Bảng giá đất Phường Phố Hiến, Hưng Yên từ 01/01/2026
863 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phố Hiến là 100.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên, đoạn Đường Tô Hiệu đến Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (287 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.189 | 20.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.189 | 14.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.189 | 18.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.155 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.179 | 37.700.000 | |||
| Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.179 | 41.100.000 | |||
| Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến | Đường rộng 18,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.179 | 39.500.000 | |||
| Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến | Đường rộng 17,7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.179 | 38.500.000 | |||
| Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến | Đường HY.3 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.179 | 66.600.000 | |||
| Khu dân cư mới khu phố An Bình | Đường rộng dưới 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.180 | 28.000.000 | |||
| Khu dân cư mới khu phố An Bình | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.180 | 30.600.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 17,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 33.300.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 16,8m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 11,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 30.600.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 17,4m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 31.100.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 5,2m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 19.900.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 27.800.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 16,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 28.900.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 14,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 30.600.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 34m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 38.900.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.161 | 33.300.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) | Đường rộng 13,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.161 | 30.600.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) | Đường rộng 11,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.161 | 28.500.000 | |||
| Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ)) | Đường rộng 4,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.166 | 17.300.000 | |||
| Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ)) | Đường Bạch Đằng CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.166 | 33.900.000 | |||
| Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.158 | 38.900.000 | |||
| Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà) | Đường rộng 14,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.158 | 35.700.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) | Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.176 | 34.300.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) | Đường rộng 16,5m (Lòng đường 7,5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.176 | 30.600.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) | Đường rộng 36m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.176 | 41.700.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) | Đường rộng 25m (Lòng đường 2x7,5m, vỉa hè bên thửa đất 4m, dải phân cách 3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.176 | 34.300.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) | Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.176 | 37.700.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn) | Đường rộng dưới 26m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.181 | 25.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn) | Đường rộng 26m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.181 | 34.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc) | Đường nối 2 cao tốc CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.170 | 37.700.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.170 | 34.300.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) | Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2 bên) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.171 | 36.100.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) | Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m, 1 bên 2m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.171 | 30.600.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) | Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.171 | 33.300.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) | Đường rộng 35,7m (Lòng đường 7,5mx2 bên, vỉa hè mỗi bên 5mx2 bên, dải cây xanh 10,7m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.171 | 39.800.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m 1 bên 3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.171 | 31.500.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.165 | 33.300.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) | Đường rộng 11,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.165 | 30.600.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) | Đường rộng 20,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.165 | 45.700.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam) | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.164 | 38.900.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.164 | 35.600.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 12m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.157 | 30.600.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 9,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.157 | 27.900.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 20,2m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.157 | 33.300.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 13m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.157 | 32.600.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 23,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.157 | 35.600.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc | Đường rộng 22,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.177 | 32.200.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc | Đường rộng 44m (theo mặt cắt đường chi tiết) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.177 | 36.300.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) | Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.175 | 34.300.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) | Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.175 | 27.800.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) | Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.175 | 41.700.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) | Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.175 | 39.800.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) | Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.175 | 37.700.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) | Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.168 | 37.700.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) | Đường rộng 24m (Lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên 6m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.168 | 37.700.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) | Đường rộng 17,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.168 | 34.300.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.169 | 30.900.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) | Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.169 | 37.700.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) | Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.169 | 39.800.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) | Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.167 | 39.800.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.167 | 30.900.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) | Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.167 | 37.700.000 | |||
| Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo) | Đường rộng 12,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.159 | 35.700.000 | |||
| Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo) | Đường rộng 17,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.159 | 38.900.000 | |||
| Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) | Đường rộng 13,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.174 | 33.300.000 | |||
| Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) | Đường rộng 11,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.174 | 30.600.000 | |||
| Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.174 | 41.100.000 | |||
| Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) | Đường rộng 26m (Đường HY3) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.174 | 66.600.000 | |||
| Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.174 | 37.700.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.163 | 37.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.163 | 31.500.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.163 | 29.300.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.163 | 34.300.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) | Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.173 | 34.300.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.173 | 30.600.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) | Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.173 | 39.800.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.173 | 27.800.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục phía bắc khu đô thị đại học Phố Hiến | Đường rộng 44m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.156 | 36.700.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) | Đường rộng 28m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.188 | 39.100.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) | Đường rộng dưới 28m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.188 | 35.700.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) | Đường rộng 36m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.188 | 41.700.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1) | Đường rộng dưới 10m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.182 | 14.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1) | Đường rộng 10m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.182 | 17.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) | Đường rộng dưới 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.183 | 20.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) | Đường rộng 44m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.183 | 55.700.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.183 | 25.100.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.184 | 25.100.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2) | Đường rộng dưới 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.184 | 19.800.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3) | Đường rộng dưới 11m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.185 | 12.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3) | Đường rộng từ 11m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.185 | 14.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4) | Đường rộng 11m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.186 | 14.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4) | Đường rộng dưới 11m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.186 | 12.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6) | Đường rộng dưới 11m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.187 | 12.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6) | Đường rộng 11m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.187 | 13.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2) (2,93ha) | Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.178 | 34.300.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2) (2,93ha) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.178 | 31.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha) | Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè 5mx2 bên) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.172 | 37.700.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha) | Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.172 | 33.300.000 | |||
| Ngõ 1 đường Tây Thành Các đường khác | Toàn tuyến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 31.200.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi Các đường khác | Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 38.900.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi Các đường khác | Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 38.900.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Các đường khác | Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 38.900.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Các đường khác | Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 38.900.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão Các đường khác | Đường Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 38.900.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị Các đường khác | Đường Trưng Nhị - Đường Trưng Trắc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Thị Tý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.71 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Phố Bạch Thái Bưởi | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Sơn Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.69 | 33.000.000 | 10.400.000 | 7.300.000 | 5.200.000 |
| Phố Bắc Hoà | Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.70 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Phố Cao Bá Quát | Phố Nguyễn Thái Học - Phố Đinh Công Tráng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.72 | 31.200.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Phố Chi Lăng | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Trưng Trắc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.73 | 12.400.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Phố Chu Văn An | Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Tuệ Tĩnh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.74 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Phố Doãn Nỗ | Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.76 | 23.600.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Dã Tượng | Phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Khánh Dư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.75 | 24.800.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Phố Dương Phúc Tư | Đường Đông Thành - Đường Nguyễn Đình Nghị CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.77 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Phố Hiến Doanh | Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.87 | 23.500.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Hoàng Diệu | Đường Nhân Dục - Đường Chu Mạnh Trinh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.88 | 24.800.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Bạch Hổ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.89 | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| Phố Huỳnh Thúc Kháng | Đường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.91 | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Hồ Đắc Di | Phố Lương Định Của - Đường Hải Thượng Lãn Ông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.90 | 25.400.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường Phạm Bạch Hổ - Giáp phường Sơn Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.92 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Phố Lê Thanh Nghị | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.94 | 50.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 |
| Phố Lê Trọng Tấn | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phố Tô Hiến Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.95 | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Phố Lê Tuấn Ngạn | Phố Đinh Gia Quế - Phố Nguyễn Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.93 | 19.200.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Phố Lê Văn Hưu | Phố Đinh Gia Quế - Đường Nguyễn Lương Bằng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.96 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Hải Thượng Lãn Ông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.100 | 23.700.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Lương Ngọc Quyến | Phố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.98 | 23.600.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Lương Thế Vinh | Phố Tạ Quang Bửu - Phố Phạm Ngọc Thạch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.99 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Phố Lương Định Của | Đường Triệu Quang Phục - Phố Tuệ Tĩnh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.97 | 25.200.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Đường Nhân Dục - Phố Trần Thị Tý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.101 | 20.300.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Phố Nam Cao | Phố Xuân Diệu - Phố Lê Thanh Nghị CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.102 | 25.100.