Bảng giá đất Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên từ 01/01/2026
347 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoàng Hoa Thám là 39.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp Sân vận động huyện đến giao với đường vào Chợ Ché (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (115 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.17 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.18 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.19 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | |
| Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.17 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.18 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.19 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.400.000 | |||
| Từ Quốc lộ 38B đến trường Đại học Thủy lợi Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.3 | 29.600.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Từ giáp Sân vận động huyện đến giao với đường vào Chợ Ché (cũ) Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 39.600.000 | 11.800.000 | 8.300.000 | 5.900.000 |
| Từ giáp chùa Giao Hương đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ giáp trung tâm y tế huyện đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám Quốc lộ 38B | Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.1 | 19.300.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Từ giáp trường Đại học Thuỷ lợi đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.3 | 19.700.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07 đến trung tâm phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) | Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.9 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ giáp với phường Phố Hiến đến Quốc lộ 38B Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.3 | 19.700.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp với phường Phố Hiến đến Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ Quốc lộ 38B | Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.1 | 27.300.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Từ giáp với xã Hồng Quang đến đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 20.400.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ) đến giao với Chùa Giao Hương Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 34.500.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ đến đường ĐH.90 Quốc lộ 38B | Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.1 | 34.100.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| Từ đường ĐH.90 đến trung tâm y tế huyện Quốc lộ 38B | Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.1 | 27.300.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền đến hết sân vận động huyện Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 29.300.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đoạn còn lại Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) | Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.9 | 14.100.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.10 | 22.600.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.12 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.13 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường nội thị 3 Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.27 | 26.800.000 | |||
| Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1 đến đường nội thị 2 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.14 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.11 | 30.500.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 2 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.15 | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) | Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.36 | 16.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.57 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.53 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) | Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.37 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.42 | 24.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.50 | 16.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.52 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.31 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.51 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.33 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.49 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.27 | 22.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.43 | 16.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.26 | 30.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) | Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.23 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) | Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.32 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ | Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.22 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.41 | 24.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.47 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) | Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.34 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) | Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.46 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư An Viên (3,67 ha) | Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.35 | 16.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám | Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.20 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) | Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.30 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.48 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.25 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) | Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.28 | 20.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.55 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.56 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) | Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.24 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.38 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám | Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.29 | 24.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.54 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.45 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.39 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.44 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.40 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.50 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.47 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.26 | 26.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) | Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.23 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.38 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.56 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.33 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ | Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.22 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.40 | 10.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám | Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.29 | 19.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) | Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.30 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.44 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.53 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) | Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.32 | 10.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.42 | 19.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.51 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ | Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.21 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.54 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) | Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.37 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) | Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.46 | 10.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) | Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.28 | 16.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.27 | 20.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.52 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) | Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.34 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.25 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.39 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.31 | 16.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) | Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.36 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám | Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.20 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư An Viên (3,67 ha) | Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.35 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.41 | 19.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.45 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.49 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.55 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.57 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) | Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.24 | 10.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.48 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.43 | 12.000.000 | |||
| Đường vào khu tái định cư số 2: Từ đường ĐT.376 đến khu dân cư số 2 xã Dị Chế (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.16 | 20.200.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường ĐH.72 Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.33 | 27.000.000 | |||
| Đường ĐH.86 Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) | Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.32 | 15.000.000 | |||
| Đường ĐH.90 Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) | Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.28 | 24.100.000 | |||
| Đường ĐH.90 (Đường 203C cũ): Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.4 | 15.800.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường ĐH.91: Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.5 | 19.200.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Đường ĐH.92 Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) | Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.36 | 25.500.000 | |||
| Đường ĐH.92 Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) | Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.37 | 25.500.000 | |||
| Đường ĐH.92 Khu dân cư An Viên (3,67 ha) | Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.35 | 25.500.000 | |||
| Đường ĐH.92: Từ đường ĐH.72 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.6 | 24.800.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường ĐH.93: Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.7 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường ĐH.94: Từ đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.8 | 11.300.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (115 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.18 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.17 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.19 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.17 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.18 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.19 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Từ Quốc lộ 38B đến trường Đại học Thủy lợi Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.3 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp Sân vận động huyện đến giao với đường vào Chợ Ché (cũ) Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp chùa Giao Hương đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp trung tâm y tế huyện đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám Quốc lộ 38B | Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.1 | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp trường Đại học Thuỷ lợi đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.3 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07 đến trung tâm phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) | Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.9 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp với phường Phố Hiến đến Quốc lộ 38B Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.3 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp với phường Phố Hiến đến Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ Quốc lộ 38B | Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.1 | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ giáp với xã Hồng Quang đến đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ) đến giao với Chùa Giao Hương Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 6.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ đến đường ĐH.90 Quốc lộ 38B | Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.1 | 6.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.90 đến trung tâm y tế huyện Quốc lộ 38B | Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.1 | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền đến hết sân vận động huyện Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn còn lại Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) | Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.9 | 2.900.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.10 | 4.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.12 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.13 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị 3 Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.27 | 5.400.000 | |||
| Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1 đến đường nội thị 2 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.14 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.11 | 6.100.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 2 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.15 | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.38 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.40 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.45 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư An Viên (3,67 ha) | Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.35 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.54 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.42 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.57 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.49 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) | Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.36 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.31 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.51 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.53 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.50 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.33 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.27 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám | Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.29 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.26 | 6.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) | Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.32 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ | Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.22 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) | Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.37 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) | Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.23 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.39 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) | Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.34 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.41 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám | Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.20 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.25 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.48 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) | Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.28 | 4.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.55 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.56 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) | Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.24 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.43 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.47 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.52 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) | Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.46 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) | Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.30 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.44 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.53 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.57 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) | Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.24 | 2.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.48 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.43 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.47 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.26 | 5.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) | Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.23 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.38 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.56 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.33 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ | Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.22 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.40 | 2.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám | Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.29 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.50 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) | Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.30 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.44 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) | Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.32 | 2.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.42 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.51 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ | Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.21 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.54 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) | Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.37 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) | Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.46 | 2.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) | Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.28 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.27 | 4.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.52 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) | Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.34 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.25 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.39 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.31 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) | Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.36 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám | Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.20 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư An Viên (3,67 ha) | Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.35 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.41 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.45 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.49 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.55 | 3.000.000 | |||
| Đường vào khu tái định cư số 2: Từ đường ĐT.376 đến khu dân cư số 2 xã Dị Chế (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.16 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.72 Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.33 | 5.400.000 | |||
| Đường ĐH.86 Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) | Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.32 | 3.000.000 | |||
| Đường ĐH.90 Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) | Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.28 | 4.900.000 | |||
| Đường ĐH.90 (Đường 203C cũ): Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.4 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.91: Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.5 | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.92 Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) | Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.37 | 5.100.000 | |||
| Đường ĐH.92 Khu dân cư An Viên (3,67 ha) | Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.35 | 5.100.000 | |||
| Đường ĐH.92 Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) | Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.36 | 5.100.000 | |||
| Đường ĐH.92: Từ đường ĐH.72 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.6 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.93: Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.7 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.94: Từ đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.8 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (115 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.18 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.17 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.19 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.18 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.17 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.19 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Từ Quốc lộ 38B đến trường Đại học Thủy lợi Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.3 | 7.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp Sân vận động huyện đến giao với đường vào Chợ Ché (cũ) Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 9.900.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp chùa Giao Hương đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 6.100.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp trung tâm y tế huyện đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám Quốc lộ 38B | Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.1 | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp trường Đại học Thuỷ lợi đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.3 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07 đến trung tâm phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) | Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.9 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp với phường Phố Hiến đến Quốc lộ 38B Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.3 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp với phường Phố Hiến đến Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ Quốc lộ 38B | Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.1 | 6.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp với xã Hồng Quang đến đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ) đến giao với Chùa Giao Hương Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 8.700.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ đến đường ĐH.90 Quốc lộ 38B | Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.1 | 8.600.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐH.90 đến trung tâm y tế huyện Quốc lộ 38B | Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.1 | 6.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền đến hết sân vận động huyện Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.2 | 7.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn còn lại Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) | Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.9 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.10 | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.12 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.13 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường nội thị 3 Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.27 | 6.700.000 | |||
| Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1 đến đường nội thị 2 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.14 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.11 | 7.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 2 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.15 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.56 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.40 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.38 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) | Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.30 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) | Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.46 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.52 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.47 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.43 | 4.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) | Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.28 | 5.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.48 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.41 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) | Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.23 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.26 | 7.700.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.50 | 4.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.53 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.31 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.51 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) | Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.32 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ | Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.22 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) | Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.34 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám | Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.20 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.25 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.55 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) | Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.24 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.44 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) | Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.36 | 4.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.57 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.42 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) | Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.37 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.39 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.45 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.54 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư An Viên (3,67 ha) | Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.35 | 4.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.33 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.49 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.27 | 5.700.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám | Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.29 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.57 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.42 | 4.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) | Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.32 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.44 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.52 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) | Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.30 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) | Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.34 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.50 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám | Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.29 | 4.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.40 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ | Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.22 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.25 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.33 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.39 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.56 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.38 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) | Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.23 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.26 | 6.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.47 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.55 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.31 | 4.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) | Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.36 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.43 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám | Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.20 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư An Viên (3,67 ha) | Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.35 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.41 | 4.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.45 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.49 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) | Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.37 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.48 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) | Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.46 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.54 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ | Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.21 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.51 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) | Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.28 | 4.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.53 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) | Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.27 | 5.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) | Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.24 | 2.700.000 | |||
| Đường vào khu tái định cư số 2: Từ đường ĐT.376 đến khu dân cư số 2 xã Dị Chế (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.16 | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.72 Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) | Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.33 | 6.800.000 | |||
| Đường ĐH.86 Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) | Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.32 | 3.800.000 | |||
| Đường ĐH.90 Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) | Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.28 | 6.100.000 | |||
| Đường ĐH.90 (Đường 203C cũ): Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.4 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.91: Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.5 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.92 Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) | Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.37 | 6.400.000 | |||
| Đường ĐH.92 Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) | Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.36 | 6.400.000 | |||
| Đường ĐH.92 Khu dân cư An Viên (3,67 ha) | Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 2.35 | 6.400.000 | |||
| Đường ĐH.92: Từ đường ĐH.72 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.6 | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.93: Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.7 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.94: Từ đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 2.8 | 2.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 2 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.