Bảng giá đất Xã Nam Thái Ninh, Hưng Yên từ 01/01/2026

86 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Thái Ninh13.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư chợ Tây đến đất bà Khuyên, thôn Đông Thịnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn thuộc xã Thuần Thành (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.8
2.200.0002.000.0001.400.0001.200.000
Các đoạn thuộc xã Thái Thịnh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.8
3.100.0002.100.0001.500.0001.200.000
Các đoạn thuộc xã Thái Thọ (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.8
3.100.0002.100.0001.500.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.13
3.400.000
Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.12
3.200.000
Từ cầu Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực)
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.1
10.300.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ cầu Tuần đến giáp thôn Phúc Tân
Đường ĐH.98A
Đường ĐH.98A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.6
3.900.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ cầu Đồng Nhân đến trạm y tế Thuần Thành
Đường ĐH.93B
Đường ĐH.93B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.5
4.100.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ giáp cầu Chợ Cổng đến Quốc lộ 37B
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.3
6.100.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp ngã ba đường ĐT.466 đến ngã ba đường ĐT.459
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.1
9.400.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ giáp ngã tư chợ Tây đến ngã ba chợ Công
Đường ĐH.93C
Đường ĐH.93C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.2
9.700.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ giáp quỹ tín dụng Thái Thịnh đến cầu Chợ Cổng
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.3
9.700.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến quỹ tín dụng Thái Thịnh
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.3
6.100.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp đất nhà bà Khuyên đến giáp xã Đông Thái Ninh
Đường ĐH.93C
Đường ĐH.93C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.2
6.900.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ ngã ba đường ĐT.459 đến giáp xã Đông Thái Ninh
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.1
10.300.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ ngã tư chợ Tây đến đất bà Khuyên, thôn Đông Thịnh
Đường ĐH.93C
Đường ĐH.93C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.2
13.700.0005.000.0003.500.0002.500.000
Từ ngã tư chợ Tây đến đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh
Đường ĐH.93C
Đường ĐH.93C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.2
10.700.0004.200.0003.000.0002.100.000
Đoạn thuộc địa phận thôn Phúc Thịnh
Đường ĐH.98A
Đường ĐH.98A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.6
3.400.0001.800.0001.300.0001.200.000
Đoạn thuộc địa phận thôn Đoài Thịnh
Đường ĐH.93B
Đường ĐH.93B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.5
3.900.0002.000.0001.400.0001.200.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.9
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.10
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.14
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.14
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.14
4.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.11
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐH.88: Từ cống 42 đến thôn Hanh Lập
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.7
4.100.0002.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ Quốc lộ 37B đến giáp cống Thần Đầu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.4
7.700.0003.300.0002.400.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn thuộc xã Thuần Thành (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.8
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn thuộc xã Thái Thịnh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.8
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn thuộc xã Thái Thọ (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.8
800.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.13
800.000
Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.12
800.000
Từ cầu Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực)
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.1
2.100.000800.000600.000500.000
Từ cầu Tuần đến giáp thôn Phúc Tân
Đường ĐH.98A
Đường ĐH.98A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.6
800.000700.000600.000500.000
Từ cầu Đồng Nhân đến trạm y tế Thuần Thành
Đường ĐH.93B
Đường ĐH.93B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.5
900.000700.000600.000500.000
Từ giáp cầu Chợ Cổng đến Quốc lộ 37B
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.3
1.300.000700.000600.000500.000
Từ giáp ngã ba đường ĐT.466 đến ngã ba đường ĐT.459
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.1
1.900.000800.000600.000500.000
Từ giáp ngã tư chợ Tây đến ngã ba chợ Công
Đường ĐH.93C
Đường ĐH.93C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.2
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp quỹ tín dụng Thái Thịnh đến cầu Chợ Cổng
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.3
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến quỹ tín dụng Thái Thịnh
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.3
1.300.000700.000600.000500.000
Từ giáp đất nhà bà Khuyên đến giáp xã Đông Thái Ninh
Đường ĐH.93C
Đường ĐH.93C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.2
1.400.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba đường ĐT.459 đến giáp xã Đông Thái Ninh
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.1
2.100.000800.000600.000500.000
Từ ngã tư chợ Tây đến đất bà Khuyên, thôn Đông Thịnh
Đường ĐH.93C
Đường ĐH.93C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.2
2.800.0001.000.000700.000500.000
Từ ngã tư chợ Tây đến đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh
Đường ĐH.93C
Đường ĐH.93C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.2
2.200.000900.000600.000500.000
Đoạn thuộc địa phận thôn Phúc Thịnh
Đường ĐH.98A
Đường ĐH.98A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.6
800.000700.000600.000500.000
Đoạn thuộc địa phận thôn Đoài Thịnh
Đường ĐH.93B
Đường ĐH.93B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.5
800.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.9
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.10
1.200.000700.000600.000500.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.14
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.14
1.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.14
800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.11
700.000600.000500.000
Đường ĐH.88: Từ cống 42 đến thôn Hanh Lập
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.7
900.000700.000600.000500.000
Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ Quốc lộ 37B đến giáp cống Thần Đầu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.4
1.600.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn thuộc xã Thuần Thành (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.8
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn thuộc xã Thái Thịnh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.8
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn thuộc xã Thái Thọ (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.8
900.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.13
900.000
Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.12
900.000
Từ cầu Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực)
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.1
2.600.0001.000.000700.000600.000
Từ cầu Tuần đến giáp thôn Phúc Tân
Đường ĐH.98A
Đường ĐH.98A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.6
1.000.000800.000700.000600.000
Từ cầu Đồng Nhân đến trạm y tế Thuần Thành
Đường ĐH.93B
Đường ĐH.93B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.5
1.100.000800.000700.000600.000
Từ giáp cầu Chợ Cổng đến Quốc lộ 37B
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.3
1.600.000800.000700.000600.000
Từ giáp ngã ba đường ĐT.466 đến ngã ba đường ĐT.459
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.1
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp ngã tư chợ Tây đến ngã ba chợ Công
Đường ĐH.93C
Đường ĐH.93C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.2
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp quỹ tín dụng Thái Thịnh đến cầu Chợ Cổng
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.3
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến quỹ tín dụng Thái Thịnh
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.3
1.600.000800.000700.000600.000
Từ giáp đất nhà bà Khuyên đến giáp xã Đông Thái Ninh
Đường ĐH.93C
Đường ĐH.93C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.2
1.800.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba đường ĐT.459 đến giáp xã Đông Thái Ninh
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.1
2.600.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã tư chợ Tây đến đất bà Khuyên, thôn Đông Thịnh
Đường ĐH.93C
Đường ĐH.93C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.2
3.500.0001.300.000900.000700.000
Từ ngã tư chợ Tây đến đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh
Đường ĐH.93C
Đường ĐH.93C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.2
2.700.0001.100.000800.000600.000
Đoạn thuộc địa phận thôn Phúc Thịnh
Đường ĐH.98A
Đường ĐH.98A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.6
900.000800.000700.000600.000
Đoạn thuộc địa phận thôn Đoài Thịnh
Đường ĐH.93B
Đường ĐH.93B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.5
1.000.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.9
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.10
1.500.000800.000700.000600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.14
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.14
1.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 42.14
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.11
800.000700.000600.000
Đường ĐH.88: Từ cống 42 đến thôn Hanh Lập
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.7
1.100.000800.000700.000600.000
Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ Quốc lộ 37B đến giáp cống Thần Đầu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 42.4
2.000.000900.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 42
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 42
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.