Bảng giá đất Xã Bắc Đông Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026
113 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bắc Đông Hưng là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Bắc Bình Cách sau khu tái định cư | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.22 | 6.100.000 | |||
| Khu dân cư mới chợ Gạch cũ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.21 | 6.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Nam: xóm 23 (Sau Công ty Phúc Mậu), xóm 2 và xóm 3 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.17 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung, thôn Trần Phú (Từ sau chợ Vàng đến Miếu Viềng) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.16 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (Khu Trà Khách) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.13 | 4.400.000 | |||
| Khu dân cư mới xóm 12, thôn Thượng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.19 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xóm 20, thôn Trần Phú | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.18 | 4.000.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư mới thôn Xuân Thọ (Bám đường thôn) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.12 | 5.300.000 | |||
| Từ cầu Máy Xát đến đường xã 1 (Đông Cường) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ) Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.1 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ) Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) | Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.3 | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ) Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.1 | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ) Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) | Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.3 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ đường ĐH.54 đến giáp xã Đông Hưng (Đường huyện cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng (Đường mới) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.7 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.8 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ | Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.10 | 2.600.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.15 | 3.600.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ) | Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.14 | 9.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách | Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.11 | 6.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú | Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.20 | 4.200.000 | |||
| Đường quy hoạch 01 Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú | Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.20 | 6.300.000 | |||
| Đường quy hoạch 02 Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú | Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.20 | 5.900.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.23 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.23 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.9 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ) | Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.14 | 10.000.000 | |||
| Đường xã 1: Từ Đình Tiền đến đến miếu đình Đông Thân Thượng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường xã 2: Từ đường ĐH.55 đến cầu Máy Xát (Đông Cường, Đông Xá) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.54 Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách | Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.11 | 7.200.000 | |||
| Đường ĐH.54: Từ đường ĐH.55 đến bến đò Gạch | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.2 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.55A (Đường Đông Phương): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.4 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐH.55B Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ | Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.10 | 6.100.000 | |||
| Đường ĐH.55B (Đường Đông Cường): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở Đảng ủy xã Bắc Đông Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.5 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới Bắc Bình Cách sau khu tái định cư | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.22 | 1.300.000 | |||
| Khu dân cư mới chợ Gạch cũ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.21 | 1.300.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Nam: xóm 23 (Sau Công ty Phúc Mậu), xóm 2 và xóm 3 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.17 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung, thôn Trần Phú (Từ sau chợ Vàng đến Miếu Viềng) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.16 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (Khu Trà Khách) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.13 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới xóm 12, thôn Thượng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.19 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới xóm 20, thôn Trần Phú | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.18 | 800.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư mới thôn Xuân Thọ (Bám đường thôn) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.12 | 1.100.000 | |||
| Từ cầu Máy Xát đến đường xã 1 (Đông Cường) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ) Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.1 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ) Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) | Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.3 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ) Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) | Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.3 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ) Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.1 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.54 đến giáp xã Đông Hưng (Đường huyện cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng (Đường mới) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.7 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.8 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ) | Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.14 | 1.800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.15 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ | Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.10 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách | Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.11 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú | Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.20 | 900.000 | |||
| Đường quy hoạch 01 Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú | Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.20 | 1.300.000 | |||
| Đường quy hoạch 02 Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú | Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.20 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.23 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.23 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.9 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ) | Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.14 | 2.000.000 | |||
| Đường xã 1: Từ Đình Tiền đến đến miếu đình Đông Thân Thượng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường xã 2: Từ đường ĐH.55 đến cầu Máy Xát (Đông Cường, Đông Xá) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.54 Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách | Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.11 | 1.500.000 | |||
| Đường ĐH.54: Từ đường ĐH.55 đến bến đò Gạch | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.2 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.55A (Đường Đông Phương): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.4 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.55B Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ | Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.10 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐH.55B (Đường Đông Cường): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở Đảng ủy xã Bắc Đông Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.5 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới Bắc Bình Cách sau khu tái định cư | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.22 | 1.600.000 | |||
| Khu dân cư mới chợ Gạch cũ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.21 | 1.700.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Nam: xóm 23 (Sau Công ty Phúc Mậu), xóm 2 và xóm 3 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.17 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung, thôn Trần Phú (Từ sau chợ Vàng đến Miếu Viềng) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.16 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (Khu Trà Khách) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.13 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới xóm 12, thôn Thượng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.19 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xóm 20, thôn Trần Phú | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.18 | 1.000.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư mới thôn Xuân Thọ (Bám đường thôn) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.12 | 1.400.000 | |||
| Từ cầu Máy Xát đến đường xã 1 (Đông Cường) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ) Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.1 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ) Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) | Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.3 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ) Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.1 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ) Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) | Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.3 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.54 đến giáp xã Đông Hưng (Đường huyện cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng (Đường mới) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.7 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.8 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ) | Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.14 | 2.300.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.15 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ | Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.10 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú | Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.20 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách | Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.11 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch 01 Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú | Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.20 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch 02 Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú | Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.20 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.23 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.23 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ) | Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.14 | 2.500.000 | |||
| Đường xã 1: Từ Đình Tiền đến đến miếu đình Đông Thân Thượng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường xã 2: Từ đường ĐH.55 đến cầu Máy Xát (Đông Cường, Đông Xá) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.6 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.54 Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách | Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.11 | 1.800.000 | |||
| Đường ĐH.54: Từ đường ĐH.55 đến bến đò Gạch | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.2 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.55A (Đường Đông Phương): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.4 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.55B Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ | Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 58.10 | 1.600.000 | |||
| Đường ĐH.55B (Đường Đông Cường): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở Đảng ủy xã Bắc Đông Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 58.5 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 58 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 58 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.