Bảng giá đất Xã Thụy Anh, Hưng Yên từ 01/01/2026

62 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thụy Anh20.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh đến giáp xã Thái Thuỵ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.600.000
Từ cống Cao Trai đến giáp cống Giành
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.3
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ cống Giành đến Quán Đấu 456
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.3
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp cống Cao Trai
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.3
9.500.0003.900.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.7
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.8
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường gom đường ĐT.456
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.11
15.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.11
5.400.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.12
7.400.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.10
10.200.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.13
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.13
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.13
7.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.9
3.100.0002.200.0001.600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.12
8.700.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.6
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐH.89: Từ đường ĐT.456 đến giáp xã Thái Thuỵ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.2
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường ĐH.95B (Đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ): Từ chợ Thượng Phúc đến chợ Cau
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.4
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường ĐH.96: Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.5
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh đến giáp xã Thái Thuỵ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.1
20.600.0006.800.0004.800.0003.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Từ cống Cao Trai đến giáp cống Giành
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.3
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ cống Giành đến Quán Đấu 456
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.3
1.600.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp cống Cao Trai
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.3
1.900.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.7
3.000.0001.100.000800.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.8
1.400.000700.000600.000500.000
Đường gom đường ĐT.456
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.11
3.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.11
1.100.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.12
1.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.10
2.100.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.13
1.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.13
1.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.13
1.400.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.9
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.6
1.400.000700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.12
1.800.000
Đường ĐH.89: Từ đường ĐT.456 đến giáp xã Thái Thuỵ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.2
2.000.000800.000600.000500.000
Đường ĐH.95B (Đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ): Từ chợ Thượng Phúc đến chợ Cau
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.4
3.000.0001.100.000800.000600.000
Đường ĐH.96: Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.5
3.000.0001.100.000800.000600.000
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh đến giáp xã Thái Thuỵ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.1
4.200.0001.400.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Từ cống Cao Trai đến giáp cống Giành
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.3
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ cống Giành đến Quán Đấu 456
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.3
2.000.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp cống Cao Trai
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.3
2.400.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.7
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.8
1.800.000800.000700.000600.000
Đường gom đường ĐT.456
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.11
3.800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu dân cư mới thôn Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.11
1.400.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.12
1.900.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.10
2.600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.13
1.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.13
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.13
1.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.9
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 37.12
2.200.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.6
1.800.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.89: Từ đường ĐT.456 đến giáp xã Thái Thuỵ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.2
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường ĐH.95B (Đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ): Từ chợ Thượng Phúc đến chợ Cau
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.4
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đường ĐH.96: Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.5
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh đến giáp xã Thái Thuỵ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 37.1
5.200.0001.700.0001.200.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 37
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 37
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.