Bảng giá đất Phường Vũ Phúc, Hưng Yên từ 01/01/2026
209 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vũ Phúc là 82.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Quang Trung, đoạn Phường Trần Hưng Đạo đến Phố Trần Thái Tông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.39 | 8.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.39 | 10.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.39 | 14.000.000 | |||
| Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) | Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.23 | 18.700.000 | |||
| Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) | Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.23 | 25.000.000 | |||
| Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) | Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.23 | 15.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.22 | 1.500.000 | |||
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.18 | 23.100.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.200.000 |
| Các đường khác | Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.18 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.28 | 25.000.000 | |||
| Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) | Đường rộng 28m (Đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.28 | 35.000.000 | |||
| Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) | Đường nội bộ rộng 15m đến 17m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.28 | 30.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) | Đường nội bộ CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.37 | 21.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) | Đường gom đường ĐT.463 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.37 | 26.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.26 | 15.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Quý Sơn | Đường xã CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.33 | 8.300.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Quý Sơn | Đường nội bộ CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.33 | 6.900.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) | Đường nội bộ: Khu LK-11 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.24 | 32.700.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.24 | 25.000.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) | Phố Trần Thái Tông CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.24 | 80.700.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Các đường còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 17.800.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Đường số 3 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 19.300.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Đường số 10 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 21.600.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Đường số 2 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 22.400.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Đường trục xã CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình | Đường gom đường vành đai phía Nam CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.34 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình | Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.34 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.34 | 15.500.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình | Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.34 | 18.000.000 | |||
| Phố Chu Văn An | Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.13 | 48.500.000 | 14.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Phố Chu Văn An | Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.13 | 41.300.000 | 14.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Phố Phan Bá Vành | Cầu Đen - Phố Chu Văn An CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.15 | 33.100.000 | |||
| Phố Phan Bá Vành | Cầu Đen - Đường Vũ Phúc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.15 | 25.500.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.200.000 |
| Phố Phan Bá Vành | Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.15 | 42.900.000 | |||
| Phố Quang Trung | Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.14 | 82.000.000 | 35.100.000 | 24.600.000 | 17.600.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.16 | 80.700.000 | 22.000.000 | 15.400.000 | 11.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.1 | 23.500.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) | Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.6 | 24.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) | Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.6 | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Đường Doãn Khuê | Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.7 | 33.000.000 | 10.400.000 | 7.300.000 | 6.600.000 |
| Đường Doãn Khuê | Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.7 | 48.000.000 | 16.400.000 | 11.500.000 | 8.200.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) | Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.8 | 37.400.000 | 13.700.000 | 11.000.000 | 7.300.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.8 | 28.800.000 | 11.700.000 | 10.700.000 | 7.100.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) | Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.8 | 23.500.000 | 11.700.000 | 9.500.000 | 7.000.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp) | Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.9 | 27.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 6.300.000 |
| Đường Trần Lãm kéo dài | Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.17 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Trần Thị Dung | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.11 | 21.000.000 | |||
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.10 | 19.800.000 | |||
| Đường Vũ Phúc | Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.12 | 23.100.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.200.000 |
| Đường Vũ Phúc | Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.12 | 25.500.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.19 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.21 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.20 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.25 | 21.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.36 | 4.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.32 | 4.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.29 | 6.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.35 | 41.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.30 | 9.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.27 | 24.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.31 | 13.100.000 | |||
| Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) | Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.3 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) | Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.4 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) | Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.4 | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) | Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.5 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.2 | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.2 | 15.600.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.2 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.2 | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.39 | 2.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.39 | 2.800.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.39 | 1.600.000 | |||
| Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) | Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.23 | 3.000.000 | |||
| Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) | Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.23 | 5.000.000 | |||
| Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) | Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.23 | 3.800.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.22 | 600.000 | |||
| Các đường khác | Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.18 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.18 | 4.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) | Đường nội bộ rộng 15m đến 17m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.28 | 6.000.000 | |||
| Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) | Đường rộng 28m (Đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.28 | 7.000.000 | |||
| Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.28 | 5.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) | Đường gom đường ĐT.463 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.37 | 5.200.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) | Đường nội bộ CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.37 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.26 | 3.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Quý Sơn | Đường nội bộ CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.33 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Quý Sơn | Đường xã CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.33 | 1.700.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) | Đường nội bộ: Khu LK-11 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.24 | 6.600.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.24 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) | Phố Trần Thái Tông CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.24 | 16.200.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Đường số 2 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Đường số 3 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 3.900.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Đường số 10 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 4.400.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Các đường còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Đường trục xã CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.34 | 3.100.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình | Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.34 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình | Đường gom đường vành đai phía Nam CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.34 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình | Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.34 | 3.600.000 | |||
