Bảng giá đất Phường Phố Hiến, Hưng Yên từ 01/01/2026

863 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phố Hiến100.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên, đoạn Đường Tô Hiệu đến Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (174 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Phố Cao Bá QuátPhố Nguyễn Thái Học - Phố Đinh Công Tráng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.72
6.300.0002.000.0001.400.0001.000.000
Phố Chi LăngĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Trưng Trắc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.73
2.500.0001.200.0001.100.0001.000.000
Phố Chu Văn AnĐường Nguyễn Văn Linh - Phố Tuệ Tĩnh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.74
4.800.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Doãn NỗĐường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.76
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Dã TượngPhố Trần Nhật Duật - Phố Trần Khánh Dư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.75
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Dương Phúc TưĐường Đông Thành - Đường Nguyễn Đình Nghị
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.77
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Hiến DoanhPhố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.87
4.700.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Hoàng DiệuĐường Nhân Dục - Đường Chu Mạnh Trinh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.88
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Hoàng Quốc ViệtĐường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.89
9.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Phố Huỳnh Thúc KhángĐường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.91
4.700.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Hồ Đắc DiPhố Lương Định Của - Đường Hải Thượng Lãn Ông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.90
5.100.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Phạm Bạch Hổ - Giáp phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.92
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Phố Lê Thanh NghịĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.94
10.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Phố Lê Trọng TấnĐường Hải Thượng Lãn Ông - Phố Tô Hiến Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.95
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000
Phố Lê Tuấn NgạnPhố Đinh Gia Quế - Phố Nguyễn Bình
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.93
3.900.0001.300.0001.100.0001.000.000
Phố Lê Văn HưuPhố Đinh Gia Quế - Đường Nguyễn Lương Bằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.96
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Lý Tự TrọngĐường Nguyễn Lương Bằng - Đường Hải Thượng Lãn Ông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.100
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Lương Ngọc QuyếnPhố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.98
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Lương Thế VinhPhố Tạ Quang Bửu - Phố Phạm Ngọc Thạch
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.99
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Lương Định CủaĐường Triệu Quang Phục - Phố Tuệ Tĩnh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.97
5.100.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Mạc Thị BưởiĐường Nhân Dục - Phố Trần Thị Tý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.101
4.100.0001.400.0001.100.0001.000.000
Phố Nam CaoPhố Xuân Diệu - Phố Lê Thanh Nghị
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.102
5.100.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Nguyễn BiểuĐường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.106
4.700.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Nguyễn BìnhPhố Sơn Nam - Phố Lê Thanh Nghị
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.107
4.100.0001.400.0001.100.0001.000.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.108
4.100.0001.400.0001.100.0001.000.000
Phố Nguyễn Chí ThanhĐường Chu Mạnh Trinh - Đường Hải Thượng Lãn Ông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.110
5.700.0001.900.0001.400.0001.000.000
Phố Nguyễn ChươngPhố Nguyễn Biểu - Phố Nguyễn Gia Thiều
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.111
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Nguyễn Cảnh ChânPhố Doãn Nỗ - Đường Triệu Quang Phục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.109
4.700.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Nguyễn Gia ThiềuPhố Trần Nhật Duật - Phố Nguyễn Biểu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.114
4.700.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Nguyễn Huy TưởngPhố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.115
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Nguyễn KhuyếnPhố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.116
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Nguyễn Phong SắcPhố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.117
4.600.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Nguyễn Thiện KếĐường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.119
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Nguyễn Thái HọcĐường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.118
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Nguyễn Tri PhươngĐường Chùa Diều - Đường An Tảo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.120
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Phố Nguyễn Trung NgạnGiáp khu dân cư An Dương - Phố Tuệ Tĩnh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.121
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Nguyễn Viết XuânPhố Lê Thanh Nghị - Phố Nguyễn Văn Trỗi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.124
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Nguyễn Văn HuyênPhố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.122
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Nguyễn Văn TrỗiPhố Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Lương Bằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.123
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Nguyễn Đức CảnhPhố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.113
4.600.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Ngô Gia TựPhố Phùng Chí Kiên - Đường Hoàng Hoa Thám
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.103
4.600.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Ngô Thì NhậmPhố Ngô Gia Tự - Phố Trương Định
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.105
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Ngô Tất TốPhố Tuệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.104
5.200.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Phan Bội ChâuPhố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.128
