Bảng giá đất Xã Vũ Tiên, Hưng Yên từ 01/01/2026
71 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vũ Tiên là 18.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Duy Nhất (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Tiến (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Đoài (cũ), xã Hồng Phong (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 2.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Các đường thuộc xã Duy Nhất (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.8 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | |
| Các đường thuộc xã Vũ Tiên (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.8 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | |
| Các đường thuộc xã Vũ Đoài, xã Hồng Phong (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.8 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.400.000 | |||
| Từ chùa Keo đến ngã 5 Trung Lang Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ) | Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.2 | 12.300.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ chùa Tân Phong đến bến đò Thái Phú 2 Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ) | Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.2 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Từ cầu ông Vũ đến ngã năm Trung Lang Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ dốc chùa Keo đến cầu Keo Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.1 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ giáp phường Vũ Phúc đến giáp trạm bơm Nam Hưng Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.1 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ ngõ ông Hiếu đến ngã ba ông Rụ (Thôn Văn Long) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 3.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Từ trạm bơm Nam Hưng đến giáp dốc chùa Keo Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.1 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.6 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.7 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.9 | 18.700.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (Gần chùa Keo) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.10 | 18.700.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m: Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.11 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.11 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.11 | 7.000.000 | |||
| Đường từ đường ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (Đường rộng 23m) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.4 | 18.700.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường ĐH.06: Từ đường ĐT.463 đến giáp xã Thư Vũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.3 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Duy Nhất (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Tiến (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Đoài (cũ), xã Hồng Phong (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đường thuộc xã Duy Nhất (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.8 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Các đường thuộc xã Vũ Tiên (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.8 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Các đường thuộc xã Vũ Đoài, xã Hồng Phong (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.8 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Từ chùa Keo đến ngã 5 Trung Lang Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ) | Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.2 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ chùa Tân Phong đến bến đò Thái Phú 2 Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ) | Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.2 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu ông Vũ đến ngã năm Trung Lang Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ dốc chùa Keo đến cầu Keo Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.1 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp phường Vũ Phúc đến giáp trạm bơm Nam Hưng Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.1 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ ngõ ông Hiếu đến ngã ba ông Rụ (Thôn Văn Long) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trạm bơm Nam Hưng đến giáp dốc chùa Keo Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.1 | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.6 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.7 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.9 | 3.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (Gần chùa Keo) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.10 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m: Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.11 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.11 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.11 | 1.400.000 | |||
| Đường từ đường ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (Đường rộng 23m) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.4 | 3.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐH.06: Từ đường ĐT.463 đến giáp xã Thư Vũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.3 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Duy Nhất (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Tiến (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Đoài (cũ), xã Hồng Phong (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đường thuộc xã Duy Nhất (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Các đường thuộc xã Vũ Tiên (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Các đường thuộc xã Vũ Đoài, xã Hồng Phong (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Từ chùa Keo đến ngã 5 Trung Lang Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ) | Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.2 | 3.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ chùa Tân Phong đến bến đò Thái Phú 2 Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ) | Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.2 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu ông Vũ đến ngã năm Trung Lang Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ dốc chùa Keo đến cầu Keo Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.1 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp phường Vũ Phúc đến giáp trạm bơm Nam Hưng Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.1 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ ngõ ông Hiếu đến ngã ba ông Rụ (Thôn Văn Long) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trạm bơm Nam Hưng đến giáp dốc chùa Keo Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.6 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.7 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.9 | 4.700.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (Gần chùa Keo) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.10 | 4.700.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m: Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.11 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.11 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 92.11 | 1.800.000 | |||
| Đường từ đường ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (Đường rộng 23m) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.4 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường ĐH.06: Từ đường ĐT.463 đến giáp xã Thư Vũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 92.3 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 92 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 92 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.