Bảng giá đất Xã Đông Quan, Hưng Yên từ 01/01/2026

140 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Quan23.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp chùa Lan Thành đến cổng làng Cổ Hội), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1)
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.15
5.000.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy (cũ), xã Đông Tân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
4.000.0002.000.0001.400.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
3.300.0001.800.0001.300.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ), xã Đông Á (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
4.400.0002.000.0001.400.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Quốc lộ 39 mới: Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới đến hết địa phận xã Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.2
9.900.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ Quốc lộ 39 qua ngã tư sân vận động và chợ Giắng đến Quốc lộ 39
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ Quốc lộ 39 đến bưu điện xã Đông Á (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
4.600.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.6
8.300.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Đông Lĩnh (cũ)
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh)
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.7
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ Quốc lộ 39 đến miếu Tầm Phương
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
4.600.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ Quốc lộ 39 đến nhà văn hóa thôn Phú Xuân
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
4.600.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ Quốc lộ 39 đến đê Tả Trà Lý
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.6
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ Quốc lộ 39 đến đình Phú Xuân
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
4.600.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.58D
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.8
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ cầu Gọ đến ngã tư đường ĐT.457
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
18.700.0006.300.0004.500.0003.200.000
Từ cống Quyên đến ngã ba ông Hiền
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ giáp chùa Lan Thành đến cổng làng Cổ Hội
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
23.200.0007.900.0005.600.0004.000.000
Từ giáp cổng làng Cổ Hội đến cầu Gọ
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
20.900.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ giáp ngã tư cống Quyên đến giáp đê tả Trà Lý
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.8
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Đông Á đến chùa Lan Thành
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
20.600.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ giáp xã Nam Đông Hưng đến quỹ tín dụng nhân dân Đông Á
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
19.800.0006.700.0004.700.0003.400.000
Từ giáp xã Đông Phong (cũ) đến ngã tư cống Quyên
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh)
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.7
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ ngã tư đường ĐT.457 đến giáp xã Tây Thái Ninh (Hướng đi cầu Vô Hối)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
19.800.0006.700.0004.700.0003.400.000
Từ sân vận động đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Tây Thượng Liệt
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ đường ĐH.54 đến trạm bơm thôn Nam Roanh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Điểm dân cư mới thôn Châu Giang 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.21
7.000.000
Điểm dân cư mới thôn Cổ Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.22
7.000.000
Điểm dân cư mới thôn Minh Châu (Điểm số 3)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.17
7.200.000
Điểm dân cư mới thôn Song Lan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.23
3.000.000
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.18
10.000.000
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.19
10.000.000
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Ninh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.20
18.700.000
Điểm dân cư mới thôn Đồng An (Điểm số 2)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.16
5.500.000
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến hết địa phận xã Đông Quan (Quốc lộ 39 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.9
13.200.0004.900.0003.500.0002.500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.11
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.12
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cổ Hội Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.14
6.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.24
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.24
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.24
6.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.13
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường xã
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1)
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.15
5.500.000
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Tân cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.5
8.300.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường ĐT.396B: Từ ngã tư Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.3
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường ĐT.457: Từ ngã tư Quốc lộ 39 đến giáp xã Tây Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.4
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1)
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.15
1.000.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy (cũ), xã Đông Tân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ), xã Đông Á (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
900.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Quốc lộ 39 mới: Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới đến hết địa phận xã Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.2
2.000.000800.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 39 qua ngã tư sân vận động và chợ Giắng đến Quốc lộ 39
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.800.000800.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 39 đến bưu điện xã Đông Á (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.000.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.6
1.700.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Đông Lĩnh (cũ)
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh)
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.7
1.100.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 39 đến miếu Tầm Phương
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.000.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 39 đến nhà văn hóa thôn Phú Xuân
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.000.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 39 đến đê Tả Trà Lý
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.6
1.500.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 39 đến đình Phú Xuân
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.000.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.58D
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.8
1.500.000700.000600.000500.000
Từ cầu Gọ đến ngã tư đường ĐT.457
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
3.800.0001.300.000900.000700.000
Từ cống Quyên đến ngã ba ông Hiền
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.100.000700.000600.000500.000
Từ giáp chùa Lan Thành đến cổng làng Cổ Hội
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
4.700.0001.600.0001.200.000800.000
Từ giáp cổng làng Cổ Hội đến cầu Gọ
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
4.200.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp ngã tư cống Quyên đến giáp đê tả Trà Lý
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.8
1.400.000700.000600.000500.000
Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Đông Á đến chùa Lan Thành
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
