Bảng giá đất Phường Vũ Phúc, Hưng Yên từ 01/01/2026

209 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vũ Phúc82.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Quang Trung, đoạn Phường Trần Hưng Đạo đến Phố Trần Thái Tông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.39
8.000.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.39
10.000.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.39
14.000.000
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.23
18.700.000
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.23
25.000.000
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ))
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.23
15.000.000
Các thửa đất còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.22
1.500.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.18
23.100.00010.600.0007.500.0006.200.000
Các đường khácĐường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.18
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)Các đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.28
25.000.000
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)Đường rộng 28m (Đường đôi)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.28
35.000.000
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)Đường nội bộ rộng 15m đến 17m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.28
30.000.000
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)Đường nội bộ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.37
21.000.000
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)Đường gom đường ĐT.463
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.37
26.000.000
Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.26
15.500.000
Khu dân cư mới thôn Quý SơnĐường xã
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.33
8.300.000
Khu dân cư mới thôn Quý SơnĐường nội bộ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.33
6.900.000
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)Đường nội bộ: Khu LK-11
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.24
32.700.000
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)Các đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.24
25.000.000
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)Phố Trần Thái Tông
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.24
80.700.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Các đường còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
17.800.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Đường số 3
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
19.300.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Đường số 10
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
21.600.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Đường số 2
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
22.400.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Đường trục xã
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
30.000.000
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái BìnhĐường gom đường vành đai phía Nam
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.34
18.000.000
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái BìnhĐường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.34
18.000.000
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái BìnhCác đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.34
15.500.000
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái BìnhĐường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.34
18.000.000
Phố Chu Văn AnPhố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.13
48.500.00014.600.00013.000.00010.400.000
Phố Chu Văn AnKhu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.13
41.300.00014.600.00013.000.00010.400.000
Phố Phan Bá VànhCầu Đen - Phố Chu Văn An
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.15
33.100.000
Phố Phan Bá VànhCầu Đen - Đường Vũ Phúc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.15
25.500.00010.600.0007.500.0006.200.000
Phố Phan Bá VànhPhố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.15
42.900.000
Phố Quang TrungPhường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.14
82.000.00035.100.00024.600.00017.600.000
Phố Trần Thái TôngĐường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.16
80.700.00022.000.00015.400.00011.000.000
Quốc lộ 10Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.1
23.500.0007.900.0005.600.0004.000.000
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.6
24.600.0008.200.0005.800.0004.100.000
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.6
26.000.0008.600.0006.100.0004.300.000
Đường Doãn KhuêĐường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.7
33.000.00010.400.0007.300.0006.600.000
Đường Doãn KhuêCầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.7
48.000.00016.400.00011.500.0008.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.8
37.400.00013.700.00011.000.0007.300.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.8
28.800.00011.700.00010.700.0007.100.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.8
23.500.00011.700.0009.500.0007.000.000
Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp)Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.9
27.100.00010.800.0007.600.0006.300.000
Đường Trần Lãm kéo dàiGiáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.17
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Đường Trần Thị DungĐường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.11
21.000.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.10
19.800.000
Đường Vũ PhúcĐường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.12
23.100.00010.600.0007.500.0006.200.000
Đường Vũ PhúcNgã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.12
25.500.00010.600.0007.500.0006.200.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.19
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.21
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.20
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.25
21.100.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.36
4.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.32
4.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.29
6.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.35
41.000.000
Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.30
9.500.000
Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.27
24.300.000
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.31
13.100.000
Đường ĐH.07 (Đường Phúc An)Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.3
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.4
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.4
17.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá)Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.5
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.2
13.700.0005.000.0003.500.0002.500.000
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.2
15.600.0005.500.0003.900.0002.800.000
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.2
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.2
16.500.0005.800.0004.100.0002.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.39
2.000.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.39
2.800.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.39
1.600.000
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ))
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.23
3.000.000
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.23
5.000.000
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.23
3.800.000
Các thửa đất còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.22
600.000
Các đường khácĐường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.18
3.000.0001.100.000800.000600.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.18
4.700.0002.200.0001.500.0001.300.000
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)Đường nội bộ rộng 15m đến 17m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.28
6.000.000
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)Đường rộng 28m (Đường đôi)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.28
7.000.000
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)Các đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.28
5.000.000
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)Đường gom đường ĐT.463
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.37
5.200.000
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)Đường nội bộ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.37
4.200.000
Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.26
3.100.000
Khu dân cư mới thôn Quý SơnĐường nội bộ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.33
1.400.000
Khu dân cư mới thôn Quý SơnĐường xã
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.33
1.700.000
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)Đường nội bộ: Khu LK-11
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.24
6.600.000
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)Các đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.24
5.000.000
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)Phố Trần Thái Tông
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.24
16.200.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Đường số 2
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
4.500.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Đường số 3
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
3.900.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Đường số 10
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
4.400.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Các đường còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
3.600.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Đường trục xã
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
6.000.000
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái BìnhCác đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.34
3.100.000
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái BìnhĐường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.34
3.600.000
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái BìnhĐường gom đường vành đai phía Nam
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.34
3.600.000
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái BìnhĐường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.34
3.600.000
Phố Chu Văn AnKhu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.13
8.300.0003.000.0002.600.0002.100.000
Phố Chu Văn AnPhố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.13
