Bảng giá đất Xã Đông Tiền Hải, Hưng Yên từ 01/01/2026
131 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Tiền Hải là 11.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Long (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quý (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trung (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trà (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuyên (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.19 | 3.400.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thành Long Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.17 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư phía đông nhà máy nước, thôn Mỹ Đức, giáp đường ĐH.31 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.18 | 5.000.000 | |||
| Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên (cũ) Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 11.400.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận đến cầu Cây Xanh Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp xã Tiền Hải đến cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp xã Đông Hoàng (cũ) đến đê số 6 Đường cứu hộ, cứu nạn | Đường cứu hộ, cứu nạn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.7 | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến giáp đê sông Trà Lý Đường cứu hộ, cứu nạn | Đường cứu hộ, cứu nạn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.7 | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến đò Phú Dâu Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ) | Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.4 | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba Đông Xuyên đến giáp xã Đông Trà (cũ) Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ) | Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.4 | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (Sau trường tiểu học Đông Trung) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ đường ĐH.34 (Ngã ba Đông Xuyên) đến giáp xã Đông Hoàng (cũ) Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ đường ĐH.34 đến trụ sở công an xã Đông Tiền Hải Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ) | Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.5 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Từ đường ĐT.464 đến giáp xã Đông Trà (cũ) Đường cứu hộ, cứu nạn | Đường cứu hộ, cứu nạn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.7 | 6.800.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường chợ Đông Xuyên: Từ ngã ba đường ĐT.464 đến cổng Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.8 | 10.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.13 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.14 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường gom đường ĐH.31 Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.17 | 7.500.000 | |||
| Đường liên xã: Từ giáp trụ sở công an xã Đông Tiền Hải đến giáp xã Đông Quang(cũ), xã Đông Xuyên(cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.11 | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.17 | 4.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ) | Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.20 | 5.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận | Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.16 | 5.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.21 | 3.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.17 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.22 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.22 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.22 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.15 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | |
| Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Từ giáp xã Tiền Hải đến đường ĐT.464 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.10 | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường xuống bến phà Trà Lý | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.9 | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận | Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.16 | 9.000.000 | |||
| Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Phong Lạc đến giáp xã Đông Hoàng (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.2 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường ĐH.32 (Đường 221D cũ): Từ ngã ba Đông Long đến giáp đê số 6 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.3 | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.36 Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ) | Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.20 | 8.200.000 | |||
| Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ): Từ đường ĐH.31 đến giáp xã Đồng Châu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.6 | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Long (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quý (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trung (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trà (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuyên (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.19 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thành Long Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.17 | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư phía đông nhà máy nước, thôn Mỹ Đức, giáp đường ĐH.31 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.18 | 1.000.000 | |||
| Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên (cũ) Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận đến cầu Cây Xanh Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Tiền Hải đến cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Hoàng (cũ) đến đê số 6 Đường cứu hộ, cứu nạn | Đường cứu hộ, cứu nạn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.7 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến giáp đê sông Trà Lý Đường cứu hộ, cứu nạn | Đường cứu hộ, cứu nạn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.7 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến đò Phú Dâu Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ) | Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.4 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba Đông Xuyên đến giáp xã Đông Trà (cũ) Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ) | Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.4 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (Sau trường tiểu học Đông Trung) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.34 (Ngã ba Đông Xuyên) đến giáp xã Đông Hoàng (cũ) Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.34 đến trụ sở công an xã Đông Tiền Hải Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ) | Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.5 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.464 đến giáp xã Đông Trà (cũ) Đường cứu hộ, cứu nạn | Đường cứu hộ, cứu nạn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.7 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường chợ Đông Xuyên: Từ ngã ba đường ĐT.464 đến cổng Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.8 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.13 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.14 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom đường ĐH.31 Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.17 | 1.500.000 | |||
| Đường liên xã: Từ giáp trụ sở công an xã Đông Tiền Hải đến giáp xã Đông Quang(cũ), xã Đông Xuyên(cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.11 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ) | Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.20 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.17 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận | Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.16 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.21 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.17 | 800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.22 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.22 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.22 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.15 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Từ giáp xã Tiền Hải đến đường ĐT.464 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.10 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường xuống bến phà Trà Lý | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.9 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận | Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.16 | 1.800.000 | |||
| Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Phong Lạc đến giáp xã Đông Hoàng (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.2 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.32 (Đường 221D cũ): Từ ngã ba Đông Long đến giáp đê số 6 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.3 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.36 Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ) | Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.20 | 1.700.000 | |||
| Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ): Từ đường ĐH.31 đến giáp xã Đồng Châu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.6 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Long (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quý (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trung (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trà (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuyên (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.19 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thành Long Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.17 | 1.800.000 | |||
| Khu dân cư phía đông nhà máy nước, thôn Mỹ Đức, giáp đường ĐH.31 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.18 | 1.300.000 | |||
| Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên (cũ) Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận đến cầu Cây Xanh Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Tiền Hải đến cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Hoàng (cũ) đến đê số 6 Đường cứu hộ, cứu nạn | Đường cứu hộ, cứu nạn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.7 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến giáp đê sông Trà Lý Đường cứu hộ, cứu nạn | Đường cứu hộ, cứu nạn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.7 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến đò Phú Dâu Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ) | Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.4 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba Đông Xuyên đến giáp xã Đông Trà (cũ) Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ) | Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.4 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (Sau trường tiểu học Đông Trung) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.12 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.34 (Ngã ba Đông Xuyên) đến giáp xã Đông Hoàng (cũ) Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.1 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.34 đến trụ sở công an xã Đông Tiền Hải Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ) | Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.5 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.464 đến giáp xã Đông Trà (cũ) Đường cứu hộ, cứu nạn | Đường cứu hộ, cứu nạn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.7 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường chợ Đông Xuyên: Từ ngã ba đường ĐT.464 đến cổng Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.8 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.13 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.14 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom đường ĐH.31 Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.17 | 1.900.000 | |||
| Đường liên xã: Từ giáp trụ sở công an xã Đông Tiền Hải đến giáp xã Đông Quang(cũ), xã Đông Xuyên(cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.11 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.17 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ) | Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.20 | 1.400.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận | Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.16 | 1.400.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.21 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.17 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.22 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.22 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.22 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.15 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Từ giáp xã Tiền Hải đến đường ĐT.464 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.10 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường xuống bến phà Trà Lý | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.9 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận | Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.16 | 2.300.000 | |||
| Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Phong Lạc đến giáp xã Đông Hoàng (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.2 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.32 (Đường 221D cũ): Từ ngã ba Đông Long đến giáp đê số 6 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.3 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.36 Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ) | Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 49.20 | 2.100.000 | |||
| Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ): Từ đường ĐH.31 đến giáp xã Đồng Châu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 49.6 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 49 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 49 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.