4.300.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Phan Huy ChúPhố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.129
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Phùng Chí KiênĐường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.131
6.200.0002.000.0001.400.0001.000.000
Phố Phùng HưngPhố Sơn Nam - Phố Hoàng Quốc Việt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.132
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Phú LộcPhố Đào Nương - Đường Nguyễn Trãi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.130
4.100.0001.400.0001.100.0001.000.000
Phố Phạm Công TrứPhố Nguyễn Thiện Kế - Phố Tuệ Tĩnh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.125
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Phạm Hồng TháiĐường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.126
5.100.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Phạm Ngọc ThạchĐường Triệu Quang Phục - Phố Lương Định Của
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.127
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Sơn NamĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.133
8.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Trương ĐịnhĐường Lê Văn Lương - Đường Hoàng Hoa Thám
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.143
7.700.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Trần Khánh DưĐường Chu Mạnh Trinh - Phố Doãn Nỗ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.140
4.700.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Trần Nhật DuậtPhố Doãn Nỗ - Phố Nguyễn Biểu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.141
4.700.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Trần Thị TýĐường Chu Mạnh Trinh - Đường Nhân Dục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.142
4.100.0001.400.0001.100.0001.000.000
Phố Tuệ TĩnhĐường An Vũ - Đường Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.139
10.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Phố Tân NhânĐường Trưng Trắc - Đường Bạch Đằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.134
3.800.0001.300.0001.100.0001.000.000
Phố Tô Hiến ThànhĐường Nguyễn Văn Linh - Phố Nguyễn Chí Thanh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.136
3.700.0001.300.0001.100.0001.000.000
Phố Tôn Thất TùngĐường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.137
5.300.0001.800.0001.300.0001.000.000
Phố Tạ Quang BửuPhố Hồ Đắc Di - Phố Phạm Ngọc Thạch
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.135
5.100.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Tống Duy TânPhố Nguyễn Thiện Kế - Phố Cao Bá Quát
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.138
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Vũ LãmPhố Tuệ Tĩnh - Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.145
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Phố Vọng CungĐường Bãi Sậy - Đường Nguyễn Du
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.144
2.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Phố Xuân DiệuPhố Đào Tấn - Đường Nguyễn Lương Bằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.146
5.100.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)Đường Lê Văn Lương - Nghĩa trang
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.147
3.100.0001.200.0001.100.0001.000.000
Phố Đinh Công TrángĐường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.83
5.200.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Đinh Gia QuếĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Lê Thanh Nghị
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.85
10.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Phố Đào Công SoạnPhố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.78
5.200.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Đào NươngĐường Hoàng Thị Loan - Đường Bà Triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.79
5.200.0001.700.0001.200.0001.000.000
Phố Đào TấnPhố Sơn Nam - Phố Nam Cao
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.80
5.800.0001.900.0001.400.0001.000.000
Phố Đặng Thai MaiPhố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.81
5.300.0001.800.0001.300.0001.000.000
Phố Đặng Văn NgữPhố Phạm Ngọc Thạch - Đường Triệu Quang Phục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.82
5.500.0001.800.0001.300.0001.000.000
Phố Đỗ NhânĐường An Vũ - Đường Chu Mạnh Trinh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.84
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Phố Đỗ Thế DiênPhố Tống Duy Tân - Phố Đinh Công Tráng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.86
3.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Quốc lộ 38Đường Phạm Bạch Hổ - Hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.1
7.500.0002.300.0001.600.0001.200.000
Quốc lộ 39AĐường Lê Đình Kiên - Hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.2
8.400.0002.500.0001.800.0001.300.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.162
6.700.000
Đường 266Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.9
5.100.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường An TảoĐường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.10
4.800.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường An VũĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.11
7.200.0002.300.0001.600.0001.200.000
Đường Bà TriệuPhố Đào Nương - Đường Nguyễn Đình Nghị
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.13
6.100.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường BãiNgã tư đường Dựng - Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.3
4.700.0001.600.0001.200.0001.000.000
Đường Bãi SậyĐường Chùa Chuông - Đường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.15
4.900.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Bùi Thị CúcĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Bắc Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.18
5.800.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường Bạch ĐằngĐường Bãi Sậy - Cửa Khẩu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.14
4.900.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Bạch ĐằngCửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.14
5.900.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Bắc ThànhĐường Tây Thành - Đường Đông Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.16
4.900.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Chu Mạnh TrinhĐường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.19
11.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường Chùa ChuôngĐường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.20
11.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường Chùa DiềuĐường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.21
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường Chùa ĐôngĐường An Vũ - Đường Tô Hiệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.22
