Bảng giá đất Xã Lê Quý Đôn, Hưng Yên từ 01/01/2026
107 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lê Quý Đôn là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ trạm y tế Minh Tân đến ngã ba Diêm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đồng Phú | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.15 | 11.000.000 | |||
| Từ giáp bến đò Phú Hậu đến giáp xã Hồng Minh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.6 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp cầu Kiều Trai đến giáp trạm y tế Minh Tân Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu đến hết thôn Phú Vinh Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp nghĩa trang Minh Tân đến ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp ngã ba Diêm đến hết nghĩa trang Minh Tân Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) đến nhà thờ họ Trần Hữu Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Từ giáp ngã tư cống ông Bàn đến giáp đê sông Hồng Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới | Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.7 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp nhà lưu niệm Bác Hồ đến giáp xã Long Hưng Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) | Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.3 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp nhà thờ họ Trần Hữu đến đến cầu Giàng Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ giáp thôn Phú Vinh đến cầu Kiều Trai Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp xã Hồng Minh đến ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ) Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.6 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ) đến hết địa phận khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ nút giao đường xã vào khu lưu niệm đến trụ sở Đảng ủy xã Lê Quý Đôn Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần | Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.9 | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ thôn Xuân La đến nút giao đường xã đến khu lưu niệm Lê Quý Đôn Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần | Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.9 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ trạm y tế Minh Tân đến ngã ba Diêm Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ đường huyện mới đi xã Tiên La đến giáp xã Hưng Hà Đường ĐH.66C | Đường ĐH.66C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.5 | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông Hồng (Đoạn qua trụ sở Đảng ủy Lê Quý Đôn) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.6 | 8.100.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến giáp đền thờ Lê Quý Đôn mới Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới | Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.7 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến nhà lưu niệm Bác Hồ Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) | Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.3 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến đường huyện mới đi xã Tiên La Đường ĐH.66C | Đường ĐH.66C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.5 | 11.500.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Từ đền thờ Lê Quý Đôn mới đến ngã tư cống ông Bàn Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới | Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.7 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.11 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.12 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường nội bộ dân cư mới thôn Kiều Trai | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.14 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.16 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.16 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.16 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.13 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn (Từ đường ĐT.454): Từ giáp xã Hồng Minh, đường qua khu lưu niệm, đến đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.8 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.10 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ): Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.4 | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Đường ĐT.468: Từ giáp xã Long Hưng đến giáp Thái Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.2 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đồng Phú | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.15 | 2.200.000 | |||
| Từ giáp bến đò Phú Hậu đến giáp xã Hồng Minh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.6 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cầu Kiều Trai đến giáp trạm y tế Minh Tân Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu đến hết thôn Phú Vinh Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp nghĩa trang Minh Tân đến ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp ngã ba Diêm đến hết nghĩa trang Minh Tân Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) đến nhà thờ họ Trần Hữu Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp ngã tư cống ông Bàn đến giáp đê sông Hồng Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới | Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.7 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp nhà lưu niệm Bác Hồ đến giáp xã Long Hưng Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) | Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.3 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp nhà thờ họ Trần Hữu đến đến cầu Giàng Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp thôn Phú Vinh đến cầu Kiều Trai Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Hồng Minh đến ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ) Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.6 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ) đến hết địa phận khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ nút giao đường xã vào khu lưu niệm đến trụ sở Đảng ủy xã Lê Quý Đôn Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần | Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.9 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ thôn Xuân La đến nút giao đường xã đến khu lưu niệm Lê Quý Đôn Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần | Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.9 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trạm y tế Minh Tân đến ngã ba Diêm Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ đường huyện mới đi xã Tiên La đến giáp xã Hưng Hà Đường ĐH.66C | Đường ĐH.66C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.5 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông Hồng (Đoạn qua trụ sở Đảng ủy Lê Quý Đôn) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.6 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến giáp đền thờ Lê Quý Đôn mới Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới | Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.7 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến nhà lưu niệm Bác Hồ Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) | Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.3 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến đường huyện mới đi xã Tiên La Đường ĐH.66C | Đường ĐH.66C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.5 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đền thờ Lê Quý Đôn mới đến ngã tư cống ông Bàn Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới | Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.7 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.11 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.12 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ dân cư mới thôn Kiều Trai | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.14 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.16 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.16 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.16 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.13 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn (Từ đường ĐT.454): Từ giáp xã Hồng Minh, đường qua khu lưu niệm, đến đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.8 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.10 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ): Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.4 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐT.468: Từ giáp xã Long Hưng đến giáp Thái Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.2 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đồng Phú | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.15 | 2.800.000 | |||
| Từ giáp bến đò Phú Hậu đến giáp xã Hồng Minh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.6 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cầu Kiều Trai đến giáp trạm y tế Minh Tân Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu đến hết thôn Phú Vinh Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp nghĩa trang Minh Tân đến ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp ngã ba Diêm đến hết nghĩa trang Minh Tân Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) đến nhà thờ họ Trần Hữu Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ giáp ngã tư cống ông Bàn đến giáp đê sông Hồng Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới | Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.7 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp nhà lưu niệm Bác Hồ đến giáp xã Long Hưng Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) | Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.3 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp nhà thờ họ Trần Hữu đến đến cầu Giàng Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp thôn Phú Vinh đến cầu Kiều Trai Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Hồng Minh đến ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ) Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.6 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ) đến hết địa phận khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ nút giao đường xã vào khu lưu niệm đến trụ sở Đảng ủy xã Lê Quý Đôn Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần | Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.9 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ thôn Xuân La đến nút giao đường xã đến khu lưu niệm Lê Quý Đôn Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần | Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.9 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trạm y tế Minh Tân đến ngã ba Diêm Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) | Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.1 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ đường huyện mới đi xã Tiên La đến giáp xã Hưng Hà Đường ĐH.66C | Đường ĐH.66C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.5 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông Hồng (Đoạn qua trụ sở Đảng ủy Lê Quý Đôn) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.6 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến giáp đền thờ Lê Quý Đôn mới Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới | Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.7 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến nhà lưu niệm Bác Hồ Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) | Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.3 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.453 đến đường huyện mới đi xã Tiên La Đường ĐH.66C | Đường ĐH.66C Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.5 | 2.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đền thờ Lê Quý Đôn mới đến ngã tư cống ông Bàn Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới | Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.7 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.11 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.12 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ dân cư mới thôn Kiều Trai | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.14 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.16 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.16 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 73.16 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.13 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn (Từ đường ĐT.454): Từ giáp xã Hồng Minh, đường qua khu lưu niệm, đến đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.8 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.10 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ): Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.4 | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường ĐT.468: Từ giáp xã Long Hưng đến giáp Thái Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 73.2 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 73 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 73 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.