Bảng giá đất Xã Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên từ 01/01/2026
86 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phạm Ngũ Lão là 15.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng từ 15m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.300.000 | |||
| Quốc lộ 38: Từ giáp thành phố Hải Phòng đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.1 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ giáp xã Xuân Trúc đến cầu Đào Dương Đường ĐT.382B | Đường ĐT.382B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.3 | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐT.382B | Đường ĐT.382B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.3 | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.8 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.9 | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn An Khải | Khu dân cư thôn An Khải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.12 | 15.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Nhuệ Giang | Khu dân cư thôn Nhuệ Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.13 | 15.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn La Mát | Khu dân cư thôn La Mát Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.14 | 15.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư Ấp 12 | Khu dân cư Ấp 12 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.16 | 15.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.18 | 15.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Phần Hà | Khu dân cư thôn Phần Hà Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.11 | 15.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn An Đỗ | Khu dân cư thôn An Đỗ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.15 | 15.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ | Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.17 | 15.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn An Khải | Khu dân cư thôn An Khải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.12 | 13.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Phần Hà | Khu dân cư thôn Phần Hà Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.11 | 13.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.18 | 13.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư Ấp 12 | Khu dân cư Ấp 12 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.16 | 13.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Nhuệ Giang | Khu dân cư thôn Nhuệ Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.13 | 13.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn An Đỗ | Khu dân cư thôn An Đỗ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.15 | 13.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn La Mát | Khu dân cư thôn La Mát Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.14 | 13.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ | Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.17 | 13.500.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.10 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | |
| Đường ĐH.61: Từ thôn Phần Dương đến đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.6 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐH.68: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.7 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐT.382: Từ giáp xã Yên Mỹ đến Quốc lộ 38 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.2 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐT.384: Từ giáp xã Xuân Trúc đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.4 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐT.387: Từ giáp phường Đường Hào đến Quốc lộ 38 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.5 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Quốc lộ 38: Từ giáp thành phố Hải Phòng đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Xuân Trúc đến cầu Đào Dương Đường ĐT.382B | Đường ĐT.382B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.3 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐT.382B | Đường ĐT.382B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.3 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.8 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.9 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn La Mát | Khu dân cư thôn La Mát Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.14 | 3.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Nhuệ Giang | Khu dân cư thôn Nhuệ Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.13 | 3.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn An Khải | Khu dân cư thôn An Khải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.12 | 3.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư Ấp 12 | Khu dân cư Ấp 12 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.16 | 3.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Phần Hà | Khu dân cư thôn Phần Hà Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.11 | 3.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ | Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.17 | 3.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.18 | 3.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn An Đỗ | Khu dân cư thôn An Đỗ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.15 | 3.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Phần Hà | Khu dân cư thôn Phần Hà Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.11 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn An Đỗ | Khu dân cư thôn An Đỗ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.15 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ | Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.17 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.18 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư Ấp 12 | Khu dân cư Ấp 12 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.16 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Nhuệ Giang | Khu dân cư thôn Nhuệ Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.13 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn La Mát | Khu dân cư thôn La Mát Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.14 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn An Khải | Khu dân cư thôn An Khải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.12 | 2.700.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.10 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường ĐH.61: Từ thôn Phần Dương đến đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.6 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.68: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.7 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.382: Từ giáp xã Yên Mỹ đến Quốc lộ 38 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.2 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.384: Từ giáp xã Xuân Trúc đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.4 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.387: Từ giáp phường Đường Hào đến Quốc lộ 38 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Quốc lộ 38: Từ giáp thành phố Hải Phòng đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.1 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Xuân Trúc đến cầu Đào Dương Đường ĐT.382B | Đường ĐT.382B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.3 | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐT.382B | Đường ĐT.382B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.3 | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.8 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.9 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Nhuệ Giang | Khu dân cư thôn Nhuệ Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.13 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư Ấp 12 | Khu dân cư Ấp 12 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.16 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Phần Hà | Khu dân cư thôn Phần Hà Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.11 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ | Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.17 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn An Khải | Khu dân cư thôn An Khải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.12 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.18 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn La Mát | Khu dân cư thôn La Mát Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.14 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn An Đỗ | Khu dân cư thôn An Đỗ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.15 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ | Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.17 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Nhuệ Giang | Khu dân cư thôn Nhuệ Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.13 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn An Khải | Khu dân cư thôn An Khải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.12 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư Ấp 12 | Khu dân cư Ấp 12 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.16 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn La Mát | Khu dân cư thôn La Mát Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.14 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn An Đỗ | Khu dân cư thôn An Đỗ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.15 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.18 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Phần Hà | Khu dân cư thôn Phần Hà Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 15.11 | 3.400.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.10 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường ĐH.61: Từ thôn Phần Dương đến đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.6 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.68: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.7 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.382: Từ giáp xã Yên Mỹ đến Quốc lộ 38 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.384: Từ giáp xã Xuân Trúc đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.4 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.387: Từ giáp phường Đường Hào đến Quốc lộ 38 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 15.5 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 15 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 15 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.