Bảng giá đất Xã Bình Nguyên, Hưng Yên từ 01/01/2026

98 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Nguyên14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư cầu Chợ đến đường sau trường THCS Thanh Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Nguyên (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.5
2.400.0002.000.0001.400.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thanh Tân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.5
4.500.0002.100.0001.500.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Đông Lâu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.10
8.200.000
Từ cầu Tân Lễ đến cầu Đá, thôn An Thọ
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.1
13.500.0005.000.0003.500.0002.500.000
Từ cầu Đình Đông đến ngã ba chợ An Bình cũ
Đường ĐH.22
Đường ĐH.22
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.4
4.000.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ giáp chợ xã An Bình cũ đến giáp xã Tây Sơn (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.5
3.700.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ giáp cầu Đá, thôn An Thọ đến cầu vào đình An Cơ
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.1
11.200.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ giáp phường Trần Lãm đến ngã ba (Phía bắc chùa Hồng Ân)
Đường ĐH.20
Đường ĐH.20
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.2
6.600.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ giáp trường tiểu học Bình Nguyên đến giáp xã Thanh Tân (cũ)
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
12.500.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ hội trường thôn An Thọ đến giáp xã Quang Lịch
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
6.200.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ ngã ba (Phía bắc chùa Hồng Ân) đến cầu Quyết Tiến
Đường ĐH.20
Đường ĐH.20
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.2
8.400.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ ngã ba chợ An Bình cũ đến đường giao thông thôn giữa thôn Bình Trật Nam và Bình Trật Bắc
Đường ĐH.22
Đường ĐH.22
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.4
4.500.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ ngã ba đường vào chùa Đông đến ngã ba đường vào đình Tử Tế
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.5
5.400.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ ngã tư cầu Chợ đến hội trường thôn An Thọ
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ ngã tư cầu Chợ đến đường sau trường THCS Thanh Tân
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Từ ngã tư đường ĐH.20 (Đi xã Lê Lợi) đến trường tiểu học Bình Nguyên
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
12.200.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ ngã tư đường ĐH.20 đến giáp xã Trà Giang
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
9.200.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ đường giao thông thôn giữa thôn Bình Trật Nam và Bình Trật Bắc đến đê Trà Lý
Đường ĐH.22
Đường ĐH.22
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.4
3.500.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ đường sau trường THCS Thanh Tân đến chùa Mục
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
13.500.0005.000.0003.500.0002.500.000
Từ đường ĐH.219 đến cầu Đình Đông thuộc xã Bình Nguyên
Đường ĐH.22
Đường ĐH.22
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.4
3.100.0002.200.0001.600.0001.200.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.1
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.6
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.7
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường gom đường ĐH.219
Khu dân cư mới thôn An Thọ
Khu dân cư mới thôn An Thọ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.11
8.100.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn An Thọ
Khu dân cư mới thôn An Thọ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.11
4.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Quân Hành
Khu dân cư mới thôn Quân Hành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.9
4.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.12
6.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.12
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.12
4.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.8
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐH.20
Khu dân cư mới thôn Quân Hành
Khu dân cư mới thôn Quân Hành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.9
7.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Nguyên (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.5
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thanh Tân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.5
900.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Đông Lâu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.10
1.700.000
Từ cầu Tân Lễ đến cầu Đá, thôn An Thọ
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.1
2.700.0001.000.000700.000500.000
Từ cầu Đình Đông đến ngã ba chợ An Bình cũ
Đường ĐH.22
Đường ĐH.22
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.4
800.000700.000600.000500.000
Từ giáp chợ xã An Bình cũ đến giáp xã Tây Sơn (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.5
800.000700.000600.000500.000
Từ giáp cầu Đá, thôn An Thọ đến cầu vào đình An Cơ
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.1
2.300.000900.000700.000500.000
Từ giáp phường Trần Lãm đến ngã ba (Phía bắc chùa Hồng Ân)
Đường ĐH.20
Đường ĐH.20
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.2
1.400.000700.000600.000500.000
Từ giáp trường tiểu học Bình Nguyên đến giáp xã Thanh Tân (cũ)
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
2.500.0001.000.000700.000500.000
Từ hội trường thôn An Thọ đến giáp xã Quang Lịch
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
1.300.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba (Phía bắc chùa Hồng Ân) đến cầu Quyết Tiến
Đường ĐH.20
Đường ĐH.20
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.2
1.700.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba chợ An Bình cũ đến đường giao thông thôn giữa thôn Bình Trật Nam và Bình Trật Bắc
Đường ĐH.22
Đường ĐH.22
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.4
