Bảng giá đất Xã Vũ Thư, Hưng Yên từ 01/01/2026
200 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vũ Thư là 43.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thư đến trụ sở công an xã Vũ Thư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn, thôn Minh Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.19 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | |
| Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung Hưng, thôn Hùng Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.19 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Giáp với mặt đường số 2 Khu dân cư phía Đông đường số 2 | Khu dân cư phía Đông đường số 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.27 | 25.000.000 | |||
| Giáp với đường 10B Khu dân cư mới thôn Thượng Điền | Khu dân cư mới thôn Thượng Điền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.26 | 14.000.000 | |||
| Giáp với đường thôn Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét) | Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.28 | 8.000.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn An Bình) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.30 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn Hùng Tiến, Minh Hòa) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.29 | 13.500.000 | |||
| Khu dân cư mới nhà văn hóa thôn Minh Hòa, Minh Hưng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.35 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vô Ngại | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.25 | 7.000.000 | |||
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ giáp phường Trần Hưng Đạo đến ngã ba Quốc lộ 10 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.2 | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Từ chùa Từ Châu đến giáp trường THCS Hòa Bình Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 6.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.550.000 |
| Từ chợ Thẫm đến ngã tư đường nội bộ số 5 Đường số 2 | Đường số 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.12 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Từ cầu Chéo đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Từ cầu Thẫm đến chợ Thẫm Đường số 2 | Đường số 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.12 | 40.600.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Từ cầu Thẫm đến cầu Chéo Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 37.000.000 | 13.200.000 | 9.300.000 | 6.600.000 |
| Từ cầu Thẫm đến cầu S1 Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.9 | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Từ cầu sông T5 đến giáp phường Vũ Phúc Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.3 | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp phường Vũ Phúc đến cầu Thẫm Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.9 | 24.600.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Từ giáp phường Vũ Phúc đến trụ sở Thuế cơ sở 8 Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 23.500.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Từ giáp trụ sở Thuế cơ sở 8 đến trung tâm dược phẩm Vũ Thư Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 33.000.000 | 10.400.000 | 7.300.000 | 5.200.000 |
| Từ giáp trụ sở công an xã Vũ Thư đến xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 33.000.000 | 10.400.000 | 7.300.000 | 5.200.000 |
| Từ giáp xã Tân Thuận đến cầu Tam Quang Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.9 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ giáp xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư đến ngã tư La Uyên Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Từ ngã tư La Uyên đến giáp thôn Hòa Bình Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.4 | 16.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ ngã tư La Uyên đến giáp xã Tân Thuận Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 21.400.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Từ ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) đến giáp phường Thái Bình Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 11.300.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ ngã tư chợ Thông đến cầu Thẫm Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 31.500.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Từ ngã tư đường nội bộ số 5 đến đường tránh S1 Đường số 2 | Đường số 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.12 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ thôn Hòa Bình đến giáp xã Vạn Xuân Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.4 | 11.200.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ thôn Thượng Điền đến cầu Nhất Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thư đến trụ sở công an xã Vũ Thư Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 43.000.000 | 12.600.000 | 8.900.000 | 6.300.000 |
| Từ trường THCS Hòa Bình đến ngã tư chợ Thông Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 18.500.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Từ đường 10B đến cầu sông T5 Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.3 | 18.200.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ đường vào thôn Minh Quàn đến ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 16.300.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.17 | 15.100.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.18 | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.24 | 14.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng | Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.33 | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét) | Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.28 | 5.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng | Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.31 | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư phía Đông đường số 2 | Khu dân cư phía Đông đường số 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.27 | 15.300.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thượng Điền | Khu dân cư mới thôn Thượng Điền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.26 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Tây Hồ | Khu dân cư mới thôn Tây Hồ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.34 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.32 | 15.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện đa khoa huyện Vũ Thư | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.22 | 15.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới (Thôn La Uyên cạnh đường số 2) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.20 | 15.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh trung tâm bảo trợ xã hội (Thôn Huyền Sỹ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.23 | 7.000.000 | |||
| Đường nội bộ rộng dưới 11,5m Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha | Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.21 | 15.300.000 | |||
| Đường nội bộ rộng từ 11,5m trở lên Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha | Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.21 | 20.000.000 | |||
| Đường nội bộ số 3: Từ đường số 2 đến khu dân cư tổ Trung Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.13 | 15.100.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.36 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.36 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.36 | 7.000.000 | |||
| Đường số 1: Từ Quốc lộ 10 đến khu đô thị 5,4 ha | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.11 | 14.900.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường thôn các thôn còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.19 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | |
| Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến giáp phường Thái Bình (Đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.14 | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường vành đai phía Nam | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.16 | 11.400.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.15 | 6.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường ĐH.01 Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng | Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.31 | 17.000.000 | |||
| Đường ĐH.01A: Từ Quốc lộ 10 đến tuyến tránh S1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.5 | 11.600.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường ĐH.01B (Đường Minh Khai): Từ đường ĐH.01 đến trường tiểu học Minh Khai | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.6 | 9.900.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) Khu dân cư mới thôn Tây Hồ | Khu dân cư mới thôn Tây Hồ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.34 | 18.400.000 | |||
| Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp xã Thư Trì đến Quốc lộ 10 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.8 | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.11 (Đường Tam Quang): Từ Quốc lộ 10 đến ngã tư thôn Nghĩa Khê | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.10 | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng | Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.33 | 18.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn, thôn Minh Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.19 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung Hưng, thôn Hùng Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.19 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Giáp với mặt đường số 2 Khu dân cư phía Đông đường số 2 | Khu dân cư phía Đông đường số 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.27 | 5.000.000 | |||
| Giáp với đường 10B Khu dân cư mới thôn Thượng Điền | Khu dân cư mới thôn Thượng Điền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.26 | 2.800.000 | |||
| Giáp với đường thôn Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét) | Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.28 | 1.600.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn An Bình) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.30 | 2.000.000 | |||
| Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn Hùng Tiến, Minh Hòa) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.29 | 2.700.000 | |||
| Khu dân cư mới nhà văn hóa thôn Minh Hòa, Minh Hưng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.35 | 2.400.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vô Ngại | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.25 | 1.400.000 | |||
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ giáp phường Trần Hưng Đạo đến ngã ba Quốc lộ 10 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.2 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ chùa Từ Châu đến giáp trường THCS Hòa Bình Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ chợ Thẫm đến ngã tư đường nội bộ số 5 Đường số 2 | Đường số 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.12 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu Chéo đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ cầu Thẫm đến chợ Thẫm Đường số 2 | Đường số 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.12 | 8.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu Thẫm đến cầu Chéo Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 7.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ cầu Thẫm đến cầu S1 Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.9 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ cầu sông T5 đến giáp phường Vũ Phúc Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.3 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp phường Vũ Phúc đến cầu Thẫm Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.9 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp phường Vũ Phúc đến trụ sở Thuế cơ sở 8 Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ giáp trụ sở Thuế cơ sở 8 đến trung tâm dược phẩm Vũ Thư Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp trụ sở công an xã Vũ Thư đến xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Tân Thuận đến cầu Tam Quang Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.9 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư đến ngã tư La Uyên Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ ngã tư La Uyên đến giáp thôn Hòa Bình Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.4 | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư La Uyên đến giáp xã Tân Thuận Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) đến giáp phường Thái Bình Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư chợ Thông đến cầu Thẫm Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 6.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ ngã tư đường nội bộ số 5 đến đường tránh S1 Đường số 2 | Đường số 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.12 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ thôn Hòa Bình đến giáp xã Vạn Xuân Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.4 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ thôn Thượng Điền đến cầu Nhất Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thư đến trụ sở công an xã Vũ Thư Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 8.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ trường THCS Hòa Bình đến ngã tư chợ Thông Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường 10B đến cầu sông T5 Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.3 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường vào thôn Minh Quàn đến ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.17 | 3.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.18 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.24 | 2.800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thượng Điền | Khu dân cư mới thôn Thượng Điền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.26 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét) | Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.28 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Tây Hồ | Khu dân cư mới thôn Tây Hồ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.34 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng | Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.31 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư phía Đông đường số 2 | Khu dân cư phía Đông đường số 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.27 | 3.100.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng | Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.33 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.32 | 3.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện đa khoa huyện Vũ Thư | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.22 | 3.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới (Thôn La Uyên cạnh đường số 2) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.20 | 3.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh trung tâm bảo trợ xã hội (Thôn Huyền Sỹ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.23 | 1.400.000 | |||
| Đường nội bộ rộng dưới 11,5m Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha | Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.21 | 3.100.000 | |||
| Đường nội bộ rộng từ 11,5m trở lên Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha | Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.21 | 4.000.000 | |||
| Đường nội bộ số 3: Từ đường số 2 đến khu dân cư tổ Trung Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.13 | 3.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.36 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.36 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.36 | 1.400.000 | |||
| Đường số 1: Từ Quốc lộ 10 đến khu đô thị 5,4 ha | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.11 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường thôn các thôn còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.19 | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến giáp phường Thái Bình (Đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.14 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường vành đai phía Nam | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.16 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.15 | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.01 Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng | Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.31 | 3.400.000 | |||
| Đường ĐH.01A: Từ Quốc lộ 10 đến tuyến tránh S1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.5 | 2.400.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.01B (Đường Minh Khai): Từ đường ĐH.01 đến trường tiểu học Minh Khai | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.6 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) Khu dân cư mới thôn Tây Hồ | Khu dân cư mới thôn Tây Hồ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.34 | 3.700.000 | |||
| Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp xã Thư Trì đến Quốc lộ 10 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.8 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.11 (Đường Tam Quang): Từ Quốc lộ 10 đến ngã tư thôn Nghĩa Khê | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.10 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng | Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.33 | 3.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn, thôn Minh Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.19 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung Hưng, thôn Hùng Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.19 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Giáp với mặt đường số 2 Khu dân cư phía Đông đường số 2 | Khu dân cư phía Đông đường số 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.27 | 6.300.000 | |||
| Giáp với đường 10B Khu dân cư mới thôn Thượng Điền | Khu dân cư mới thôn Thượng Điền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.26 | 3.500.000 | |||
| Giáp với đường thôn Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét) | Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.28 | 2.000.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn An Bình) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.30 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn Hùng Tiến, Minh Hòa) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.29 | 3.400.000 | |||
| Khu dân cư mới nhà văn hóa thôn Minh Hòa, Minh Hưng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.35 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vô Ngại | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.25 | 1.800.000 | |||
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ giáp phường Trần Hưng Đạo đến ngã ba Quốc lộ 10 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.2 | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ chùa Từ Châu đến giáp trường THCS Hòa Bình Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ chợ Thẫm đến ngã tư đường nội bộ số 5 Đường số 2 | Đường số 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.12 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu Chéo đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ cầu Thẫm đến chợ Thẫm Đường số 2 | Đường số 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.12 | 10.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Thẫm đến cầu Chéo Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 9.300.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu Thẫm đến cầu S1 Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.9 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu sông T5 đến giáp phường Vũ Phúc Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.3 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp phường Vũ Phúc đến cầu Thẫm Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.9 | 6.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ giáp phường Vũ Phúc đến trụ sở Thuế cơ sở 8 Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp trụ sở Thuế cơ sở 8 đến trung tâm dược phẩm Vũ Thư Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 8.300.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Từ giáp trụ sở công an xã Vũ Thư đến xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 8.300.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Từ giáp xã Tân Thuận đến cầu Tam Quang Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.9 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư đến ngã tư La Uyên Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 7.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư La Uyên đến giáp thôn Hòa Bình Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.4 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư La Uyên đến giáp xã Tân Thuận Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) đến giáp phường Thái Bình Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư chợ Thông đến cầu Thẫm Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 7.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ ngã tư đường nội bộ số 5 đến đường tránh S1 Đường số 2 | Đường số 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.12 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ thôn Hòa Bình đến giáp xã Vạn Xuân Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.4 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ thôn Thượng Điền đến cầu Nhất Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thư đến trụ sở công an xã Vũ Thư Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.1 | 10.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Từ trường THCS Hòa Bình đến ngã tư chợ Thông Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ đường 10B đến cầu sông T5 Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.3 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ đường vào thôn Minh Quàn đến ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.7 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.17 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.18 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.24 | 3.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thượng Điền | Khu dân cư mới thôn Thượng Điền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.26 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét) | Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.28 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư phía Đông đường số 2 | Khu dân cư phía Đông đường số 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.27 | 3.900.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng | Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.33 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Tây Hồ | Khu dân cư mới thôn Tây Hồ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.34 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng | Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.31 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.32 | 3.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện đa khoa huyện Vũ Thư | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.22 | 3.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới (Thôn La Uyên cạnh đường số 2) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.20 | 3.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh trung tâm bảo trợ xã hội (Thôn Huyền Sỹ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.23 | 1.800.000 | |||
| Đường nội bộ rộng dưới 11,5m Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha | Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.21 | 3.900.000 | |||
| Đường nội bộ rộng từ 11,5m trở lên Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha | Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.21 | 5.000.000 | |||
| Đường nội bộ số 3: Từ đường số 2 đến khu dân cư tổ Trung Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.13 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.36 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.36 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.36 | 1.800.000 | |||
| Đường số 1: Từ Quốc lộ 10 đến khu đô thị 5,4 ha | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.11 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường thôn các thôn còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.19 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến giáp phường Thái Bình (Đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.14 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường vành đai phía Nam | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.16 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.15 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.01 Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng | Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.31 | 4.300.000 | |||
| Đường ĐH.01A: Từ Quốc lộ 10 đến tuyến tránh S1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.5 | 2.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.01B (Đường Minh Khai): Từ đường ĐH.01 đến trường tiểu học Minh Khai | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.6 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) Khu dân cư mới thôn Tây Hồ | Khu dân cư mới thôn Tây Hồ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.34 | 4.600.000 | |||
| Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp xã Thư Trì đến Quốc lộ 10 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.8 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.11 (Đường Tam Quang): Từ Quốc lộ 10 đến ngã tư thôn Nghĩa Khê | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 88.10 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng | Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 88.33 | 4.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 88 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 88 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.