Bảng giá đất Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026

92 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Tiên Hưng24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Đông Hưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
4.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Từ Quốc lộ 39 đến gốc đa cầu Sổ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.50 (Gốc đa)
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu)
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.2
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ bến đò đến nhà ông Miễn thôn Tân Hoà
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Đông Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.1
24.000.0008.200.0005.800.0004.100.000
Từ giáp cầu Cao Mỗ đến giáp xã Nam Tiên Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.1
18.500.0006.300.0004.500.0003.200.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) đến giáp cống Khuốc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp xã Nam Tiên Hưng đến cây xăng Tân Thịnh Hà
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.1
18.500.0006.300.0004.500.0003.200.000
Từ đường ĐH.49 đến thôn Quốc Dương
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ đường ĐH.50 (Gốc đa) đến cầu Trọng Phú
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu)
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.2
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường thôn)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.14
2.800.000
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.13
4.400.000
Đuờng số 1
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.15
10.000.000
Đuờng số 2
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.15
7.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.8
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.9
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường cứu hộ, cứu nạn: từ Quốc lộ 39 đến đê tả Trà Lý (Từ Quốc lộ 39 đến cống Trọng Phú)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.6
17.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường gom
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.15
15.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Tân Bình
Khu dân cư mới thôn Tân Bình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.12
3.500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.11
5.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.16
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.16
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.16
5.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.10
2.000.0001.400.0001.000.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.11
12.000.000
Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.3
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐH.58A
Khu dân cư mới thôn Tân Bình
Khu dân cư mới thôn Tân Bình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.12
7.000.000
Đường ĐH.58A (Đường Hợp Tiến): Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở trạm y tế xã Đông Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.4
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐH.58C (Đường Phong Châu): Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.5
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
800.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Từ Quốc lộ 39 đến gốc đa cầu Sổ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.50 (Gốc đa)
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu)
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.2
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ bến đò đến nhà ông Miễn thôn Tân Hoà
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
1.000.000700.000600.000500.000
Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Đông Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.1
4.800.0001.700.0001.200.000900.000
Từ giáp cầu Cao Mỗ đến giáp xã Nam Tiên Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.1
3.700.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) đến giáp cống Khuốc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
1.400.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Nam Tiên Hưng đến cây xăng Tân Thịnh Hà
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.1
3.700.0001.300.000900.000700.000
Từ đường ĐH.49 đến thôn Quốc Dương
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
2.000.000800.000600.000500.000
Từ đường ĐH.50 (Gốc đa) đến cầu Trọng Phú
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu)
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.2
1.800.000800.000600.000500.000
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường thôn)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.14
800.000
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.13
900.000
Đuờng số 1
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.15
2.000.000
Đuờng số 2
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.15
1.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.8
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.9
1.600.000700.000600.000500.000
Đường cứu hộ, cứu nạn: từ Quốc lộ 39 đến đê tả Trà Lý (Từ Quốc lộ 39 đến cống Trọng Phú)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.6
3.400.0001.200.000900.000600.000
Đường gom
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.15
3.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Tân Bình
Khu dân cư mới thôn Tân Bình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.12
800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.11
1.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.16
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.16
1.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.16
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.10
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.11
2.400.000
Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.3
1.400.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.58A
Khu dân cư mới thôn Tân Bình
Khu dân cư mới thôn Tân Bình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.12
1.400.000
Đường ĐH.58A (Đường Hợp Tiến): Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở trạm y tế xã Đông Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.4
1.400.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.58C (Đường Phong Châu): Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.5
2.400.0001.000.000700.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
1.000.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Từ Quốc lộ 39 đến gốc đa cầu Sổ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.50 (Gốc đa)
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu)
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.2
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ bến đò đến nhà ông Miễn thôn Tân Hoà
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
1.300.000800.000700.000600.000
Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Đông Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.1
6.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ giáp cầu Cao Mỗ đến giáp xã Nam Tiên Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.1
4.700.0001.600.0001.200.000800.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) đến giáp cống Khuốc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Nam Tiên Hưng đến cây xăng Tân Thịnh Hà
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.1
4.700.0001.600.0001.200.000800.000
Từ đường ĐH.49 đến thôn Quốc Dương
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.7
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ đường ĐH.50 (Gốc đa) đến cầu Trọng Phú
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu)
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.2
2.300.0001.000.000700.000600.000
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường thôn)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.14
900.000
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.13
1.100.000
Đuờng số 1
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.15
2.500.000
Đuờng số 2
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.15
1.800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.8
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.9
2.000.000900.000700.000600.000
Đường cứu hộ, cứu nạn: từ Quốc lộ 39 đến đê tả Trà Lý (Từ Quốc lộ 39 đến cống Trọng Phú)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.6
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Đường gom
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Điểm dân cư thôn khuốc Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.15
3.800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Tân Bình
Khu dân cư mới thôn Tân Bình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.12
900.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.11
1.300.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.16
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.16
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.16
1.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.10
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.11
3.000.000
Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.3
1.800.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.58A
Khu dân cư mới thôn Tân Bình
Khu dân cư mới thôn Tân Bình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 55.12
1.800.000
Đường ĐH.58A (Đường Hợp Tiến): Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở trạm y tế xã Đông Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.4
1.800.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.58C (Đường Phong Châu): Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 55.5
3.000.0001.200.000900.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 55
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 55
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.