Bảng giá đất Xã Tây Tiền Hải, Hưng Yên từ 01/01/2026
92 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Tiền Hải là 14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Cổ Rồng đến trường THCS Phương Công), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.10 | 11.000.000 | |||
| Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.8 | 4.200.000 | |||
| Từ cầu Bà Chỉnh đến giáp xã Nam Tiền Hải Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.1 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Bắc Trạch đến ngã ba cầu Bà Chỉnh Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.1 | 7.100.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ cầu Cổ Rồng đến trường THCS Phương Công Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.2 | 14.100.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân đến giáp xã Bình Định Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Ông Tuyên đến họ giáo Phương Trạch Tây Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông đến giáp xã Ái Quốc Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng đến phố Nứa xã Ái Quốc Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp trường THCS Phương Công đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.2 | 11.500.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 5.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) đến cửa trạm y tế Vân Trường Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.2 | 12.700.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ trạm y tế Vân Trường đến cầu đất Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 9.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ đường ĐH.35 đến trường tiểu học Bắc Hải Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Từ đường ĐH.37 đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 11.300.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đoạn còn lại Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.5 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.6 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS | Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.9 | 2.900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.8 | 5.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 7.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 và số 5 Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS | Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.9 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.11 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.11 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.11 | 4.000.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.8 | 7.200.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.7 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.10 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.8 | 900.000 | |||
| Từ cầu Bà Chỉnh đến giáp xã Nam Tiền Hải Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.1 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Bắc Trạch đến ngã ba cầu Bà Chỉnh Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.1 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Cổ Rồng đến trường THCS Phương Công Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.2 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân đến giáp xã Bình Định Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Ông Tuyên đến họ giáo Phương Trạch Tây Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông đến giáp xã Ái Quốc Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng đến phố Nứa xã Ái Quốc Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trường THCS Phương Công đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.2 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) đến cửa trạm y tế Vân Trường Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.2 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ trạm y tế Vân Trường đến cầu đất Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.35 đến trường tiểu học Bắc Hải Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.37 đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn còn lại Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.5 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS | Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.9 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.8 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 1.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 và số 5 Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS | Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.9 | 900.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.11 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.11 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.11 | 800.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.8 | 1.500.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.7 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.10 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.8 | 1.100.000 | |||
| Từ cầu Bà Chỉnh đến giáp xã Nam Tiền Hải Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.1 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Bắc Trạch đến ngã ba cầu Bà Chỉnh Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.1 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Cổ Rồng đến trường THCS Phương Công Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.2 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân đến giáp xã Bình Định Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Ông Tuyên đến họ giáo Phương Trạch Tây Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông đến giáp xã Ái Quốc Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng đến phố Nứa xã Ái Quốc Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trường THCS Phương Công đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.2 | 2.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) đến cửa trạm y tế Vân Trường Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.2 | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ trạm y tế Vân Trường đến cầu đất Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.35 đến trường tiểu học Bắc Hải Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.37 đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn còn lại Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.5 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.6 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS | Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.9 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.8 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.4 | 1.900.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 và số 5 Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS | Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.9 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.11 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.11 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.11 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 46.8 | 1.800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 46.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 46 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 46 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.