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Phố Nguyễn Biểu | Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.106 | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Bình | Phố Sơn Nam - Phố Lê Thanh Nghị CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.107 | 20.300.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.108 | 20.300.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Hải Thượng Lãn Ông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.110 | 28.400.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Phố Nguyễn Chương | Phố Nguyễn Biểu - Phố Nguyễn Gia Thiều CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.111 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Phố Nguyễn Cảnh Chân | Phố Doãn Nỗ - Đường Triệu Quang Phục CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.109 | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Gia Thiều | Phố Trần Nhật Duật - Phố Nguyễn Biểu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.114 | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Huy Tưởng | Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.115 | 21.900.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến | Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.116 | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Phong Sắc | Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.117 | 22.800.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Phố Nguyễn Thiện Kế | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.119 | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.118 | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Tri Phương | Đường Chùa Diều - Đường An Tảo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.120 | 19.600.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Phố Nguyễn Trung Ngạn | Giáp khu dân cư An Dương - Phố Tuệ Tĩnh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.121 | 21.900.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Phố Nguyễn Viết Xuân | Phố Lê Thanh Nghị - Phố Nguyễn Văn Trỗi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.124 | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Văn Huyên | Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.122 | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Phố Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Lương Bằng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.123 | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Đức Cảnh | Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.113 | 22.800.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Phố Ngô Gia Tự | Phố Phùng Chí Kiên - Đường Hoàng Hoa Thám CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.103 | 22.700.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Phố Ngô Thì Nhậm | Phố Ngô Gia Tự - Phố Trương Định CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.105 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Phố Ngô Tất Tố | Phố Tuệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.104 | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.128 | 21.400.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Phố Phan Huy Chú | Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.129 | 21.900.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Phố Phùng Chí Kiên | Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.131 | 30.800.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Phố Phùng Hưng | Phố Sơn Nam - Phố Hoàng Quốc Việt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.132 | 21.900.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Phố Phú Lộc | Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Trãi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.130 | 20.100.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Phố Phạm Công Trứ | Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Tuệ Tĩnh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.125 | 21.900.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Phố Phạm Hồng Thái | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.126 | 25.100.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch | Đường Triệu Quang Phục - Phố Lương Định Của CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.127 | 23.600.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Sơn Nam | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.133 | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Phố Trương Định | Đường Lê Văn Lương - Đường Hoàng Hoa Thám CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.143 | 38.100.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Đường Chu Mạnh Trinh - Phố Doãn Nỗ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.140 | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Phố Doãn Nỗ - Phố Nguyễn Biểu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.141 | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Thị Tý | Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Nhân Dục CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.142 | 20.300.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Đường An Vũ - Đường Trần Quang Khải CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.139 | 50.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 |
| Phố Tân Nhân | Đường Trưng Trắc - Đường Bạch Đằng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.134 | 18.800.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Phố Tô Hiến Thành | Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Nguyễn Chí Thanh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.136 | 18.400.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.137 | 26.400.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Phố Tạ Quang Bửu | Phố Hồ Đắc Di - Phố Phạm Ngọc Thạch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.135 | 25.100.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Phố Tống Duy Tân | Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Cao Bá Quát CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.138 | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Vũ Lãm | Phố Tuệ Tĩnh - Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.145 | 21.900.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Phố Vọng Cung | Đường Bãi Sậy - Đường Nguyễn Du CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.144 | 10.800.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Phố Xuân Diệu | Phố Đào Tấn - Đường Nguyễn Lương Bằng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.146 | 25.100.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang) | Đường Lê Văn Lương - Nghĩa trang CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.147 | 15.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Đinh Công Tráng | Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.83 | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Phố Đinh Gia Quế | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Lê Thanh Nghị CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.85 | 50.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 |
| Phố Đào Công Soạn | Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.78 | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Phố Đào Nương | Đường Hoàng Thị Loan - Đường Bà Triệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.79 | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Phố Đào Tấn | Phố Sơn Nam - Phố Nam Cao CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.80 | 28.800.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Phố Đặng Thai Mai | Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.81 | 26.400.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ | Phố Phạm Ngọc Thạch - Đường Triệu Quang Phục CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.82 | 27.200.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Phố Đỗ Nhân | Đường An Vũ - Đường Chu Mạnh Trinh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.84 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Phố Đỗ Thế Diên | Phố Tống Duy Tân - Phố Đinh Công Tráng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.86 | 16.300.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 38 | Đường Phạm Bạch Hổ - Hết địa phận phường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.1 | 37.200.000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| Quốc lộ 39A | Đường Lê Đình Kiên - Hết địa phận phường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.2 | 42.000.000 | 12.400.000 | 8.700.000 | 6.200.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.162 | 33.300.000 | |||
| Đường 266 | Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.9 | 25.300.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường An Tảo | Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.10 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường An Vũ | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.11 | 36.000.000 | 11.100.000 | 7.800.000 | 5.600.000 |