6.800.0002.200.0001.500.0001.100.000
Đường Dương Quảng HàmPhố Đào Nương - Đường Đông Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.23
8.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường DựngQuốc lộ 39A - Ngã tư đường Dựng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.4
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.31
5.800.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường Hoàng NgânĐường Lê Văn Lương - Bờ sông Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.32
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường Hoàng Thị LoanĐường Nguyễn Đình Nghị - Đường Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.33
9.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Nguyễn Quốc Ân - Đường Bắc Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.34
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Hàn LâmĐường Điện Biên - Giáp phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.30
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Triệu Quang Phục - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.29
7.000.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Thị Loan
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.35
11.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường Kim ĐồngĐường Bắc Thành - Đường Bùi Thị Cúc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.36
6.200.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Lê LaiĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Chùa Chuông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.38
12.000.0003.200.0002.200.0001.600.000
Đường Lê Văn LươngChân cầu An Tảo - Hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.39
6.600.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Lê Văn LươngĐường Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.39
8.400.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)
Các đường khác
Phường An Tảo (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
2.900.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A)Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.7
6.900.0002.200.0001.500.0001.100.000
Đường Lạc Long QuânGiáp phường Sơn Nam - Đường Bạch Đằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.37
5.200.0001.800.0001.300.0001.000.000
Đường MaĐoạn còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.8
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường MaQuốc lộ 39A - Đường vào trụ sở UBND xã Liên Phương (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.8
3.100.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Mậu DươngĐường Điện Biên - Giáp phường Hồng Châu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.40
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường Nam ThànhĐường Tây Thành - Đường Đông Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.41
4.900.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Nguyễn Công HoanĐường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.42
9.600.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường Nguyễn DuĐường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.43
6.100.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Nguyễn HuệĐường Nguyễn Trãi - Cống Cửa Gàn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.44
11.600.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐường Chùa Chuông - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.45
11.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường Nguyễn Quốc ÂnĐường Bùi Thị Cúc - Đường Đông Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.46
5.800.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.47
11.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐê sông Hồng - Đường Phan Đình Phùng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.47
8.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường Bãi Sậy - Đường Phan Đình Phùng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.47
10.400.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Tô Hiệu - Đường Hoàng Thị Loan
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.48
14.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Lê Văn Lương - Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.49
9.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Tô Hiệu - Đường Lê Văn Lương
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.49
12.000.0003.200.0002.200.0001.600.000
Đường Nguyễn Đình NghịĐường Hoàng Thị Loan - Đường Phạm Ngũ Lão
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.112
5.200.0001.800.0001.300.0001.000.000
Đường Nhân DụcĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.50
5.800.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường Phan Đình PhùngĐê sông Hồng - Đường Bạch Đằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.54
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường Phó Đức ChínhĐường Hoàng Thị Loan - Phố Dương Phúc Tư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.55
6.200.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Phạm Bạch HổĐường Chùa Chuông - Đường Đinh Điền
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.51
7.600.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Phạm Huy ThôngNgõ 44 đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Vũ Trọng Phụng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.52
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Bãi Sậy - Giáp phường Hồng Châu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.53
9.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường Triệu Quang PhụcĐường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.63
8.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Trưng NhịĐường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.64
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Trưng TrắcĐê sông Hồng - Đường Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.65
4.600.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường Trần Bình TrọngĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Du
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.60
6.400.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.61
7.700.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Du
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.62
4.900.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Tân ThịPhố Chi Lăng - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.56
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường Tây ThànhĐường Bắc Thành - Đường Nam Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.57
7.200.0002.300.0001.600.0001.200.000
Đường Tô HiệuĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Đình Kiên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.58
12.000.0003.200.0002.200.0001.600.000
Đường Tống TrânĐường Đông Thành - Đường Tây Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.59
