Bảng giá đất Xã Trà Giang, Hưng Yên từ 01/01/2026

62 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Giang10.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Lê Lợi đến ngã ba đường vào đền Đồng Xâm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Thái (cũ), xã Quốc Tuấn (cũ), xã Trà Giang (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.5
2.700.0002.000.0001.400.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Từ Trụ sở Công an xã Trà Giang đến ngã ba thôn Dục Dương
Đường ĐT.457
Đường ĐT.457
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.1
7.100.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp xã Bình Nguyên đến Trụ sở Đảng ủy xã Trà Giang
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.4
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ giáp xã Lê Lợi đến ngã ba đường vào đền Đồng Xâm
Đường ĐT.457
Đường ĐT.457
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.1
10.100.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ ngã ba chùa Hữu Bộc đến giáp đê sông Trà Lý
Đường ĐT.457
Đường ĐT.457
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.1
6.700.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ ngã ba đường vào đền Đồng Xâm đến chùa Lãng Đông
Đường ĐT.457
Đường ĐT.457
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.1
7.100.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ đường ĐH.219 đến cầu xóm 4, thôn Đắc Chúng Nam
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.5
4.900.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ đường ĐT.457 (Ngã ba đường vào đền Đồng Xâm) đến trạm biến thế số 5
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.5
8.100.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.4
3.600.0002.100.0001.500.0001.200.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.6
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.7
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.9
2.700.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.10
5.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.10
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.10
4.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.8
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.9
6.000.000
Đường ĐH.29: Từ quỹ tín dụng nhân dân xã Hồng Thái đến khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.3
3.200.0002.100.0001.500.0001.200.000
Đường ĐT.457: Từ chùa Hữu Bộc đến cầu Trà Giang (Đường mới đi cầu Trà Giang)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.2
5.700.0002.500.0001.800.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Thái (cũ), xã Quốc Tuấn (cũ), xã Trà Giang (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.5
800.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Từ Trụ sở Công an xã Trà Giang đến ngã ba thôn Dục Dương
Đường ĐT.457
Đường ĐT.457
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.1
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Bình Nguyên đến Trụ sở Đảng ủy xã Trà Giang
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.4
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Lê Lợi đến ngã ba đường vào đền Đồng Xâm
Đường ĐT.457
Đường ĐT.457
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.1
2.100.000800.000600.000500.000
Từ ngã ba chùa Hữu Bộc đến giáp đê sông Trà Lý
Đường ĐT.457
Đường ĐT.457
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.1
1.400.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba đường vào đền Đồng Xâm đến chùa Lãng Đông
Đường ĐT.457
Đường ĐT.457
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.1
1.500.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.219 đến cầu xóm 4, thôn Đắc Chúng Nam
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.5
1.000.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.457 (Ngã ba đường vào đền Đồng Xâm) đến trạm biến thế số 5
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.5
1.700.000700.000600.000500.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.4
800.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.6
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.7
1.600.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.9
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.10
1.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.10
800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.10
800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.8
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.9
1.200.000
Đường ĐH.29: Từ quỹ tín dụng nhân dân xã Hồng Thái đến khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.3
800.000700.000600.000500.000
Đường ĐT.457: Từ chùa Hữu Bộc đến cầu Trà Giang (Đường mới đi cầu Trà Giang)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.2
1.200.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Thái (cũ), xã Quốc Tuấn (cũ), xã Trà Giang (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.5
900.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Từ Trụ sở Công an xã Trà Giang đến ngã ba thôn Dục Dương
Đường ĐT.457
Đường ĐT.457
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.1
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Bình Nguyên đến Trụ sở Đảng ủy xã Trà Giang
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.4
1.900.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Lê Lợi đến ngã ba đường vào đền Đồng Xâm
Đường ĐT.457
Đường ĐT.457
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.1
2.600.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã ba chùa Hữu Bộc đến giáp đê sông Trà Lý
Đường ĐT.457
Đường ĐT.457
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.1
1.700.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba đường vào đền Đồng Xâm đến chùa Lãng Đông
Đường ĐT.457
Đường ĐT.457
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.1
1.800.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.219 đến cầu xóm 4, thôn Đắc Chúng Nam
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.5
1.300.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.457 (Ngã ba đường vào đền Đồng Xâm) đến trạm biến thế số 5
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.5
2.100.000900.000700.000600.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.4
900.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.6
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.7
2.000.000900.000700.000600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.9
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.10
1.300.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.10
900.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.10
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.8
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 87.9
1.500.000
Đường ĐH.29: Từ quỹ tín dụng nhân dân xã Hồng Thái đến khu dân cư mới thôn Xuân Cước
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.3
900.000800.000700.000600.000
Đường ĐT.457: Từ chùa Hữu Bộc đến cầu Trà Giang (Đường mới đi cầu Trà Giang)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 87.2
1.500.000800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 87
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 87
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.