| Đường Bà Triệu | Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Đình Nghị CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.13 | 30.100.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Bãi | Ngã tư đường Dựng - Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.3 | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đường Bãi Sậy | Đường Chùa Chuông - Đường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.15 | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường Bùi Thị Cúc | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Bắc Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.18 | 28.800.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Đường Bạch Đằng | Cửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.14 | 29.200.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Bãi Sậy - Cửa Khẩu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.14 | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường Bắc Thành | Đường Tây Thành - Đường Đông Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.16 | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường Chu Mạnh Trinh | Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.19 | 55.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đường Chùa Chuông | Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.20 | 55.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đường Chùa Diều | Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.21 | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Đường Chùa Đông | Đường An Vũ - Đường Tô Hiệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.22 | 34.000.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| Đường Dương Quảng Hàm | Phố Đào Nương - Đường Đông Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.23 | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đường Dựng | Quốc lộ 39A - Ngã tư đường Dựng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.4 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.31 | 28.800.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Lê Văn Lương - Bờ sông Điện Biên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.32 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Hoàng Thị Loan | Đường Nguyễn Đình Nghị - Đường Điện Biên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.33 | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Quốc Ân - Đường Bắc Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.34 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Hàn Lâm | Đường Điện Biên - Giáp phường Sơn Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.30 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Triệu Quang Phục - Đường Phạm Bạch Hổ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.29 | 35.000.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Thị Loan CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.35 | 56.000.000 | 15.100.000 | 10.600.000 | 7.600.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Bắc Thành - Đường Bùi Thị Cúc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.36 | 30.800.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Lê Lai | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Chùa Chuông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.38 | 60.000.000 | 15.600.000 | 11.000.000 | 7.800.000 |
| Đường Lê Văn Lương | Đường Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.39 | 41.600.000 | 12.200.000 | 8.600.000 | 6.100.000 |
| Đường Lê Văn Lương | Chân cầu An Tảo - Hết địa phận phường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.39 | 32.800.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335) Các đường khác | Phường An Tảo (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 14.400.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A) | Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.7 | 34.400.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Giáp phường Sơn Nam - Đường Bạch Đằng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.37 | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Đường Ma | Quốc lộ 39A - Đường vào trụ sở UBND xã Liên Phương (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.8 | 15.200.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Ma | Đoạn còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.8 | 13.600.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Mậu Dương | Đường Điện Biên - Giáp phường Hồng Châu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.40 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Nam Thành | Đường Tây Thành - Đường Đông Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.41 | 24.100.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan | Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.42 | 48.000.000 | 13.600.000 | 9.600.000 | 6.800.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.43 | 30.400.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trãi - Cống Cửa Gàn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.44 | 58.000.000 | 15.400.000 | 10.800.000 | 7.700.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đường Chùa Chuông - Phố Sơn Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.45 | 55.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Quốc Ân | Đường Bùi Thị Cúc - Đường Đông Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.46 | 28.800.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đê sông Hồng - Đường Phan Đình Phùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.47 | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.47 | 55.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường Bãi Sậy - Đường Phan Đình Phùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.47 | 52.000.000 | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Tô Hiệu - Đường Hoàng Thị Loan CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.48 | 70.000.000 | 16.800.000 | 11.800.000 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Lê Văn Lương - Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.49 | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Tô Hiệu - Đường Lê Văn Lương CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.49 | 60.000.000 | 15.600.000 | 11.000.000 | 7.800.000 |
| Đường Nguyễn Đình Nghị | Đường Hoàng Thị Loan - Đường Phạm Ngũ Lão CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.112 | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Đường Nhân Dục | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.50 | 28.800.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đê sông Hồng - Đường Bạch Đằng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.54 | 21.700.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Đường Hoàng Thị Loan - Phố Dương Phúc Tư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.55 | 30.800.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Phạm Bạch Hổ | Đường Chùa Chuông - Đường Đinh Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.51 | 38.000.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| Đường Phạm Huy Thông | Ngõ 44 đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Vũ Trọng Phụng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.52 | 24.900.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Bãi Sậy - Giáp phường Hồng Châu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.53 | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.63 | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đường Trưng Nhị | Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.64 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Đường Trưng Trắc | Đê sông Hồng - Đường Điện Biên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.65 | 22.900.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Du CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.60 | 31.800.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.61 | 38.300.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Du CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.62 | 24.300.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường Tân Thị | Phố Chi Lăng - Đê sông Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.56 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường Tây Thành | Đường Bắc Thành - Đường Nam Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.57 | 36.000.000 | 11.100.000 | 7.800.000 | 5.600.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Đình Kiên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.58 | 60.000.000 | 15.600.000 | 11.000.000 | 7.800.000 |