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Đường Văn MiếuĐường Chùa Chuông - Giáp phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.67
4.800.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Vũ Trọng PhụngĐường Nguyễn Công Hoan - Đường Chùa Chuông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.68
7.600.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường bờ sông Điện BiênĐường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.17
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.152
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.154
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.153
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường gom chợ GạoVòng xuyến chợ Gạo (Ngõ 418 Đường Nguyễn Văn Linh) - Cây xăng Đinh Điền
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.28
5.700.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường trục Trung tâm (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.148
9.000.0002.600.0001.900.0001.300.000
Đường trục phía Bắc (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.150
9.000.0002.600.0001.900.0001.300.000
Đường trục phía Nam (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.149
9.000.0002.600.0001.900.0001.300.000
Đường từ đường Lê Văn Lương - Dân cư (Ngõ 19)
Các đường khác
Đường Lê Văn Lương - Dân cư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)
Các đường khác
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê Lợi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
2.500.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 83)
Các đường khác
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
2.500.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan (Ngõ 44)
Các đường khác
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
2.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông (Ngõ 56)
Các đường khác
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
2.500.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường từ đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may (Ngõ 12)
Các đường khác
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
4.800.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường từ đường Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)
Các đường khác
Đường Trưng Nhị - Dân cư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường từ đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 12)
Các đường khác
Đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường từ đường Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành
Các đường khác
Đường Tây Thành - Dân cư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)
Các đường khác
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)
Các đường khác
Đường Điện Biên - Dân cư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.800.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)
Các đường khác
Đường Điện Biên - Khu dân cư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.800.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)
Các đường khác
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)
Các đường khác
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường vào Khu Nông LâmThuộc phường Minh Khai (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.66
5.200.0001.800.0001.300.0001.000.000
Đường Âu CơĐường Lạc Long Quân - Bãi Sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.12
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Điện BiênĐường Tô Hiệu - Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.25
20.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường Điện BiênĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.25
11.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường Điện BiênNgã tư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Ngũ Lão
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.25
16.000.0003.600.0002.500.0001.800.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.26
10.400.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường Đông ThànhĐường Hoàng Thị Loan - Đường Nam Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.27
6.200.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Đầm Sen BQuốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.5
3.900.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường Đằng GiangĐường Bạch Đằng - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.24
5.200.0001.800.0001.300.0001.000.000
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.6
11.200.0003.000.0002.100.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (226 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.189
4.500.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.189
3.500.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.189
5.000.000
Các thửa đất còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.155
1.100.000
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố HiếnĐường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.179
10.300.000
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố HiếnĐường rộng 18,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.179
9.900.000
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố HiếnĐường HY.3
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.179
16.700.000
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố HiếnĐường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.179
9.500.000
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố HiếnĐường rộng 17,7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.179
9.700.000
Khu dân cư mới khu phố An BìnhĐường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.180
7.700.000
Khu dân cư mới khu phố An BìnhĐường rộng dưới 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.180
7.000.000
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)Đường rộng 17,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.160
8.400.000
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)Đường rộng 17,4m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.160
7.800.000
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)Đường rộng 16,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.160
7.300.000
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)Đường rộng 34m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.160
9.800.000
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)Đường rộng 16,8m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.160
7.500.000
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)Đường rộng 11,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.160
7.700.000
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.160
7.000.000
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)Đường rộng 5,2m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.160
