Bảng giá đất Xã Quang Lịch, Hưng Yên từ 01/01/2026
89 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Lịch là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích đến giáp phường Trần Lãm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.5 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Sơn Cao | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.13 | 2.300.000 | |||
| Từ cầu Luật Ngoại đến cầu Cánh Sẻ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu Luật Ngoại đến đường vào thôn Luật Trung Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.5 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích đến giáp phường Trần Lãm Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ) | Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.2 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ đường ĐH.15 đi thôn Tri Lễ đến đường đi chợ Đác Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐH.15 đến giáp phường Trần Lãm Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) | Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.3 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Bình Nguyên Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Vũ Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ đường ĐH.15 đến đường đi Vũ Quý (Đường Man Đích - Tri Lễ) Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) | Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.3 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐH.16 đến thôn Sơn Cao Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐH.460 đến nhà thờ họ giáo Quần Hành Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐT.458 đến đường ĐH.460 cầu Cụ (Đi xã Vũ Quý) Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) | Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.3 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ) | Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.2 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.7 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.8 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường gom đường ĐT.458 Khu dân cư mới thôn Nam Tiền | Khu dân cư mới thôn Nam Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.12 | 10.800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng | Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.10 | 2.600.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đoài | Khu dân cư mới thôn Đoài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.11 | 5.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Nam Tiền | Khu dân cư mới thôn Nam Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.12 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.14 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.14 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.14 | 4.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.9 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng | Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.10 | 5.500.000 | |||
| Đường ĐH.16 Khu dân cư mới thôn Đoài | Khu dân cư mới thôn Đoài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.11 | 9.000.000 | |||
| Đường ĐH.27 (Từ ĐT.458 - xã Lê Lợi): Từ đường ĐT.458 đến cầu Đình cầu - Lê Lợi | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.4 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐT.458 (Quốc lộ 39B cũ): Từ cầu Cánh Sẻ đến cầu Ngái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.1 | 10.800.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.5 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Sơn Cao | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.13 | 800.000 | |||
| Từ cầu Luật Ngoại đến cầu Cánh Sẻ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Luật Ngoại đến đường vào thôn Luật Trung Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.5 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích đến giáp phường Trần Lãm Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ) | Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.2 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐH.15 đi thôn Tri Lễ đến đường đi chợ Đác Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.15 đến giáp phường Trần Lãm Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) | Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.3 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Bình Nguyên Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Vũ Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.15 đến đường đi Vũ Quý (Đường Man Đích - Tri Lễ) Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) | Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.3 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.16 đến thôn Sơn Cao Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.460 đến nhà thờ họ giáo Quần Hành Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.458 đến đường ĐH.460 cầu Cụ (Đi xã Vũ Quý) Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) | Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.3 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ) | Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.2 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.7 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.8 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom đường ĐT.458 Khu dân cư mới thôn Nam Tiền | Khu dân cư mới thôn Nam Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.12 | 2.200.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Nam Tiền | Khu dân cư mới thôn Nam Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.12 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đoài | Khu dân cư mới thôn Đoài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.11 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng | Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.10 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.14 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.14 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.14 | 800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.9 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng | Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.10 | 1.100.000 | |||
| Đường ĐH.16 Khu dân cư mới thôn Đoài | Khu dân cư mới thôn Đoài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.11 | 1.800.000 | |||
| Đường ĐH.27 (Từ ĐT.458 - xã Lê Lợi): Từ đường ĐT.458 đến cầu Đình cầu - Lê Lợi | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.4 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.458 (Quốc lộ 39B cũ): Từ cầu Cánh Sẻ đến cầu Ngái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.1 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.5 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Sơn Cao | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.13 | 900.000 | |||
| Từ cầu Luật Ngoại đến cầu Cánh Sẻ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Luật Ngoại đến đường vào thôn Luật Trung Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.5 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích đến giáp phường Trần Lãm Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ) | Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.2 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ đường ĐH.15 đi thôn Tri Lễ đến đường đi chợ Đác Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.15 đến giáp phường Trần Lãm Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) | Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.3 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Bình Nguyên Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Vũ Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.15 đến đường đi Vũ Quý (Đường Man Đích - Tri Lễ) Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) | Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.3 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.16 đến thôn Sơn Cao Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.460 đến nhà thờ họ giáo Quần Hành Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.6 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.458 đến đường ĐH.460 cầu Cụ (Đi xã Vũ Quý) Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) | Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.3 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ) | Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.2 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.7 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.8 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom đường ĐT.458 Khu dân cư mới thôn Nam Tiền | Khu dân cư mới thôn Nam Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.12 | 2.700.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đoài | Khu dân cư mới thôn Đoài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.11 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng | Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.10 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Nam Tiền | Khu dân cư mới thôn Nam Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.12 | 1.700.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.14 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.14 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.14 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng | Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.10 | 1.400.000 | |||
| Đường ĐH.16 Khu dân cư mới thôn Đoài | Khu dân cư mới thôn Đoài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 81.11 | 2.300.000 | |||
| Đường ĐH.27 (Từ ĐT.458 - xã Lê Lợi): Từ đường ĐT.458 đến cầu Đình cầu - Lê Lợi | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.4 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.458 (Quốc lộ 39B cũ): Từ cầu Cánh Sẻ đến cầu Ngái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 81.1 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 81 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 81 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.