| Phố Chu Văn An | Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.13 | 8.300.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Phố Chu Văn An | Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.13 | 9.700.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Phố Phan Bá Vành | Cầu Đen - Phố Chu Văn An CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.15 | 6.700.000 | |||
| Phố Phan Bá Vành | Cầu Đen - Đường Vũ Phúc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.15 | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Phố Phan Bá Vành | Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.15 | 8.600.000 | |||
| Phố Quang Trung | Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.14 | 16.400.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.16 | 16.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 10 | Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.1 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) | Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.6 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) | Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.6 | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Doãn Khuê | Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.7 | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Đường Doãn Khuê | Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.7 | 9.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) | Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.8 | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) | Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.8 | 7.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.8 | 5.800.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp) | Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.9 | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Trần Lãm kéo dài | Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.17 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Thị Dung | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.11 | 4.200.000 | |||
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.10 | 4.000.000 | |||
| Đường Vũ Phúc | Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.12 | 4.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Vũ Phúc | Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.12 | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.19 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.21 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.20 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.25 | 4.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.36 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.32 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.29 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.35 | 8.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.30 | 1.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.27 | 4.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.31 | 2.700.000 | |||
| Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) | Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.3 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) | Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.4 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) | Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.4 | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) | Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.5 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.2 | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.2 | 3.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.2 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.2 | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.39 | 2.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.39 | 2.500.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.39 | 3.500.000 | |||
| Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) | Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.23 | 6.300.000 | |||
| Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) | Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.23 | 4.700.000 | |||
| Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) | Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.23 | 3.800.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.22 | 700.000 | |||
| Các đường khác | Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.18 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.18 | 5.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) | Đường rộng 28m (Đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.28 | 8.800.000 | |||
| Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) | Đường nội bộ rộng 15m đến 17m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.28 | 7.500.000 | |||
| Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.28 | 6.300.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) | Đường nội bộ CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.37 | 5.300.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) | Đường gom đường ĐT.463 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.37 | 6.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.26 | 3.900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Quý Sơn | Đường xã CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.33 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Quý Sơn | Đường nội bộ CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.33 | 1.800.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.24 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) | Đường nội bộ: Khu LK-11 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.24 | 8.200.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) | Phố Trần Thái Tông CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.24 | 20.200.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Đường số 10 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Đường trục xã CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Đường số 3 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 4.900.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Các đường còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) | Đường số 2 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.38 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.34 | 3.900.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình | Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.34 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình | Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.34 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình | Đường gom đường vành đai phía Nam CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.34 | 4.500.000 | |||
| Phố Chu Văn An | Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.13 | 12.200.000 | 3.700.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Phố Chu Văn An | Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.13 | 10.400.000 | 3.700.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Phố Phan Bá Vành | Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.15 | 10.800.000 | |||
| Phố Phan Bá Vành | Cầu Đen - Đường Vũ Phúc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.15 | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Phố Phan Bá Vành | Cầu Đen - Phố Chu Văn An CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.15 | 8.300.000 | |||
| Phố Quang Trung | Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.14 | 20.500.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.16 | 20.200.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 10 | Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.1 | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) | Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.6 | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) | Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.6 | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường Doãn Khuê | Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.7 | 8.300.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Đường Doãn Khuê | Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.7 | 12.000.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) | Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.8 | 5.900.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.8 | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) | Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.8 | 9.400.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp) | Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.9 | 6.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Lãm kéo dài | Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.17 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Thị Dung | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.11 | 5.300.000 | |||
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.10 | 5.000.000 | |||
| Đường Vũ Phúc | Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.12 | 5.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Đường Vũ Phúc | Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.12 | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.19 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.21 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.20 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.25 | 5.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.36 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.32 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.29 | 1.700.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.35 | 10.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.30 | 2.400.000 | |||
| Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.27 | 6.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 104.31 | 3.300.000 | |||
| Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) | Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.3 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) | Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.4 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) | Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.4 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) | Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.5 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.2 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.2 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.2 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) | Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 104.2 | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 104 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 104 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.