| Đường Tống Trân | Đường Đông Thành - Đường Tây Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.59 | 23.600.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đường Văn Miếu | Đường Chùa Chuông - Giáp phường Sơn Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.67 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Chùa Chuông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.68 | 38.000.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| Đường bờ sông Điện Biên | Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.17 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.152 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.154 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.153 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường gom chợ Gạo | Vòng xuyến chợ Gạo (Ngõ 418 Đường Nguyễn Văn Linh) - Cây xăng Đinh Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.28 | 28.400.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Đường trục Trung tâm (đường trong Khu Đại học Phố Hiến) | Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.148 | 44.600.000 | 12.900.000 | 9.100.000 | 6.500.000 |
| Đường trục phía Bắc (đường trong Khu Đại học Phố Hiến) | Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.150 | 44.600.000 | 12.900.000 | 9.100.000 | 6.500.000 |
| Đường trục phía Nam (đường trong Khu Đại học Phố Hiến) | Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.149 | 44.600.000 | 12.900.000 | 9.100.000 | 6.500.000 |
| Đường từ đường Lê Văn Lương - Dân cư (Ngõ 19) Các đường khác | Đường Lê Văn Lương - Dân cư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 14.900.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97) Các đường khác | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 12.040.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 83) Các đường khác | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 12.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan (Ngõ 44) Các đường khác | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông (Ngõ 56) Các đường khác | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 12.040.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường từ đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may (Ngõ 12) Các đường khác | Đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường từ đường Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44) Các đường khác | Đường Trưng Nhị - Dân cư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 14.900.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường từ đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 12) Các đường khác | Đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường từ đường Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành Các đường khác | Đường Tây Thành - Dân cư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213) Các đường khác | Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178) Các đường khác | Đường Điện Biên - Dân cư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 18.600.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200) Các đường khác | Đường Điện Biên - Khu dân cư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 18.600.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III) Các đường khác | Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III) Các đường khác | Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường vào Khu Nông Lâm | Thuộc phường Minh Khai (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.66 | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Lạc Long Quân - Bãi Sông Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.12 | 14.900.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Điện Biên | Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Ngũ Lão CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.25 | 80.000.000 | 17.600.000 | 12.400.000 | 8.800.000 |
| Đường Điện Biên | Đường Tô Hiệu - Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.25 | 100.000.000 | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 |
| Đường Điện Biên | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.25 | 55.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.26 | 52.000.000 | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 |
| Đường Đông Thành | Đường Hoàng Thị Loan - Đường Nam Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.27 | 30.800.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Đầm Sen B | Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.5 | 19.200.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Đường Đằng Giang | Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.24 | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3) | Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.6 | 55.700.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.189 | 2.800.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.189 | 4.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.189 | 3.600.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.155 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến | Đường rộng 17,7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.179 | 7.700.000 | |||
| Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.179 | 8.300.000 | |||
| Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến | Đường rộng 18,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.179 | 7.900.000 | |||
| Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.179 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến | Đường HY.3 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.179 | 13.400.000 | |||
| Khu dân cư mới khu phố An Bình | Đường rộng dưới 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.180 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư mới khu phố An Bình | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.180 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 34m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 7.800.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 17,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 6.700.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 14,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 16,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 5.800.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 16,8m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 11,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 17,4m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) | Đường rộng 5,2m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.160 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) | Đường rộng 13,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.161 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.161 | 6.700.000 | |||
| Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) | Đường rộng 11,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.161 | 5.700.000 | |||
| Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ)) | Đường rộng 4,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.166 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ)) | Đường Bạch Đằng CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.166 | 6.800.000 | |||
| Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.158 | 7.800.000 | |||
| Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà) | Đường rộng 14,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.158 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) | Đường rộng 36m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.176 | 8.400.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) | Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.176 | 6.900.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) | Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.176 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) | Đường rộng 25m (Lòng đường 2x7,5m, vỉa hè bên thửa đất 4m, dải phân cách 3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.176 | 6.900.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) | Đường rộng 16,5m (Lòng đường 7,5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.176 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn) | Đường rộng dưới 26m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.181 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn) | Đường rộng 26m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.181 | 6.800.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.170 | 6.900.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc) | Đường nối 2 cao tốc CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.170 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) | Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.171 | 6.700.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) | Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2 bên) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.171 | 7.300.