Bảng giá đất Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên từ 01/01/2026
94 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghĩa Trụ là 53.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng từ 15m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 3.800.000 | |||
| Đường Dương Quảng Hàm: Từ giáp xã Văn Giang đến đường Đỗ Tông | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.4 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường Lê Văn Lương : Từ giáp xã Như Quỳnh đến giáp xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.2 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Phó Đức Chính: Từ giáp xã Phụng Công đến giáp xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.3 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Tô Hiệu: Từ cầu Tăng Bảo đến hết địa phận xã Nghĩa Trụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.5 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Tô Quyền: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Nghĩa Trụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.6 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.8 | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.9 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.17 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.13 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.14 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.15 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị Đại An | Khu đô thị Đại An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.11 | 53.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.16 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị Dream City | Khu đô thị Dream City Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.12 | 53.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.13 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.16 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.14 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.17 | 13.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.15 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.16 | 23.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị Đại An | Khu đô thị Đại An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.11 | 46.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị Dream City | Khu đô thị Dream City Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.12 | 46.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.15 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.14 | 23.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.13 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.17 | 15.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.10 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | |
| Đường Đỗ Tông: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận thôn Ngọc Bộ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.1 | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Đường đê sông Bắc Hưng Hải | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.7 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Đường Dương Quảng Hàm: Từ giáp xã Văn Giang đến đường Đỗ Tông | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.4 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Văn Lương : Từ giáp xã Như Quỳnh đến giáp xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.2 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Phó Đức Chính: Từ giáp xã Phụng Công đến giáp xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.3 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường Tô Hiệu: Từ cầu Tăng Bảo đến hết địa phận xã Nghĩa Trụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.5 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Tô Quyền: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Nghĩa Trụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.6 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.8 | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.9 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.16 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.13 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.15 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.17 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.14 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị Dream City | Khu đô thị Dream City Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.12 | 10.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị Đại An | Khu đô thị Đại An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.11 | 10.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.14 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.13 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.17 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.16 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.15 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.14 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.17 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.13 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị Đại An | Khu đô thị Đại An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.11 | 9.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.15 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị Dream City | Khu đô thị Dream City Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.12 | 9.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.16 | 4.600.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.10 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường Đỗ Tông: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận thôn Ngọc Bộ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.1 | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường đê sông Bắc Hưng Hải | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.7 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Đường Dương Quảng Hàm: Từ giáp xã Văn Giang đến đường Đỗ Tông | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.4 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Lê Văn Lương : Từ giáp xã Như Quỳnh đến giáp xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.2 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Phó Đức Chính: Từ giáp xã Phụng Công đến giáp xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.3 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Tô Hiệu: Từ cầu Tăng Bảo đến hết địa phận xã Nghĩa Trụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.5 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Tô Quyền: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Nghĩa Trụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.6 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.8 | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.9 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị Đại An | Khu đô thị Đại An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.11 | 13.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.13 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.15 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.17 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.14 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.16 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị Dream City | Khu đô thị Dream City Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.12 | 13.300.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.17 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.16 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.14 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.15 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.13 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị Đại An | Khu đô thị Đại An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.11 | 11.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.13 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị Dream City | Khu đô thị Dream City Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.12 | 11.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.14 | 5.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.17 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) | Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.16 | 5.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 30.15 | 6.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.10 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | |
| Đường Đỗ Tông: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận thôn Ngọc Bộ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.1 | 7.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường đê sông Bắc Hưng Hải | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 30.7 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Thuộc địa bàn xã Vĩnh Khúc cũ Mục 30 | 115.000 |
| Thuộc địa bàn xã Long Hưng cũ, xã Nghĩa Trụ cũ Mục 30 | 125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Thuộc địa bàn xã Long Hưng cũ, xã Nghĩa Trụ cũ Mục 30 | 135.000 |
| Thuộc địa bàn xã Vĩnh Khúc cũ Mục 30 | 125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.