5.000.000
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)Đường rộng 14,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.160
7.700.000
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.161
8.400.000
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)Đường rộng 11,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.161
7.200.000
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)Đường rộng 13,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.161
7.700.000
Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ))Đường rộng 4,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.166
4.400.000
Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ))Đường Bạch Đằng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.166
8.500.000
Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.158
9.800.000
Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà)Đường rộng 14,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.158
9.000.000
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.176
8.600.000
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.176
9.500.000
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)Đường rộng 25m (Lòng đường 2x7,5m, vỉa hè bên thửa đất 4m, dải phân cách 3m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.176
8.600.000
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)Đường rộng 16,5m (Lòng đường 7,5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.176
7.700.000
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)Đường rộng 36m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.176
10.500.000
Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn)Đường rộng 26m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.181
8.500.000
Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn)Đường rộng dưới 26m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.181
6.300.000
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.170
8.600.000
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)Đường nối 2 cao tốc
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.170
9.500.000
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.171
8.400.000
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m 1 bên 3m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.171
7.900.000
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2 bên)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.171
9.100.000
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m, 1 bên 2m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.171
7.700.000
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)Đường rộng 35,7m (Lòng đường 7,5mx2 bên, vỉa hè mỗi bên 5mx2 bên, dải cây xanh 10,7m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.171
10.000.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.165
8.400.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)Đường rộng 11,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.165
7.700.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)Đường rộng 20,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.165
11.500.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.164
8.900.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam)Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.164
9.800.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)Đường rộng 9,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.157
7.000.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)Đường rộng 20,2m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.157
8.400.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)Đường rộng 12m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.157
7.700.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)Đường rộng 13m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.157
8.200.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)Đường rộng 23,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.157
8.900.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốcĐường rộng 22,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 6m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.177
8.100.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốcĐường rộng 44m (theo mặt cắt đường chi tiết)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.177
9.100.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.175
7.000.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.175
10.500.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.175
8.600.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.175
10.000.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.175
9.500.000
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)Đường rộng 17,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.168
8.600.000
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.168
9.500.000
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)Đường rộng 24m (Lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên 6m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.168
9.500.000
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.169
10.000.000
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.169
9.500.000
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.169
7.800.000
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.167
10.000.000
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.167
7.800.000
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.167
9.500.000
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo)Đường rộng 12,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.159
9.000.000
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo)Đường rộng 17,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.159
9.800.000
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)Đường rộng 13,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.174
8.400.000
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.174
10.300.000
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)Đường rộng 11,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.174
7.700.000
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)Đường rộng 26m (Đường HY3)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.174
16.700.000
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.174
9.500.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.163
7.900.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.163
9.300.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.163
8.600.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.163
7.400.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.173
8.600.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.173
10.000.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.173
7.700.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.173
