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.12
15.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.13
15.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn La Mát
Khu dân cư thôn La Mát
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.14
15.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư Ấp 12
Khu dân cư Ấp 12
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.16
15.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.18
15.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn Phần Hà
Khu dân cư thôn Phần Hà
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.11
15.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn An Đỗ
Khu dân cư thôn An Đỗ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.15
15.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.17
15.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn An Khải
Khu dân cư thôn An Khải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.12
13.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn Phần Hà
Khu dân cư thôn Phần Hà
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.11
13.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.18
13.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư Ấp 12
Khu dân cư Ấp 12
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.16
13.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.13
13.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn An Đỗ
Khu dân cư thôn An Đỗ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.15
13.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn La Mát
Khu dân cư thôn La Mát
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.14
13.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.17
13.500.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.10
3.300.0002.400.0001.700.000
Đường ĐH.61: Từ thôn Phần Dương đến đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.6
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường ĐH.68: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.7
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường ĐT.382: Từ giáp xã Yên Mỹ đến Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.2
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐT.384: Từ giáp xã Xuân Trúc đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.4
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường ĐT.387: Từ giáp phường Đường Hào đến Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.5
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Quốc lộ 38: Từ giáp thành phố Hải Phòng đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.1
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Xuân Trúc đến cầu Đào Dương
Đường ĐT.382B
Đường ĐT.382B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.3
2.100.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đoạn còn lại
Đường ĐT.382B
Đường ĐT.382B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.3
2.100.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.8
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.9
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn La Mát
Khu dân cư thôn La Mát
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.14
3.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.13
3.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn An Khải
Khu dân cư thôn An Khải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.12
3.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư Ấp 12
Khu dân cư Ấp 12
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.16
3.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn Phần Hà
Khu dân cư thôn Phần Hà
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.11
3.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.17
3.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.18
3.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn An Đỗ
Khu dân cư thôn An Đỗ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.15
3.100.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn Phần Hà
Khu dân cư thôn Phần Hà
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.11
2.700.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn An Đỗ
Khu dân cư thôn An Đỗ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.15
2.700.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.17
2.700.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.18
2.700.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư Ấp 12
Khu dân cư Ấp 12
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.16
2.700.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.13
2.700.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn La Mát
Khu dân cư thôn La Mát
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.14
2.700.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn An Khải
Khu dân cư thôn An Khải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.12
2.700.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.10
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.61: Từ thôn Phần Dương đến đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.6
1.500.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.68: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.7
1.500.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.382: Từ giáp xã Yên Mỹ đến Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.2
1.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.384: Từ giáp xã Xuân Trúc đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.4
1.500.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.387: Từ giáp phường Đường Hào đến Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.5
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Quốc lộ 38: Từ giáp thành phố Hải Phòng đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.1
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Xuân Trúc đến cầu Đào Dương
Đường ĐT.382B
Đường ĐT.382B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.3
2.700.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đoạn còn lại
Đường ĐT.382B
Đường ĐT.382B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.3
2.700.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.8
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.9
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.13
3.900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư Ấp 12
Khu dân cư Ấp 12
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.16
3.900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn Phần Hà
Khu dân cư thôn Phần Hà
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.11
3.900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.17
3.900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn An Khải
Khu dân cư thôn An Khải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.12
3.900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.18
3.900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn La Mát
Khu dân cư thôn La Mát
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.14
3.900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn An Đỗ
Khu dân cư thôn An Đỗ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.15
3.900.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.17
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.13
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn An Khải
Khu dân cư thôn An Khải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.12
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư Ấp 12
Khu dân cư Ấp 12
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.16
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn La Mát
Khu dân cư thôn La Mát
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.14
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn An Đỗ
Khu dân cư thôn An Đỗ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.15
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.18
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn Phần Hà
Khu dân cư thôn Phần Hà
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 15.11
3.400.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.10
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.61: Từ thôn Phần Dương đến đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.6
1.900.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.68: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.7
1.900.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.382: Từ giáp xã Yên Mỹ đến Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.2
1.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.384: Từ giáp xã Xuân Trúc đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.4
1.900.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.387: Từ giáp phường Đường Hào đến Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 15.5
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 15
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 15
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.