Bảng giá đất Xã Nam Thái Ninh, Hưng Yên từ 01/01/2026
86 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Thái Ninh là 13.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư chợ Tây đến đất bà Khuyên, thôn Đông Thịnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn thuộc xã Thuần Thành (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.8 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn thuộc xã Thái Thịnh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.8 | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn thuộc xã Thái Thọ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.8 | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.13 | 3.400.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.12 | 3.200.000 | |||
| Từ cầu Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.1 | 10.300.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ cầu Tuần đến giáp thôn Phúc Tân Đường ĐH.98A | Đường ĐH.98A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.6 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu Đồng Nhân đến trạm y tế Thuần Thành Đường ĐH.93B | Đường ĐH.93B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.5 | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp cầu Chợ Cổng đến Quốc lộ 37B Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) | Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.3 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐT.466 đến ngã ba đường ĐT.459 Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.1 | 9.400.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp ngã tư chợ Tây đến ngã ba chợ Công Đường ĐH.93C | Đường ĐH.93C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.2 | 9.700.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp quỹ tín dụng Thái Thịnh đến cầu Chợ Cổng Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) | Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.3 | 9.700.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến quỹ tín dụng Thái Thịnh Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) | Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.3 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Khuyên đến giáp xã Đông Thái Ninh Đường ĐH.93C | Đường ĐH.93C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.2 | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.459 đến giáp xã Đông Thái Ninh Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.1 | 10.300.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ ngã tư chợ Tây đến đất bà Khuyên, thôn Đông Thịnh Đường ĐH.93C | Đường ĐH.93C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.2 | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ ngã tư chợ Tây đến đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh Đường ĐH.93C | Đường ĐH.93C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.2 | 10.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đoạn thuộc địa phận thôn Phúc Thịnh Đường ĐH.98A | Đường ĐH.98A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.6 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn thuộc địa phận thôn Đoài Thịnh Đường ĐH.93B | Đường ĐH.93B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.5 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.9 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.10 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.14 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.14 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.14 | 4.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.11 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường ĐH.88: Từ cống 42 đến thôn Hanh Lập | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.7 | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ Quốc lộ 37B đến giáp cống Thần Đầu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.4 | 7.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn thuộc xã Thuần Thành (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn thuộc xã Thái Thịnh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn thuộc xã Thái Thọ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.13 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.12 | 800.000 | |||
| Từ cầu Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.1 | 2.100.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Tuần đến giáp thôn Phúc Tân Đường ĐH.98A | Đường ĐH.98A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Đồng Nhân đến trạm y tế Thuần Thành Đường ĐH.93B | Đường ĐH.93B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.5 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cầu Chợ Cổng đến Quốc lộ 37B Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) | Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.3 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐT.466 đến ngã ba đường ĐT.459 Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.1 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã tư chợ Tây đến ngã ba chợ Công Đường ĐH.93C | Đường ĐH.93C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.2 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp quỹ tín dụng Thái Thịnh đến cầu Chợ Cổng Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) | Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.3 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến quỹ tín dụng Thái Thịnh Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) | Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.3 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Khuyên đến giáp xã Đông Thái Ninh Đường ĐH.93C | Đường ĐH.93C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.2 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.459 đến giáp xã Đông Thái Ninh Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.1 | 2.100.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư chợ Tây đến đất bà Khuyên, thôn Đông Thịnh Đường ĐH.93C | Đường ĐH.93C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.2 | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư chợ Tây đến đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh Đường ĐH.93C | Đường ĐH.93C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.2 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đoạn thuộc địa phận thôn Phúc Thịnh Đường ĐH.98A | Đường ĐH.98A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đoạn thuộc địa phận thôn Đoài Thịnh Đường ĐH.93B | Đường ĐH.93B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.9 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.10 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.14 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.14 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.14 | 800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.11 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường ĐH.88: Từ cống 42 đến thôn Hanh Lập | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.7 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ Quốc lộ 37B đến giáp cống Thần Đầu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.4 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn thuộc xã Thuần Thành (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.8 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn thuộc xã Thái Thịnh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.8 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn thuộc xã Thái Thọ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.8 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.13 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.12 | 900.000 | |||
| Từ cầu Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.1 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Tuần đến giáp thôn Phúc Tân Đường ĐH.98A | Đường ĐH.98A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.6 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Đồng Nhân đến trạm y tế Thuần Thành Đường ĐH.93B | Đường ĐH.93B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.5 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cầu Chợ Cổng đến Quốc lộ 37B Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) | Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.3 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐT.466 đến ngã ba đường ĐT.459 Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.1 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã tư chợ Tây đến ngã ba chợ Công Đường ĐH.93C | Đường ĐH.93C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.2 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp quỹ tín dụng Thái Thịnh đến cầu Chợ Cổng Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) | Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.3 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến quỹ tín dụng Thái Thịnh Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) | Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.3 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Khuyên đến giáp xã Đông Thái Ninh Đường ĐH.93C | Đường ĐH.93C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.2 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.459 đến giáp xã Đông Thái Ninh Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.1 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư chợ Tây đến đất bà Khuyên, thôn Đông Thịnh Đường ĐH.93C | Đường ĐH.93C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.2 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư chợ Tây đến đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh Đường ĐH.93C | Đường ĐH.93C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.2 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn thuộc địa phận thôn Phúc Thịnh Đường ĐH.98A | Đường ĐH.98A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.6 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn thuộc địa phận thôn Đoài Thịnh Đường ĐH.93B | Đường ĐH.93B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.5 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.9 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.10 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.14 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.14 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 42.14 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.11 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường ĐH.88: Từ cống 42 đến thôn Hanh Lập | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.7 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ Quốc lộ 37B đến giáp cống Thần Đầu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 42.4 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.