7.000.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục phía bắc khu đô thị đại học Phố HiếnĐường rộng 44m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.156
9.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)Đường rộng 28m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.188
9.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)Đường rộng 36m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.188
10.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)Đường rộng dưới 28m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.188
9.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1)Đường rộng dưới 10m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.182
3.700.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1)Đường rộng 10m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.182
4.300.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)Đường rộng dưới 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.183
5.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.183
6.300.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)Đường rộng 44m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.183
14.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.184
6.300.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2)Đường rộng dưới 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.184
5.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3)Đường rộng từ 11m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.185
3.700.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3)Đường rộng dưới 11m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.185
3.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4)Đường rộng 11m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.186
3.700.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4)Đường rộng dưới 11m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.186
3.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6)Đường rộng dưới 11m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.187
3.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6)Đường rộng 11m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.187
3.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2)​ (2,93ha)Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.178
8.600.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2)​ (2,93ha)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.178
7.900.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha)Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.172
8.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha)Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè 5mx2 bên)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.172
9.500.000
Ngõ 1 đường Tây Thành
Các đường khác
Toàn tuyến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
7.800.0002.500.0001.800.0001.300.000
Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Các đường khác
Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
9.800.0002.900.0002.100.0001.500.000
Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Các đường khác
Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
9.800.0002.900.0002.100.0001.500.000
Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Các đường khác
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
9.800.0002.900.0002.100.0001.500.000
Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Các đường khác
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
9.800.0002.900.0002.100.0001.500.000
Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão
Các đường khác
Đường Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
9.800.0002.900.0002.100.0001.500.000
Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Các đường khác
Đường Trưng Nhị - Đường Trưng Trắc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
8.000.0002.600.0001.800.0001.300.000
Phố Bùi Thị XuânPhố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Thị Tý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.71
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Phố Bạch Thái BưởiĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.69
8.300.0002.600.0001.900.0001.300.000
Phố Bắc HoàPhố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.70
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Phố Cao Bá QuátPhố Nguyễn Thái Học - Phố Đinh Công Tráng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.72
7.800.0002.500.0001.800.0001.300.000
Phố Chi LăngĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Trưng Trắc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.73
3.100.0001.300.0001.200.0001.100.000
Phố Chu Văn AnĐường Nguyễn Văn Linh - Phố Tuệ Tĩnh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.74
6.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Doãn NỗĐường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.76
5.900.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Dã TượngPhố Trần Nhật Duật - Phố Trần Khánh Dư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.75
6.200.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Dương Phúc TưĐường Đông Thành - Đường Nguyễn Đình Nghị
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.77
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Phố Hiến DoanhPhố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.87
5.900.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Hoàng DiệuĐường Nhân Dục - Đường Chu Mạnh Trinh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.88
6.200.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Hoàng Quốc ViệtĐường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.89
11.300.0003.300.0002.300.0001.700.000
Phố Huỳnh Thúc KhángĐường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.91
5.800.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Hồ Đắc DiPhố Lương Định Của - Đường Hải Thượng Lãn Ông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.90
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Phạm Bạch Hổ - Giáp phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.92
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Phố Lê Thanh NghịĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.94
12.500.0003.500.0002.500.0001.800.000
Phố Lê Trọng TấnĐường Hải Thượng Lãn Ông - Phố Tô Hiến Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.95
7.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Lê Tuấn NgạnPhố Đinh Gia Quế - Phố Nguyễn Bình
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.93
4.800.0001.700.0001.200.0001.100.000
Phố Lê Văn HưuPhố Đinh Gia Quế - Đường Nguyễn Lương Bằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.96
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Phố Lý Tự TrọngĐường Nguyễn Lương Bằng - Đường Hải Thượng Lãn Ông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.100
6.000.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Lương Ngọc QuyếnPhố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.98