900.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba đường vào chùa Đông đến ngã ba đường vào đình Tử Tế
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.5
1.100.000700.000600.000500.000
Từ ngã tư cầu Chợ đến hội trường thôn An Thọ
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
2.000.000800.000600.000500.000
Từ ngã tư cầu Chợ đến đường sau trường THCS Thanh Tân
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ ngã tư đường ĐH.20 (Đi xã Lê Lợi) đến trường tiểu học Bình Nguyên
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
2.500.0001.000.000700.000500.000
Từ ngã tư đường ĐH.20 đến giáp xã Trà Giang
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
1.900.000800.000600.000500.000
Từ đường giao thông thôn giữa thôn Bình Trật Nam và Bình Trật Bắc đến đê Trà Lý
Đường ĐH.22
Đường ĐH.22
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.4
800.000700.000600.000500.000
Từ đường sau trường THCS Thanh Tân đến chùa Mục
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
2.700.0001.000.000700.000500.000
Từ đường ĐH.219 đến cầu Đình Đông thuộc xã Bình Nguyên
Đường ĐH.22
Đường ĐH.22
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.4
800.000700.000600.000500.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.1
1.500.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.6
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.7
1.600.000700.000600.000500.000
Đường gom đường ĐH.219
Khu dân cư mới thôn An Thọ
Khu dân cư mới thôn An Thọ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.11
1.700.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Quân Hành
Khu dân cư mới thôn Quân Hành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.9
900.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn An Thọ
Khu dân cư mới thôn An Thọ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.11
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.12
1.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.12
800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.12
800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.8
700.000600.000500.000
Đường ĐH.20
Khu dân cư mới thôn Quân Hành
Khu dân cư mới thôn Quân Hành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.9
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Nguyên (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.5
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thanh Tân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.5
1.200.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Đông Lâu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.10
2.100.000
Từ cầu Tân Lễ đến cầu Đá, thôn An Thọ
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.1
3.400.0001.300.000900.000700.000
Từ cầu Đình Đông đến ngã ba chợ An Bình cũ
Đường ĐH.22
Đường ĐH.22
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.4
1.000.000800.000700.000600.000
Từ giáp chợ xã An Bình cũ đến giáp xã Tây Sơn (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.5
1.000.000800.000700.000600.000
Từ giáp cầu Đá, thôn An Thọ đến cầu vào đình An Cơ
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.1
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp phường Trần Lãm đến ngã ba (Phía bắc chùa Hồng Ân)
Đường ĐH.20
Đường ĐH.20
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.2
1.700.000800.000700.000600.000
Từ giáp trường tiểu học Bình Nguyên đến giáp xã Thanh Tân (cũ)
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ hội trường thôn An Thọ đến giáp xã Quang Lịch
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
1.600.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba (Phía bắc chùa Hồng Ân) đến cầu Quyết Tiến
Đường ĐH.20
Đường ĐH.20
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.2
2.100.000900.000700.000600.000
Từ ngã ba chợ An Bình cũ đến đường giao thông thôn giữa thôn Bình Trật Nam và Bình Trật Bắc
Đường ĐH.22
Đường ĐH.22
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.4
1.200.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba đường vào chùa Đông đến ngã ba đường vào đình Tử Tế
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.5
1.400.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư cầu Chợ đến hội trường thôn An Thọ
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã tư cầu Chợ đến đường sau trường THCS Thanh Tân
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
3.500.0001.300.000900.000700.000
Từ ngã tư đường ĐH.20 (Đi xã Lê Lợi) đến trường tiểu học Bình Nguyên
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
3.100.0001.200.000900.000600.000
Từ ngã tư đường ĐH.20 đến giáp xã Trà Giang
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ đường giao thông thôn giữa thôn Bình Trật Nam và Bình Trật Bắc đến đê Trà Lý
Đường ĐH.22
Đường ĐH.22
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.4
900.000800.000700.000600.000
Từ đường sau trường THCS Thanh Tân đến chùa Mục
Đường ĐH.219
Đường ĐH.219
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.3
3.400.0001.300.000900.000700.000
Từ đường ĐH.219 đến cầu Đình Đông thuộc xã Bình Nguyên
Đường ĐH.22
Đường ĐH.22
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.4
900.000800.000700.000600.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.1
1.800.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.6
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.7
2.000.000900.000700.000600.000
Đường gom đường ĐH.219
Khu dân cư mới thôn An Thọ
Khu dân cư mới thôn An Thọ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.11
2.100.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Quân Hành
Khu dân cư mới thôn Quân Hành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.9
1.100.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn An Thọ
Khu dân cư mới thôn An Thọ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.11
1.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.12
1.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.12
900.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.12
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 86.8
800.000700.000600.000
Đường ĐH.20
Khu dân cư mới thôn Quân Hành
Khu dân cư mới thôn Quân Hành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 86.9
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 86
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 86
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.