9.700.0003.000.0002.600.0002.100.000
Phố Phan Bá VànhCầu Đen - Phố Chu Văn An
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.15
6.700.000
Phố Phan Bá VànhCầu Đen - Đường Vũ Phúc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.15
5.100.0002.200.0001.500.0001.300.000
Phố Phan Bá VànhPhố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.15
8.600.000
Phố Quang TrungPhường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.14
16.400.0007.100.0005.000.0003.600.000
Phố Trần Thái TôngĐường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.16
16.200.0004.400.0003.100.0002.200.000
Quốc lộ 10Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.1
4.700.0001.600.0001.200.000800.000
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.6
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.6
5.200.0001.800.0001.300.000900.000
Đường Doãn KhuêĐường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.7
6.600.0002.100.0001.500.0001.400.000
Đường Doãn KhuêCầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.7
9.600.0003.300.0002.300.0001.700.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.8
4.700.0002.400.0001.900.0001.400.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.8
7.500.0002.800.0002.200.0001.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.8
5.800.0002.400.0002.200.0001.500.000
Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp)Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.9
5.500.0002.200.0001.600.0001.300.000
Đường Trần Lãm kéo dàiGiáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.17
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Trần Thị DungĐường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.11
4.200.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.10
4.000.000
Đường Vũ PhúcĐường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.12
4.700.0002.200.0001.500.0001.300.000
Đường Vũ PhúcNgã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.12
5.100.0002.200.0001.500.0001.300.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.19
3.000.0001.100.000800.000600.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.21
800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.20
2.400.0001.000.000700.000600.000
Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.25
4.300.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.36
900.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.32
800.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.29
1.300.000
Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.35
8.200.000
Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.30
1.900.000
Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.27
4.900.000
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.31
2.700.000
Đường ĐH.07 (Đường Phúc An)Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.3
3.600.0001.300.000900.000700.000
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.4
2.800.0001.100.000800.000600.000
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.4
3.400.0001.200.000900.000600.000
Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá)Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.5
2.000.000800.000600.000500.000
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.2
3.300.0001.200.000900.000600.000
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.2
3.200.0001.100.000800.000600.000
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.2
3.600.0001.300.000900.000700.000
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.2
2.800.0001.000.000700.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.39
2.000.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.39
2.500.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.39
3.500.000
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.23
6.300.000
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.23
4.700.000
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ))
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.23
3.800.000
Các thửa đất còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.22
700.000
Các đường khácĐường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.18
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.18
5.800.0002.700.0001.900.0001.600.000
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)Đường rộng 28m (Đường đôi)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.28
8.800.000
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)Đường nội bộ rộng 15m đến 17m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.28
7.500.000
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)Các đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.28
6.300.000
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)Đường nội bộ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.37
5.300.000
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)Đường gom đường ĐT.463
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.37
6.500.000
Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.26
3.900.000
Khu dân cư mới thôn Quý SơnĐường xã
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.33
2.100.000
Khu dân cư mới thôn Quý SơnĐường nội bộ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.33
1.800.000
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)Các đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.24
6.300.000
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)Đường nội bộ: Khu LK-11
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.24
8.200.000
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)Phố Trần Thái Tông
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.24
20.200.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Đường số 10
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
5.400.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Đường trục xã
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
7.500.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Đường số 3
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
4.900.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Các đường còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
4.500.000
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)Đường số 2
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.38
5.600.000
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái BìnhCác đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.34
3.900.000
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái BìnhĐường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.34
4.500.000
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái BìnhĐường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.34
4.500.000
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái BìnhĐường gom đường vành đai phía Nam
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.34
4.500.000
Phố Chu Văn AnPhố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.13
12.200.0003.700.0003.300.0002.600.000
Phố Chu Văn AnKhu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.13
10.400.0003.700.0003.300.0002.600.000
Phố Phan Bá VànhPhố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.15
10.800.000
Phố Phan Bá VànhCầu Đen - Đường Vũ Phúc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.15
6.400.0002.700.0001.900.0001.600.000
Phố Phan Bá VànhCầu Đen - Phố Chu Văn An
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.15
8.300.000
Phố Quang TrungPhường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.14
20.500.0008.800.0006.200.0004.400.000
Phố Trần Thái TôngĐường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.16
20.200.0005.500.0003.900.0002.800.000
Quốc lộ 10Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.1
5.900.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.6
6.200.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.6
6.500.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường Doãn KhuêĐường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.7
8.300.0002.600.0001.900.0001.700.000
Đường Doãn KhuêCầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.7
12.000.0004.100.0002.900.0002.100.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.8
5.900.0003.000.0002.400.0001.800.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.8
7.200.0003.000.0002.700.0001.800.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.8
9.400.0003.500.0002.800.0001.900.000
Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp)Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.9
6.800.0002.700.0001.900.0001.600.000
Đường Trần Lãm kéo dàiGiáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.17
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Trần Thị DungĐường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.11
5.300.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.10
5.000.000
Đường Vũ PhúcĐường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.12
5.800.0002.700.0001.900.0001.600.000
Đường Vũ PhúcNgã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.12
6.400.0002.700.0001.900.0001.600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.19
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.21
900.000800.000700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.20
3.000.0001.200.000900.000700.000
Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.25
5.300.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.36
1.200.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.32
1.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.29
1.700.000
Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.35
10.300.000
Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.30
2.400.000
Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.27
6.100.000
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 104.31
3.300.000
Đường ĐH.07 (Đường Phúc An)Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.3
4.500.0001.600.0001.100.000800.000
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.4
3.500.0001.300.000900.000700.000
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.4
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá)Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.5
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.2
3.500.0001.300.000900.000700.000
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.2
4.500.0001.600.0001.100.000800.000
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.2
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 104.2
3.900.0001.400.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 104
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 104
110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.