Bảng giá đất Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026
92 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Tiên Hưng là 24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Đông Hưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Từ Quốc lộ 39 đến gốc đa cầu Sổ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.50 (Gốc đa) Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu) | Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.2 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ bến đò đến nhà ông Miễn thôn Tân Hoà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Đông Hưng Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.1 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ giáp cầu Cao Mỗ đến giáp xã Nam Tiên Hưng Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.1 | 18.500.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) đến giáp cống Khuốc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp xã Nam Tiên Hưng đến cây xăng Tân Thịnh Hà Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.1 | 18.500.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Từ đường ĐH.49 đến thôn Quốc Dương Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ đường ĐH.50 (Gốc đa) đến cầu Trọng Phú Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu) | Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.2 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường thôn) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.14 | 2.800.000 | |||
| Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường xã) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.13 | 4.400.000 | |||
| Đuờng số 1 Điểm dân cư thôn khuốc Tây | Điểm dân cư thôn khuốc Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.15 | 10.000.000 | |||
| Đuờng số 2 Điểm dân cư thôn khuốc Tây | Điểm dân cư thôn khuốc Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.15 | 7.000.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.8 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.9 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn: từ Quốc lộ 39 đến đê tả Trà Lý (Từ Quốc lộ 39 đến cống Trọng Phú) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.6 | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường gom Điểm dân cư thôn khuốc Tây | Điểm dân cư thôn khuốc Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.15 | 15.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Tân Bình | Khu dân cư mới thôn Tân Bình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.12 | 3.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông | Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.11 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.16 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.16 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.16 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.10 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông | Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.11 | 12.000.000 | |||
| Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tiên Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.3 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH.58A Khu dân cư mới thôn Tân Bình | Khu dân cư mới thôn Tân Bình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.12 | 7.000.000 | |||
| Đường ĐH.58A (Đường Hợp Tiến): Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở trạm y tế xã Đông Tiên Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.4 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH.58C (Đường Phong Châu): Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.5 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Từ Quốc lộ 39 đến gốc đa cầu Sổ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.50 (Gốc đa) Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu) | Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.2 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ bến đò đến nhà ông Miễn thôn Tân Hoà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Đông Hưng Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.1 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp cầu Cao Mỗ đến giáp xã Nam Tiên Hưng Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.1 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) đến giáp cống Khuốc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Nam Tiên Hưng đến cây xăng Tân Thịnh Hà Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.1 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐH.49 đến thôn Quốc Dương Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.50 (Gốc đa) đến cầu Trọng Phú Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu) | Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.2 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường thôn) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.14 | 800.000 | |||
| Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường xã) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.13 | 900.000 | |||
| Đuờng số 1 Điểm dân cư thôn khuốc Tây | Điểm dân cư thôn khuốc Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.15 | 2.000.000 | |||
| Đuờng số 2 Điểm dân cư thôn khuốc Tây | Điểm dân cư thôn khuốc Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.15 | 1.400.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.8 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.9 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn: từ Quốc lộ 39 đến đê tả Trà Lý (Từ Quốc lộ 39 đến cống Trọng Phú) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.6 | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường gom Điểm dân cư thôn khuốc Tây | Điểm dân cư thôn khuốc Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.15 | 3.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Tân Bình | Khu dân cư mới thôn Tân Bình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.12 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông | Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.11 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.16 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.16 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.16 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông | Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.11 | 2.400.000 | |||
| Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tiên Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.3 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.58A Khu dân cư mới thôn Tân Bình | Khu dân cư mới thôn Tân Bình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.12 | 1.400.000 | |||
| Đường ĐH.58A (Đường Hợp Tiến): Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở trạm y tế xã Đông Tiên Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.4 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.58C (Đường Phong Châu): Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.5 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Từ Quốc lộ 39 đến gốc đa cầu Sổ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.50 (Gốc đa) Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu) | Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.2 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ bến đò đến nhà ông Miễn thôn Tân Hoà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Đông Hưng Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.1 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp cầu Cao Mỗ đến giáp xã Nam Tiên Hưng Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.1 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) đến giáp cống Khuốc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Nam Tiên Hưng đến cây xăng Tân Thịnh Hà Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.1 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ đường ĐH.49 đến thôn Quốc Dương Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.7 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.50 (Gốc đa) đến cầu Trọng Phú Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu) | Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.2 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường thôn) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.14 | 900.000 | |||
| Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường xã) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.13 | 1.100.000 | |||
| Đuờng số 1 Điểm dân cư thôn khuốc Tây | Điểm dân cư thôn khuốc Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.15 | 2.500.000 | |||
| Đuờng số 2 Điểm dân cư thôn khuốc Tây | Điểm dân cư thôn khuốc Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.15 | 1.800.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.8 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.9 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn: từ Quốc lộ 39 đến đê tả Trà Lý (Từ Quốc lộ 39 đến cống Trọng Phú) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.6 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường gom Điểm dân cư thôn khuốc Tây | Điểm dân cư thôn khuốc Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.15 | 3.800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Tân Bình | Khu dân cư mới thôn Tân Bình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.12 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông | Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.11 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.16 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.16 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.16 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.10 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông | Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.11 | 3.000.000 | |||
| Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tiên Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.3 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.58A Khu dân cư mới thôn Tân Bình | Khu dân cư mới thôn Tân Bình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 55.12 | 1.800.000 | |||
| Đường ĐH.58A (Đường Hợp Tiến): Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở trạm y tế xã Đông Tiên Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.4 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.58C (Đường Phong Châu): Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 55.5 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 55 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 55 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.