Bảng giá đất Xã Lê Quý Đôn, Hưng Yên từ 01/01/2026

107 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lê Quý Đôn25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ trạm y tế Minh Tân đến ngã ba Diêm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Đồng Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.15
11.000.000
Từ giáp bến đò Phú Hậu đến giáp xã Hồng Minh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.6
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp cầu Kiều Trai đến giáp trạm y tế Minh Tân
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ giáp khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu đến hết thôn Phú Vinh
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp nghĩa trang Minh Tân đến ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ giáp ngã ba Diêm đến hết nghĩa trang Minh Tân
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ giáp ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) đến nhà thờ họ Trần Hữu
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
21.000.0007.200.0005.100.0003.600.000
Từ giáp ngã tư cống ông Bàn đến giáp đê sông Hồng
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.7
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ giáp nhà lưu niệm Bác Hồ đến giáp xã Long Hưng
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ)
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.3
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp nhà thờ họ Trần Hữu đến đến cầu Giàng
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ giáp thôn Phú Vinh đến cầu Kiều Trai
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp xã Hồng Minh đến ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.6
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ) đến hết địa phận khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ nút giao đường xã vào khu lưu niệm đến trụ sở Đảng ủy xã Lê Quý Đôn
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.9
5.900.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ thôn Xuân La đến nút giao đường xã đến khu lưu niệm Lê Quý Đôn
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.9
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ trạm y tế Minh Tân đến ngã ba Diêm
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ đường huyện mới đi xã Tiên La đến giáp xã Hưng Hà
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.5
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông Hồng (Đoạn qua trụ sở Đảng ủy Lê Quý Đôn)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.6
8.100.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ đường ĐT.453 đến giáp đền thờ Lê Quý Đôn mới
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.7
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ đường ĐT.453 đến nhà lưu niệm Bác Hồ
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ)
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.3
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ đường ĐT.453 đến đường huyện mới đi xã Tiên La
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.5
11.500.0004.500.0003.200.0002.300.000
Từ đền thờ Lê Quý Đôn mới đến ngã tư cống ông Bàn
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.7
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.11
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.12
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường nội bộ dân cư mới thôn Kiều Trai
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.14
5.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.16
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.16
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.16
5.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.13
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn (Từ đường ĐT.454): Từ giáp xã Hồng Minh, đường qua khu lưu niệm, đến đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.8
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.10
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ): Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.4
21.000.0007.200.0005.100.0003.600.000
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Long Hưng đến giáp Thái Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.2
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Đồng Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.15
2.200.000
Từ giáp bến đò Phú Hậu đến giáp xã Hồng Minh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.6
1.400.000700.000600.000500.000
Từ giáp cầu Kiều Trai đến giáp trạm y tế Minh Tân
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu đến hết thôn Phú Vinh
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp nghĩa trang Minh Tân đến ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp ngã ba Diêm đến hết nghĩa trang Minh Tân
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) đến nhà thờ họ Trần Hữu
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Từ giáp ngã tư cống ông Bàn đến giáp đê sông Hồng
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.7
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giáp nhà lưu niệm Bác Hồ đến giáp xã Long Hưng
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ)
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.3
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp nhà thờ họ Trần Hữu đến đến cầu Giàng
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
3.200.0001.200.000800.000600.000
Từ giáp thôn Phú Vinh đến cầu Kiều Trai
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp xã Hồng Minh đến ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.6
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ) đến hết địa phận khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ nút giao đường xã vào khu lưu niệm đến trụ sở Đảng ủy xã Lê Quý Đôn
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.9
1.200.000700.000600.000500.000
Từ thôn Xuân La đến nút giao đường xã đến khu lưu niệm Lê Quý Đôn
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.9
1.500.000700.000600.000500.000
Từ trạm y tế Minh Tân đến ngã ba Diêm
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ đường huyện mới đi xã Tiên La đến giáp xã Hưng Hà
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.5
1.500.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông Hồng (Đoạn qua trụ sở Đảng ủy Lê Quý Đôn)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.6
1.700.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.453 đến giáp đền thờ Lê Quý Đôn mới
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.7
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ đường ĐT.453 đến nhà lưu niệm Bác Hồ
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ)
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.3
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ đường ĐT.453 đến đường huyện mới đi xã Tiên La
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.5
2.300.000900.000700.000500.000
Từ đền thờ Lê Quý Đôn mới đến ngã tư cống ông Bàn
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.7
1.600.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.11
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.12
1.200.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ dân cư mới thôn Kiều Trai
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.14
1.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.16
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.16
1.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.16
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.13
700.000600.000500.000
Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn (Từ đường ĐT.454): Từ giáp xã Hồng Minh, đường qua khu lưu niệm, đến đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.8
2.000.000800.000600.000500.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.10
1.200.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ): Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.4
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Long Hưng đến giáp Thái Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.2
3.000.0001.100.000800.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Đồng Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.15
2.800.000
Từ giáp bến đò Phú Hậu đến giáp xã Hồng Minh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.6
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp cầu Kiều Trai đến giáp trạm y tế Minh Tân
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ giáp khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu đến hết thôn Phú Vinh
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp nghĩa trang Minh Tân đến ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ giáp ngã ba Diêm đến hết nghĩa trang Minh Tân
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ giáp ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) đến nhà thờ họ Trần Hữu
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
5.300.0001.800.0001.300.000900.000
Từ giáp ngã tư cống ông Bàn đến giáp đê sông Hồng
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.7
1.900.000900.000700.000600.000
Từ giáp nhà lưu niệm Bác Hồ đến giáp xã Long Hưng
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ)
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.3
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp nhà thờ họ Trần Hữu đến đến cầu Giàng
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp thôn Phú Vinh đến cầu Kiều Trai
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp xã Hồng Minh đến ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.6
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ) đến hết địa phận khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ nút giao đường xã vào khu lưu niệm đến trụ sở Đảng ủy xã Lê Quý Đôn
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.9
1.500.000800.000700.000600.000
Từ thôn Xuân La đến nút giao đường xã đến khu lưu niệm Lê Quý Đôn
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.9
1.900.000900.000700.000600.000
Từ trạm y tế Minh Tân đến ngã ba Diêm
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.1
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ đường huyện mới đi xã Tiên La đến giáp xã Hưng Hà
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.5
1.800.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông Hồng (Đoạn qua trụ sở Đảng ủy Lê Quý Đôn)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.6
2.100.000900.000700.000600.000
Từ đường ĐT.453 đến giáp đền thờ Lê Quý Đôn mới
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.7
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ đường ĐT.453 đến nhà lưu niệm Bác Hồ
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ)
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.3
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ đường ĐT.453 đến đường huyện mới đi xã Tiên La
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.5
2.900.0001.200.000800.000600.000
Từ đền thờ Lê Quý Đôn mới đến ngã tư cống ông Bàn
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.7
2.000.000900.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.11
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.12
1.500.000800.000700.000600.000
Đường nội bộ dân cư mới thôn Kiều Trai
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.14
1.300.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.16
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.16
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 73.16
1.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.13
800.000700.000600.000
Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn (Từ đường ĐT.454): Từ giáp xã Hồng Minh, đường qua khu lưu niệm, đến đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.8
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.10
1.500.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ): Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.4
5.300.0001.800.0001.300.000900.000
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Long Hưng đến giáp Thái Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 73.2
3.800.0001.400.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 73
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 73
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.