Bảng giá đất Phường Phố Hiến, Hưng Yên từ 01/01/2026

863 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phố Hiến100.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên, đoạn Đường Tô Hiệu đến Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Nguyễn DuĐường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.43
7.600.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Nguyễn HuệĐường Nguyễn Trãi - Cống Cửa Gàn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.44
14.500.0003.900.0002.700.0002.000.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐường Chùa Chuông - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.45
13.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường Nguyễn Quốc ÂnĐường Bùi Thị Cúc - Đường Đông Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.46
7.200.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường Bãi Sậy - Đường Phan Đình Phùng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.47
13.000.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.47
13.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐê sông Hồng - Đường Phan Đình Phùng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.47
10.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Tô Hiệu - Đường Hoàng Thị Loan
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.48
17.500.0004.200.0003.000.0002.100.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Lê Văn Lương - Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.49
11.300.0003.300.0002.300.0001.700.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Tô Hiệu - Đường Lê Văn Lương
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.49
15.000.0003.900.0002.800.0002.000.000
Đường Nguyễn Đình NghịĐường Hoàng Thị Loan - Đường Phạm Ngũ Lão
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.112
6.500.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường Nhân DụcĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.50
7.200.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Phan Đình PhùngĐê sông Hồng - Đường Bạch Đằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.54
5.500.0001.800.0001.300.0001.100.000
Đường Phó Đức ChínhĐường Hoàng Thị Loan - Phố Dương Phúc Tư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.55
7.700.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Phạm Bạch HổĐường Chùa Chuông - Đường Đinh Điền
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.51
9.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường Phạm Huy ThôngNgõ 44 đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Vũ Trọng Phụng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.52
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Bãi Sậy - Giáp phường Hồng Châu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.53
11.300.0003.300.0002.300.0001.700.000
Đường Triệu Quang PhụcĐường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.63
10.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường Trưng NhịĐường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.64
8.000.0002.600.0001.800.0001.300.000
Đường Trưng TrắcĐê sông Hồng - Đường Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.65
5.800.0001.900.0001.400.0001.100.000
Đường Trần Bình TrọngĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Du
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.60
8.000.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.61
9.600.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Du
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.62
6.100.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Tân ThịPhố Chi Lăng - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.56
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường Tây ThànhĐường Bắc Thành - Đường Nam Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.57
9.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường Tô HiệuĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Đình Kiên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.58
15.000.0003.900.0002.800.0002.000.000
Đường Tống TrânĐường Đông Thành - Đường Tây Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.59
5.900.0002.000.0001.400.0001.100.000
Đường Văn MiếuĐường Chùa Chuông - Giáp phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.67
6.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Vũ Trọng PhụngĐường Nguyễn Công Hoan - Đường Chùa Chuông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.68
9.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường bờ sông Điện BiênĐường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.17
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.152
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.154
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.153
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường gom chợ GạoVòng xuyến chợ Gạo (Ngõ 418 Đường Nguyễn Văn Linh) - Cây xăng Đinh Điền
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.28
7.100.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường trục Trung tâm (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.148
11.200.0003.300.0002.300.0001.700.000
Đường trục phía Bắc (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.150
11.200.0003.300.0002.300.0001.700.000
Đường trục phía Nam (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.149
11.200.0003.300.0002.300.0001.700.000
Đường từ đường Lê Văn Lương - Dân cư (Ngõ 19)
Các đường khác
Đường Lê Văn Lương - Dân cư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)
Các đường khác
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê Lợi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.100.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 83)
Các đường khác
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.200.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan (Ngõ 44)
Các đường khác
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông (Ngõ 56)
Các đường khác
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.100.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường từ đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may (Ngõ 12)
Các đường khác
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
6.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường từ đường Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)
Các đường khác
Đường Trưng Nhị - Dân cư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường từ đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 12)
Các đường khác
Đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường từ đường Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành
Các đường khác
Đường Tây Thành - Dân cư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)
Các đường khác
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)
Các đường khác
Đường Điện Biên - Dân cư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
4.700.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)
Các đường khác
Đường Điện Biên - Khu dân cư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
4.700.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)
Các đường khác
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)
Các đường khác
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.151
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường vào Khu Nông LâmThuộc phường Minh Khai (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.66
6.500.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường Âu CơĐường Lạc Long Quân - Bãi Sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.12
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường Điện BiênĐường Tô Hiệu - Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.25
25.000.0005.000.0003.500.0002.500.000
Đường Điện BiênNgã tư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Ngũ Lão
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.25
20.000.0004.400.0003.100.0002.200.000
Đường Điện BiênĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.25
13.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.26
13.000.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Đông ThànhĐường Hoàng Thị Loan - Đường Nam Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.27
7.700.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Đầm Sen BQuốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.5
4.800.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường Đằng GiangĐường Bạch Đằng - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.24
6.500.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 94.6
14.000.0003.800.0002.700.0001.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 94
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 94
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.