4.200.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp xã Nam Đông Hưng đến quỹ tín dụng nhân dân Đông Á
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp xã Đông Phong (cũ) đến ngã tư cống Quyên
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh)
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.7
1.100.000700.000600.000500.000
Từ ngã tư đường ĐT.457 đến giáp xã Tây Thái Ninh (Hướng đi cầu Vô Hối)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ sân vận động đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Tây Thượng Liệt
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.000.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.54 đến trạm bơm thôn Nam Roanh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.100.000700.000600.000500.000
Điểm dân cư mới thôn Châu Giang 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.21
1.400.000
Điểm dân cư mới thôn Cổ Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.22
1.400.000
Điểm dân cư mới thôn Minh Châu (Điểm số 3)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.17
1.500.000
Điểm dân cư mới thôn Song Lan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.23
800.000
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.18
2.000.000
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.19
2.000.000
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Ninh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.20
3.800.000
Điểm dân cư mới thôn Đồng An (Điểm số 2)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.16
1.100.000
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến hết địa phận xã Đông Quan (Quốc lộ 39 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.9
2.700.0001.000.000700.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.11
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.12
1.600.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cổ Hội Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.14
1.200.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.24
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.24
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.24
1.200.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.13
700.000600.000500.000
Đường xã
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1)
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.15
1.100.000
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Tân cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.5
1.700.000700.000600.000500.000
Đường ĐT.396B: Từ ngã tư Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.3
1.800.000800.000600.000500.000
Đường ĐT.457: Từ ngã tư Quốc lộ 39 đến giáp xã Tây Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.4
2.000.000800.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1)
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.15
1.300.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy (cũ), xã Đông Tân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.000.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ), xã Đông Á (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.100.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Quốc lộ 39 mới: Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới đến hết địa phận xã Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.2
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 39 qua ngã tư sân vận động và chợ Giắng đến Quốc lộ 39
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
2.200.000900.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến bưu điện xã Đông Á (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.200.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.6
2.100.000900.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Đông Lĩnh (cũ)
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh)
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.7
1.400.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến miếu Tầm Phương
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.200.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến nhà văn hóa thôn Phú Xuân
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.200.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến đê Tả Trà Lý
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.6
1.800.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến đình Phú Xuân
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.200.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.58D
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.8
1.800.000800.000700.000600.000
Từ cầu Gọ đến ngã tư đường ĐT.457
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
4.700.0001.600.0001.200.000800.000
Từ cống Quyên đến ngã ba ông Hiền
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.400.000800.000700.000600.000
Từ giáp chùa Lan Thành đến cổng làng Cổ Hội
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
5.800.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ giáp cổng làng Cổ Hội đến cầu Gọ
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
5.300.0001.700.0001.200.000900.000
Từ giáp ngã tư cống Quyên đến giáp đê tả Trà Lý
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.8
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Đông Á đến chùa Lan Thành
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
5.200.0001.700.0001.200.000900.000
Từ giáp xã Nam Đông Hưng đến quỹ tín dụng nhân dân Đông Á
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ giáp xã Đông Phong (cũ) đến ngã tư cống Quyên
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh)
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.7
1.400.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư đường ĐT.457 đến giáp xã Tây Thái Ninh (Hướng đi cầu Vô Hối)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.1
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ sân vận động đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Tây Thượng Liệt
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.300.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.54 đến trạm bơm thôn Nam Roanh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.10
1.400.000800.000700.000600.000
Điểm dân cư mới thôn Châu Giang 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.21
1.800.000
Điểm dân cư mới thôn Cổ Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.22
1.800.000
Điểm dân cư mới thôn Minh Châu (Điểm số 3)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.17
1.800.000
Điểm dân cư mới thôn Song Lan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.23
900.000
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.18
2.500.000
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.19
2.500.000
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Ninh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.20
4.700.000
Điểm dân cư mới thôn Đồng An (Điểm số 2)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.16
1.400.000
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến hết địa phận xã Đông Quan (Quốc lộ 39 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.9
3.300.0001.300.000900.000700.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.11
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.12
2.000.000900.000700.000600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cổ Hội Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.14
1.500.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.24
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.24
2.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.24
1.500.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.13
800.000700.000600.000
Đường xã
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1)
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 59.15
1.400.000
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Tân cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.5
2.100.000900.000700.000600.000
Đường ĐT.396B: Từ ngã tư Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.3
2.200.000900.000700.000600.000
Đường ĐT.457: Từ ngã tư Quốc lộ 39 đến giáp xã Tây Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 59.4
2.500.0001.000.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 59
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 59
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.