5.900.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Lương Thế VinhPhố Tạ Quang Bửu - Phố Phạm Ngọc Thạch
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.99
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Phố Lương Định CủaĐường Triệu Quang Phục - Phố Tuệ Tĩnh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.97
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Mạc Thị BưởiĐường Nhân Dục - Phố Trần Thị Tý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.101
5.100.0001.700.0001.200.0001.100.000
Phố Nam CaoPhố Xuân Diệu - Phố Lê Thanh Nghị
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.102
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Nguyễn BiểuĐường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.106
5.800.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn BìnhPhố Sơn Nam - Phố Lê Thanh Nghị
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.107
5.100.0001.700.0001.200.0001.100.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.108
5.100.0001.700.0001.200.0001.100.000
Phố Nguyễn Chí ThanhĐường Chu Mạnh Trinh - Đường Hải Thượng Lãn Ông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.110
7.100.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Nguyễn ChươngPhố Nguyễn Biểu - Phố Nguyễn Gia Thiều
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.111
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Cảnh ChânPhố Doãn Nỗ - Đường Triệu Quang Phục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.109
5.800.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Gia ThiềuPhố Trần Nhật Duật - Phố Nguyễn Biểu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.114
5.800.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Huy TưởngPhố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.115
5.500.0001.800.0001.300.0001.100.000
Phố Nguyễn KhuyếnPhố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.116
6.000.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Phong SắcPhố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.117
5.700.0001.900.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Thiện KếĐường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.119
6.000.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Thái HọcĐường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.118
6.000.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Tri PhươngĐường Chùa Diều - Đường An Tảo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.120
4.900.0001.700.0001.200.0001.100.000
Phố Nguyễn Trung NgạnGiáp khu dân cư An Dương - Phố Tuệ Tĩnh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.121
5.500.0001.800.0001.300.0001.100.000
Phố Nguyễn Viết XuânPhố Lê Thanh Nghị - Phố Nguyễn Văn Trỗi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.124
6.000.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Văn HuyênPhố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.122
6.000.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Văn TrỗiPhố Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Lương Bằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.123
6.000.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Đức CảnhPhố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.113
5.700.0001.900.0001.400.0001.100.000
Phố Ngô Gia TựPhố Phùng Chí Kiên - Đường Hoàng Hoa Thám
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.103
5.700.0001.900.0001.400.0001.100.000
Phố Ngô Thì NhậmPhố Ngô Gia Tự - Phố Trương Định
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.105
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Phố Ngô Tất TốPhố Tuệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.104
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Phan Bội ChâuPhố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.128
5.400.0001.800.0001.300.0001.100.000
Phố Phan Huy ChúPhố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.129
5.500.0001.800.0001.300.0001.100.000
Phố Phùng Chí KiênĐường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.131
7.700.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Phùng HưngPhố Sơn Nam - Phố Hoàng Quốc Việt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.132
5.500.0001.800.0001.300.0001.100.000
Phố Phú LộcPhố Đào Nương - Đường Nguyễn Trãi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.130
5.100.0001.700.0001.200.0001.100.000
Phố Phạm Công TrứPhố Nguyễn Thiện Kế - Phố Tuệ Tĩnh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.125
5.500.0001.800.0001.300.0001.100.000
Phố Phạm Hồng TháiĐường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.126
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Phạm Ngọc ThạchĐường Triệu Quang Phục - Phố Lương Định Của
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.127
5.900.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Sơn NamĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.133
10.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Phố Trương ĐịnhĐường Lê Văn Lương - Đường Hoàng Hoa Thám
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.143
9.600.0002.900.0002.100.0001.500.000
Phố Trần Khánh DưĐường Chu Mạnh Trinh - Phố Doãn Nỗ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.140
5.800.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Trần Nhật DuậtPhố Doãn Nỗ - Phố Nguyễn Biểu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.141
5.800.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Trần Thị TýĐường Chu Mạnh Trinh - Đường Nhân Dục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.142
5.100.0001.700.0001.200.0001.100.000
Phố Tuệ TĩnhĐường An Vũ - Đường Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.139
12.500.0003.500.0002.500.0001.800.000
Phố Tân NhânĐường Trưng Trắc - Đường Bạch Đằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.134
4.700.0001.600.0001.200.0001.100.000
Phố Tô Hiến ThànhĐường Nguyễn Văn Linh - Phố Nguyễn Chí Thanh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.136
4.600.0001.600.0001.200.0001.100.000
Phố Tôn Thất TùngĐường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.137
6.600.0002.200.0001.600.0001.100.000
Phố Tạ Quang BửuPhố Hồ Đắc Di - Phố Phạm Ngọc Thạch
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.135
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Tống Duy TânPhố Nguyễn Thiện Kế - Phố Cao Bá Quát
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.138
6.000.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Vũ LãmPhố Tuệ Tĩnh - Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.145
5.500.0001.800.0001.300.0001.100.000
Phố Vọng CungĐường Bãi Sậy - Đường Nguyễn Du
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.144
2.700.0001.300.0001.200.0001.100.000
Phố Xuân DiệuPhố Đào Tấn - Đường Nguyễn Lương Bằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.146
