Bảng giá đất Xã Bắc Đông Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026

113 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bắc Đông Hưng11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư mới Bắc Bình Cách sau khu tái định cư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.22
6.100.000
Khu dân cư mới chợ Gạch cũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.21
6.500.000
Khu dân cư mới thôn Nam: xóm 23 (Sau Công ty Phúc Mậu), xóm 2 và xóm 3
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.17
4.000.000
Khu dân cư mới thôn Trung, thôn Trần Phú (Từ sau chợ Vàng đến Miếu Viềng)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.16
5.500.000
Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (Khu Trà Khách)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.13
4.400.000
Khu dân cư mới xóm 12, thôn Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.19
4.000.000
Khu dân cư mới xóm 20, thôn Trần Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.18
4.000.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Xuân Thọ (Bám đường thôn)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.12
5.300.000
Từ cầu Máy Xát đến đường xã 1 (Đông Cường)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
4.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)
Đường ĐT.396B
Đường ĐT.396B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.1
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ)
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.3
6.900.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ)
Đường ĐT.396B
Đường ĐT.396B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.1
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ)
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ)
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.3
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ đường ĐH.54 đến giáp xã Đông Hưng (Đường huyện cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng (Đường mới)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.7
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.8
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.10
2.600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.15
3.600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ)
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.14
9.000.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.11
6.100.000
Đường nội bộ còn lại
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.20
4.200.000
Đường quy hoạch 01
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.20
6.300.000
Đường quy hoạch 02
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.20
5.900.000
Đường rộng dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.23
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.23
5.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.9
2.000.0001.400.0001.000.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ)
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.14
10.000.000
Đường xã 1: Từ Đình Tiền đến đến miếu đình Đông Thân Thượng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
4.400.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường xã 2: Từ đường ĐH.55 đến cầu Máy Xát (Đông Cường, Đông Xá)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đường ĐH.54
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.11
7.200.000
Đường ĐH.54: Từ đường ĐH.55 đến bến đò Gạch
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.2
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường ĐH.55A (Đường Đông Phương): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.4
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường ĐH.55B
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.10
6.100.000
Đường ĐH.55B (Đường Đông Cường): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở Đảng ủy xã Bắc Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.5
6.100.0002.700.0001.900.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới Bắc Bình Cách sau khu tái định cư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.22
1.300.000
Khu dân cư mới chợ Gạch cũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.21
1.300.000
Khu dân cư mới thôn Nam: xóm 23 (Sau Công ty Phúc Mậu), xóm 2 và xóm 3
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.17
800.000
Khu dân cư mới thôn Trung, thôn Trần Phú (Từ sau chợ Vàng đến Miếu Viềng)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.16
1.100.000
Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (Khu Trà Khách)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.13
900.000
Khu dân cư mới xóm 12, thôn Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.19
800.000
Khu dân cư mới xóm 20, thôn Trần Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.18
800.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Xuân Thọ (Bám đường thôn)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.12
1.100.000
Từ cầu Máy Xát đến đường xã 1 (Đông Cường)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
800.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)
Đường ĐT.396B
Đường ĐT.396B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.1
2.200.000900.000700.000500.000
Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ)
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.3
1.400.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ)
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ)
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.3
1.300.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ)
Đường ĐT.396B
Đường ĐT.396B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.1
1.800.000800.000600.000500.000
Từ đường ĐH.54 đến giáp xã Đông Hưng (Đường huyện cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
1.100.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng (Đường mới)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
1.800.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.7
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.8
1.600.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ)
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.14
1.800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.15
800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.10
800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.11
1.300.000
Đường nội bộ còn lại
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.20
900.000
Đường quy hoạch 01
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.20
1.300.000
Đường quy hoạch 02
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.20
1.200.000
Đường rộng dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.23
1.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.23
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.9
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ)
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.14
2.000.000
Đường xã 1: Từ Đình Tiền đến đến miếu đình Đông Thân Thượng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
900.000700.000600.000500.000
Đường xã 2: Từ đường ĐH.55 đến cầu Máy Xát (Đông Cường, Đông Xá)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
1.000.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.54
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.11
1.500.000
Đường ĐH.54: Từ đường ĐH.55 đến bến đò Gạch
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.2
1.300.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.55A (Đường Đông Phương): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.4
1.500.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.55B
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.10
1.300.000
Đường ĐH.55B (Đường Đông Cường): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở Đảng ủy xã Bắc Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.5
1.300.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới Bắc Bình Cách sau khu tái định cư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.22
1.600.000
Khu dân cư mới chợ Gạch cũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.21
1.700.000
Khu dân cư mới thôn Nam: xóm 23 (Sau Công ty Phúc Mậu), xóm 2 và xóm 3
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.17
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Trung, thôn Trần Phú (Từ sau chợ Vàng đến Miếu Viềng)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.16
1.400.000
Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (Khu Trà Khách)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.13
1.100.000
Khu dân cư mới xóm 12, thôn Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.19
1.000.000
Khu dân cư mới xóm 20, thôn Trần Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.18
1.000.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Xuân Thọ (Bám đường thôn)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.12
1.400.000
Từ cầu Máy Xát đến đường xã 1 (Đông Cường)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
1.000.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)
Đường ĐT.396B
Đường ĐT.396B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.1
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ)
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.3
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ)
Đường ĐT.396B
Đường ĐT.396B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.1
2.200.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ)
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ)
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.3
1.700.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.54 đến giáp xã Đông Hưng (Đường huyện cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
1.400.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng (Đường mới)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
2.200.000900.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.7
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.8
2.000.000900.000700.000600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ)
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.14
2.300.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.15
900.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.10
900.000
Đường nội bộ còn lại
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.20
1.100.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.11
1.600.000
Đường quy hoạch 01
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.20
1.600.000
Đường quy hoạch 02
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.20
1.500.000
Đường rộng dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.23
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.23
1.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.9
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ)
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.14
2.500.000
Đường xã 1: Từ Đình Tiền đến đến miếu đình Đông Thân Thượng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
1.100.000800.000700.000600.000
Đường xã 2: Từ đường ĐH.55 đến cầu Máy Xát (Đông Cường, Đông Xá)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.6
1.300.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.54
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.11
1.800.000
Đường ĐH.54: Từ đường ĐH.55 đến bến đò Gạch
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.2
1.700.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.55A (Đường Đông Phương): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.4
1.900.000900.000700.000600.000
Đường ĐH.55B
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 58.10
1.600.000
Đường ĐH.55B (Đường Đông Cường): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở Đảng ủy xã Bắc Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 58.5
1.600.000800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 58
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 58
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.