Bảng giá đất Xã Quang Lịch, Hưng Yên từ 01/01/2026

89 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Lịch20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích đến giáp phường Trần Lãm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.5
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.200.000
Khu dân cư mới thôn Sơn Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.13
2.300.000
Từ cầu Luật Ngoại đến cầu Cánh Sẻ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
4.000.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ cầu Luật Ngoại đến đường vào thôn Luật Trung
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.5
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích đến giáp phường Trần Lãm
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ)
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.2
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ đường ĐH.15 đi thôn Tri Lễ đến đường đi chợ Đác
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
4.000.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ đường ĐH.15 đến giáp phường Trần Lãm
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.3
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Bình Nguyên
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Vũ Quý
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ đường ĐH.15 đến đường đi Vũ Quý (Đường Man Đích - Tri Lễ)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.3
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đường ĐH.16 đến thôn Sơn Cao
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
2.500.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ đường ĐH.460 đến nhà thờ họ giáo Quần Hành
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
4.000.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ đường ĐT.458 đến đường ĐH.460 cầu Cụ (Đi xã Vũ Quý)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.3
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ)
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.2
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.7
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.8
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường gom đường ĐT.458
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.12
10.800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.10
2.600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.11
5.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.12
6.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.14
6.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.14
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.14
4.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.9
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.10
5.500.000
Đường ĐH.16
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.11
9.000.000
Đường ĐH.27 (Từ ĐT.458 - xã Lê Lợi): Từ đường ĐT.458 đến cầu Đình cầu - Lê Lợi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.4
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường ĐT.458 (Quốc lộ 39B cũ): Từ cầu Cánh Sẻ đến cầu Ngái
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.1
10.800.0004.200.0003.000.0002.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.5
1.500.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Sơn Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.13
800.000
Từ cầu Luật Ngoại đến cầu Cánh Sẻ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
800.000700.000600.000500.000
Từ cầu Luật Ngoại đến đường vào thôn Luật Trung
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.5
2.000.000800.000600.000500.000
Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích đến giáp phường Trần Lãm
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ)
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.2
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đường ĐH.15 đi thôn Tri Lễ đến đường đi chợ Đác
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
800.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.15 đến giáp phường Trần Lãm
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.3
1.200.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Bình Nguyên
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
1.100.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Vũ Quý
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
1.100.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.15 đến đường đi Vũ Quý (Đường Man Đích - Tri Lễ)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.3
1.200.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.16 đến thôn Sơn Cao
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
800.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.460 đến nhà thờ họ giáo Quần Hành
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
800.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.458 đến đường ĐH.460 cầu Cụ (Đi xã Vũ Quý)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.3
1.800.000800.000600.000500.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ)
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.2
3.000.0001.100.000800.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.7
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.8
1.600.000700.000600.000500.000
Đường gom đường ĐT.458
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.12
2.200.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.12
1.300.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.11
1.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.10
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.14
1.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.14
800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.14
800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.9
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.10
1.100.000
Đường ĐH.16
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.11
1.800.000
Đường ĐH.27 (Từ ĐT.458 - xã Lê Lợi): Từ đường ĐT.458 đến cầu Đình cầu - Lê Lợi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.4
1.300.000700.000600.000500.000
Đường ĐT.458 (Quốc lộ 39B cũ): Từ cầu Cánh Sẻ đến cầu Ngái
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.1
2.200.000900.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.5
1.900.000900.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Sơn Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.13
900.000
Từ cầu Luật Ngoại đến cầu Cánh Sẻ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
1.000.000800.000700.000600.000
Từ cầu Luật Ngoại đến đường vào thôn Luật Trung
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.5
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích đến giáp phường Trần Lãm
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ)
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.2
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ đường ĐH.15 đi thôn Tri Lễ đến đường đi chợ Đác
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
1.000.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.15 đến giáp phường Trần Lãm
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.3
1.500.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Bình Nguyên
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
1.400.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Vũ Quý
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
1.400.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.15 đến đường đi Vũ Quý (Đường Man Đích - Tri Lễ)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.3
1.500.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.16 đến thôn Sơn Cao
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
900.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.460 đến nhà thờ họ giáo Quần Hành
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.6
1.000.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.458 đến đường ĐH.460 cầu Cụ (Đi xã Vũ Quý)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.3
2.300.0001.000.000700.000600.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ)
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.2
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.7
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.8
2.000.000900.000700.000600.000
Đường gom đường ĐT.458
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.12
2.700.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.11
1.300.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.10
900.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.12
1.700.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.14
1.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.14
900.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.14
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.9
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.10
1.400.000
Đường ĐH.16
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 81.11
2.300.000
Đường ĐH.27 (Từ ĐT.458 - xã Lê Lợi): Từ đường ĐT.458 đến cầu Đình cầu - Lê Lợi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.4
1.700.000800.000700.000600.000
Đường ĐT.458 (Quốc lộ 39B cũ): Từ cầu Cánh Sẻ đến cầu Ngái
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 81.1
2.700.0001.100.000800.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 81
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 81
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.