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) | Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m, 1 bên 2m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.171 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) | Đường rộng 35,7m (Lòng đường 7,5mx2 bên, vỉa hè mỗi bên 5mx2 bên, dải cây xanh 10,7m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.171 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m 1 bên 3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.171 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) | Đường rộng 11,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.165 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) | Đường rộng 20,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.165 | 9.200.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.165 | 6.700.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam) | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.164 | 7.800.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.164 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 13m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.157 | 6.600.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 12m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.157 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 23,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.157 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 9,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.157 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 20,2m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.157 | 6.700.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc | Đường rộng 44m (theo mặt cắt đường chi tiết) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.177 | 7.300.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc | Đường rộng 22,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.177 | 6.500.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) | Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.175 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) | Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.175 | 8.400.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) | Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.175 | 6.900.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) | Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.175 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) | Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.175 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) | Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.168 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) | Đường rộng 17,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.168 | 6.900.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) | Đường rộng 24m (Lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên 6m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.168 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.169 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) | Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.169 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) | Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.169 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) | Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.167 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) | Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.167 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.167 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo) | Đường rộng 12,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.159 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo) | Đường rộng 17,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.159 | 7.800.000 | |||
| Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) | Đường rộng 26m (Đường HY3) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.174 | 13.400.000 | |||
| Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) | Đường rộng 11,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.174 | 6.200.000 | |||
| Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.174 | 7.600.000 | |||
| Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.174 | 8.300.000 | |||
| Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) | Đường rộng 13,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.174 | 6.700.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.163 | 6.900.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.163 | 7.400.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.163 | 5.900.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.163 | 6.300.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) | Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.173 | 6.900.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.173 | 6.200.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) | Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.173 | 8.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.173 | 5.600.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục phía bắc khu đô thị đại học Phố Hiến | Đường rộng 44m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.156 | 7.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) | Đường rộng 36m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.188 | 8.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) | Đường rộng 28m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.188 | 7.900.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) | Đường rộng dưới 28m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.188 | 7.200.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1) | Đường rộng dưới 10m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.182 | 2.900.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1) | Đường rộng 10m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.182 | 3.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.183 | 5.100.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) | Đường rộng 44m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.183 | 11.200.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) | Đường rộng dưới 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.183 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2) | Đường rộng dưới 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.184 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2) | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.184 | 5.100.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3) | Đường rộng dưới 11m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.185 | 2.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3) | Đường rộng từ 11m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.185 | 2.900.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4) | Đường rộng dưới 11m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.186 | 2.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4) | Đường rộng 11m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.186 | 2.900.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6) | Đường rộng dưới 11m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.187 | 2.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6) | Đường rộng 11m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.187 | 2.700.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2) (2,93ha) | Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.178 | 6.900.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2) (2,93ha) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.178 | 6.300.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha) | Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè 5mx2 bên) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.172 | 7.600.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha) | Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 94.172 | 6.700.000 | |||
| Ngõ 1 đường Tây Thành Các đường khác | Toàn tuyến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 6.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi Các đường khác | Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi Các đường khác | Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Các đường khác | Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Các đường khác | Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão Các đường khác | Đường Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị Các đường khác | Đường Trưng Nhị - Đường Trưng Trắc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.151 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Thị Tý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.71 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Bạch Thái Bưởi | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Sơn Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.69 | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phố Bắc Hoà | Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 94.70 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.