Bảng giá đất Xã Tây Tiền Hải, Hưng Yên từ 01/01/2026

92 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Tiền Hải14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Cổ Rồng đến trường THCS Phương Công), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.10
11.000.000
Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.8
4.200.000
Từ cầu Bà Chỉnh đến giáp xã Nam Tiền Hải
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.1
6.000.0002.700.0001.900.0001.500.000
Từ cầu Bắc Trạch đến ngã ba cầu Bà Chỉnh
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.1
7.100.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ cầu Cổ Rồng đến trường THCS Phương Công
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.2
14.100.0005.100.0003.600.0002.600.000
Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân đến giáp xã Bình Định
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
4.200.0002.400.0001.700.0001.500.000
Từ cầu Ông Tuyên đến họ giáo Phương Trạch Tây
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
3.500.0002.400.0001.700.0001.500.000
Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông đến giáp xã Ái Quốc
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
5.900.0002.500.0001.800.0001.500.000
Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng đến phố Nứa xã Ái Quốc
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
4.900.0002.400.0001.700.0001.500.000
Từ giáp trường THCS Phương Công đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây)
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.2
11.500.0004.500.0003.200.0002.300.000
Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
5.300.0002.400.0001.700.0001.500.000
Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
3.500.0002.400.0001.700.0001.500.000
Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
5.700.0002.500.0001.800.0001.500.000
Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) đến cửa trạm y tế Vân Trường
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.2
12.700.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ trạm y tế Vân Trường đến cầu đất
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
9.300.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ đường ĐH.35 đến trường tiểu học Bắc Hải
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
5.600.0002.500.0001.800.0001.500.000
Từ đường ĐH.37 đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
11.300.0004.300.0003.100.0002.200.000
Đoạn còn lại
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
4.200.0002.400.0001.700.0001.500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.5
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.6
4.000.0002.000.0001.700.0001.500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.9
2.900.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.8
5.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
7.500.000
Đường quy hoạch số 1 và số 5
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.9
4.500.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.11
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.11
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.11
4.000.000
Đường thôn
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.8
7.200.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.7
2.000.0001.700.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.10
2.200.000
Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.8
900.000
Từ cầu Bà Chỉnh đến giáp xã Nam Tiền Hải
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.1
1.200.000700.000600.000500.000
Từ cầu Bắc Trạch đến ngã ba cầu Bà Chỉnh
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.1
1.500.000700.000600.000500.000
Từ cầu Cổ Rồng đến trường THCS Phương Công
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.2
2.900.0001.100.000800.000600.000
Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân đến giáp xã Bình Định
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
900.000700.000600.000500.000
Từ cầu Ông Tuyên đến họ giáo Phương Trạch Tây
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
800.000700.000600.000500.000
Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông đến giáp xã Ái Quốc
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
1.200.000700.000600.000500.000
Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng đến phố Nứa xã Ái Quốc
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
1.000.000700.000600.000500.000
Từ giáp trường THCS Phương Công đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây)
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.2
2.300.000900.000700.000500.000
Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
1.100.000700.000600.000500.000
Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
800.000700.000600.000500.000
Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
1.200.000700.000600.000500.000
Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) đến cửa trạm y tế Vân Trường
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.2
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ trạm y tế Vân Trường đến cầu đất
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
1.900.000800.000600.000500.000
Từ đường ĐH.35 đến trường tiểu học Bắc Hải
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
1.200.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.37 đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
2.300.000900.000700.000500.000
Đoạn còn lại
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
900.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.5
2.200.000900.000700.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.6
800.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.9
800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.8
1.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
1.500.000
Đường quy hoạch số 1 và số 5
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.9
900.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.11
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.11
1.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.11
800.000
Đường thôn
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.8
1.500.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.7
700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.10
2.800.000
Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.8
1.100.000
Từ cầu Bà Chỉnh đến giáp xã Nam Tiền Hải
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.1
1.500.000800.000700.000600.000
Từ cầu Bắc Trạch đến ngã ba cầu Bà Chỉnh
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.1
1.800.000800.000700.000600.000
Từ cầu Cổ Rồng đến trường THCS Phương Công
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.2
3.600.0001.300.000900.000700.000
Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân đến giáp xã Bình Định
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
1.100.000800.000700.000600.000
Từ cầu Ông Tuyên đến họ giáo Phương Trạch Tây
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
900.000800.000700.000600.000
Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông đến giáp xã Ái Quốc
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
1.500.000800.000700.000600.000
Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng đến phố Nứa xã Ái Quốc
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
1.300.000800.000700.000600.000
Từ giáp trường THCS Phương Công đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây)
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.2
2.900.0001.200.000800.000600.000
Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
1.400.000800.000700.000600.000
Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
900.000800.000700.000600.000
Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
1.500.000800.000700.000600.000
Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) đến cửa trạm y tế Vân Trường
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.2
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ trạm y tế Vân Trường đến cầu đất
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ đường ĐH.35 đến trường tiểu học Bắc Hải
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
1.400.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.37 đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
2.900.0001.100.000800.000600.000
Đoạn còn lại
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.3
1.100.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.5
2.800.0001.100.000800.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.6
1.000.000800.000700.000600.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.9
900.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.8
1.300.000
Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.4
1.900.000
Đường quy hoạch số 1 và số 5
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.9
1.200.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.11
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.11
1.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.11
1.000.000
Đường thôn
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 46.8
1.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 46.7
800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 46
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 46
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.