Bảng giá đất Xã Đông Tiền Hải, Hưng Yên từ 01/01/2026

131 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Tiền Hải11.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Long (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
3.900.0002.400.0001.700.0001.500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
4.700.0002.400.0001.700.0001.500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quý (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
3.200.0002.400.0001.700.0001.500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trung (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
3.000.0002.400.0001.700.0001.500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trà (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
3.200.0002.400.0001.700.0001.500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuyên (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
4.700.0002.400.0001.700.0001.500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.400.000
Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.19
3.400.000
Khu dân cư mới thôn Thành Long
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.17
7.200.000
Khu dân cư phía đông nhà máy nước, thôn Mỹ Đức, giáp đường ĐH.31
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.18
5.000.000
Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên (cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
11.400.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận đến cầu Cây Xanh
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ giáp xã Tiền Hải đến cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ giáp xã Đông Hoàng (cũ) đến đê số 6
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.7
5.900.0002.500.0001.800.0001.500.000
Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến giáp đê sông Trà Lý
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.7
5.900.0002.500.0001.800.0001.500.000
Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến đò Phú Dâu
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ)
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.4
5.700.0002.500.0001.800.0001.500.000
Từ ngã ba Đông Xuyên đến giáp xã Đông Trà (cũ)
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ)
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.4
5.700.0002.500.0001.800.0001.500.000
Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (Sau trường tiểu học Đông Trung)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ đường ĐH.34 (Ngã ba Đông Xuyên) đến giáp xã Đông Hoàng (cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ đường ĐH.34 đến trụ sở công an xã Đông Tiền Hải
Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ)
Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.5
4.300.0002.400.0001.700.0001.500.000
Từ đường ĐT.464 đến giáp xã Đông Trà (cũ)
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.7
6.800.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường chợ Đông Xuyên: Từ ngã ba đường ĐT.464 đến cổng Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.8
10.900.0004.200.0003.000.0002.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.13
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.14
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường gom đường ĐH.31
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.17
7.500.000
Đường liên xã: Từ giáp trụ sở công an xã Đông Tiền Hải đến giáp xã Đông Quang(cũ), xã Đông Xuyên(cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.11
4.600.0002.400.0001.700.0001.500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.17
4.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ)
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.20
5.500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.16
5.300.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.21
3.900.000
Đường nội bộ khu tái định cư
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.17
3.900.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.22
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.22
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.22
5.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.15
2.400.0001.700.0001.500.000
Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Từ giáp xã Tiền Hải đến đường ĐT.464
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.10
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường xuống bến phà Trà Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.9
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.16
9.000.000
Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Phong Lạc đến giáp xã Đông Hoàng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.2
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường ĐH.32 (Đường 221D cũ): Từ ngã ba Đông Long đến giáp đê số 6
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.3
6.300.0002.700.0001.900.0001.500.000
Đường ĐH.36
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ)
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.20
8.200.000
Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ): Từ đường ĐH.31 đến giáp xã Đồng Châu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.6
9.500.0003.900.0002.800.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Long (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
1.000.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quý (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trung (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trà (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuyên (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
1.000.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.19
800.000
Khu dân cư mới thôn Thành Long
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.17
1.500.000
Khu dân cư phía đông nhà máy nước, thôn Mỹ Đức, giáp đường ĐH.31
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.18
1.000.000
Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên (cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
1.600.000700.000600.000500.000
Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
2.300.000900.000700.000500.000
Từ cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận đến cầu Cây Xanh
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp xã Tiền Hải đến cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
1.600.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Đông Hoàng (cũ) đến đê số 6
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.7
1.200.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến giáp đê sông Trà Lý
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.7
1.200.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến đò Phú Dâu
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ)
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.4
1.200.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba Đông Xuyên đến giáp xã Đông Trà (cũ)
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ)
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.4
1.200.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (Sau trường tiểu học Đông Trung)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
1.600.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.34 (Ngã ba Đông Xuyên) đến giáp xã Đông Hoàng (cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
1.800.000800.000600.000500.000
Từ đường ĐH.34 đến trụ sở công an xã Đông Tiền Hải
Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ)
Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.5
900.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.464 đến giáp xã Đông Trà (cũ)
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.7
1.400.000700.000600.000500.000
Đường chợ Đông Xuyên: Từ ngã ba đường ĐT.464 đến cổng Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.8
2.200.000900.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.13
1.800.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.14
1.400.000700.000600.000500.000
Đường gom đường ĐH.31
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.17
1.500.000
Đường liên xã: Từ giáp trụ sở công an xã Đông Tiền Hải đến giáp xã Đông Quang(cũ), xã Đông Xuyên(cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.11
1.000.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ)
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.20
1.100.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.17
800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.16
1.100.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.21
800.000
Đường nội bộ khu tái định cư
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.17
800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.22
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.22
1.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.22
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.15
700.000600.000500.000
Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Từ giáp xã Tiền Hải đến đường ĐT.464
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.10
1.800.000800.000600.000500.000
Đường xuống bến phà Trà Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.9
1.500.000700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.16
1.800.000
Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Phong Lạc đến giáp xã Đông Hoàng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.2
1.800.000800.000600.000500.000
Đường ĐH.32 (Đường 221D cũ): Từ ngã ba Đông Long đến giáp đê số 6
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.3
1.300.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.36
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ)
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.20
1.700.000
Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ): Từ đường ĐH.31 đến giáp xã Đồng Châu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.6
1.900.000800.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Long (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
1.000.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
1.200.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quý (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trung (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trà (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuyên (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
1.200.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.19
900.000
Khu dân cư mới thôn Thành Long
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.17
1.800.000
Khu dân cư phía đông nhà máy nước, thôn Mỹ Đức, giáp đường ĐH.31
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.18
1.300.000
Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên (cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
2.000.000900.000700.000600.000
Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
2.900.0001.100.000800.000600.000
Từ cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận đến cầu Cây Xanh
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp xã Tiền Hải đến cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
2.000.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Đông Hoàng (cũ) đến đê số 6
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.7
1.500.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến giáp đê sông Trà Lý
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.7
1.500.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến đò Phú Dâu
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ)
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.4
1.500.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba Đông Xuyên đến giáp xã Đông Trà (cũ)
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ)
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.4
1.500.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (Sau trường tiểu học Đông Trung)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.12
2.000.000900.000700.000600.000
Từ đường ĐH.34 (Ngã ba Đông Xuyên) đến giáp xã Đông Hoàng (cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.1
2.200.000900.000700.000600.000
Từ đường ĐH.34 đến trụ sở công an xã Đông Tiền Hải
Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ)
Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.5
1.100.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.464 đến giáp xã Đông Trà (cũ)
Đường cứu hộ, cứu nạn
Đường cứu hộ, cứu nạn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.7
1.700.000800.000700.000600.000
Đường chợ Đông Xuyên: Từ ngã ba đường ĐT.464 đến cổng Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.8
2.800.0001.100.000800.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.13
2.300.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.14
1.800.000800.000700.000600.000
Đường gom đường ĐH.31
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.17
1.900.000
Đường liên xã: Từ giáp trụ sở công an xã Đông Tiền Hải đến giáp xã Đông Quang(cũ), xã Đông Xuyên(cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.11
1.200.000800.000700.000600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.17
1.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ)
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.20
1.400.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.16
1.400.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.21
1.000.000
Đường nội bộ khu tái định cư
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.17
1.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.22
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.22
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.22
1.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.15
800.000700.000600.000
Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Từ giáp xã Tiền Hải đến đường ĐT.464
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.10
2.200.000900.000700.000600.000
Đường xuống bến phà Trà Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.9
1.800.000800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.16
2.300.000
Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Phong Lạc đến giáp xã Đông Hoàng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.2
2.300.0001.000.000700.000600.000
Đường ĐH.32 (Đường 221D cũ): Từ ngã ba Đông Long đến giáp đê số 6
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.3
1.600.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.36
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ)
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 49.20
2.100.000
Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ): Từ đường ĐH.31 đến giáp xã Đồng Châu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 49.6
2.400.0001.000.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 49
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 49
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.