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)Đường Lê Văn Lương - Nghĩa trang
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.147
3.900.0001.400.0001.200.0001.100.000
Phố Đinh Công TrángĐường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.83
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Đinh Gia QuếĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Lê Thanh Nghị
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.85
12.500.0003.500.0002.500.0001.800.000
Phố Đào Công SoạnPhố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.78
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Đào NươngĐường Hoàng Thị Loan - Đường Bà Triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.79
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Đào TấnPhố Sơn Nam - Phố Nam Cao
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.80
7.200.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Đặng Thai MaiPhố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.81
6.600.0002.200.0001.600.0001.100.000
Phố Đặng Văn NgữPhố Phạm Ngọc Thạch - Đường Triệu Quang Phục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.82
6.800.0002.300.0001.600.0001.200.000
Phố Đỗ NhânĐường An Vũ - Đường Chu Mạnh Trinh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.84
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Phố Đỗ Thế DiênPhố Tống Duy Tân - Phố Đinh Công Tráng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.86
4.100.0001.400.0001.200.0001.100.000
Quốc lộ 38Đường Phạm Bạch Hổ - Hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.1
9.300.0002.900.0002.000.0001.500.000
Quốc lộ 39AĐường Lê Đình Kiên - Hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.2
10.500.0003.100.0002.200.0001.600.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 94.162
8.400.000
Đường 266Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.9
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường An TảoĐường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.10
6.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường An VũĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.11
9.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường Bà TriệuPhố Đào Nương - Đường Nguyễn Đình Nghị
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.13
7.600.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường BãiNgã tư đường Dựng - Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.3
5.800.0002.000.0001.400.0001.100.000
Đường Bãi SậyĐường Chùa Chuông - Đường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.15
6.100.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Bùi Thị CúcĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Bắc Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.18
7.200.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Bạch ĐằngCửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.14
7.300.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Bạch ĐằngĐường Bãi Sậy - Cửa Khẩu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.14
6.100.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Bắc ThànhĐường Tây Thành - Đường Đông Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.16
6.100.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Chu Mạnh TrinhĐường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.19
13.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường Chùa ChuôngĐường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.20
13.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường Chùa DiềuĐường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.21
7.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Chùa ĐôngĐường An Vũ - Đường Tô Hiệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.22
8.500.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường Dương Quảng HàmPhố Đào Nương - Đường Đông Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.23
10.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường DựngQuốc lộ 39A - Ngã tư đường Dựng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.4
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.31
7.200.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Hoàng NgânĐường Lê Văn Lương - Bờ sông Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.32
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Đường Hoàng Thị LoanĐường Nguyễn Đình Nghị - Đường Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.33
11.300.0003.300.0002.300.0001.700.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Nguyễn Quốc Ân - Đường Bắc Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.34
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Hàn LâmĐường Điện Biên - Giáp phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.30
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Triệu Quang Phục - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.29
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Thị Loan
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.35
14.000.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường Kim ĐồngĐường Bắc Thành - Đường Bùi Thị Cúc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.36
7.700.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Lê LaiĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Chùa Chuông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.38
15.000.0003.900.0002.800.0002.000.000
Đường Lê Văn LươngChân cầu An Tảo - Hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.39
8.200.0002.600.0001.800.0001.300.000
Đường Lê Văn LươngĐường Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.39
10.400.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)
Các đường khác
Phường An Tảo (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.600.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A)Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.7
8.600.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường Lạc Long QuânGiáp phường Sơn Nam - Đường Bạch Đằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.37
6.500.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường MaĐoạn còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.8
3.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường MaQuốc lộ 39A - Đường vào trụ sở UBND xã Liên Phương (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.8
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường Mậu DươngĐường Điện Biên - Giáp phường Hồng Châu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.40
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Đường Nam ThànhĐường Tây Thành - Đường Đông Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.41
6.100.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Nguyễn Công HoanĐường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.42
12.000.0003.400.0002.400.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.