Bảng giá đất Xã Lạc Đạo, Hưng Yên từ 01/01/2026

61 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lạc Đạo35.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường vào chợ Đậu: Từ đường ĐT.385 đến chợ Đậu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.9
14.800.0005.300.0003.800.0003.000.000
Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.8
18.500.0006.300.0004.500.0003.200.000
Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.10
5.200.0003.700.0002.600.000
Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.9
20.200.00010.000.0007.000.0005.000.000
Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.8
30.400.00012.500.0008.800.0006.300.000
Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.10
9.000.0006.300.0004.500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
2.600.000
Đường gom đường ĐT.380
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ)
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.11
25.000.000
Đường nội bộ
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ)
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.11
18.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.12
13.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.12
23.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.12
16.000.000
Đường vào chợ Đậu: Từ đường ĐT.385 đến chợ Đậu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.7
35.800.00012.500.0008.800.0006.300.000
Đường ĐH.13: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến hết địa phận xã Lạc Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.3
27.500.00012.500.0008.800.0006.300.000
Đường ĐH.14: Từ đường ĐT.380 đến cổng nhà máy rác thải Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.4
15.400.0006.300.0004.500.0003.200.000
Đường ĐH.15: Từ đường ĐH.380 đến hết địa phận xã Lạc Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.5
15.400.0006.300.0004.500.0003.200.000
Đường ĐH.19: Từ giáp xã Như Quỳnh đến đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.6
28.800.00012.500.0008.800.0006.300.000
Đường ĐT.380: Từ giáp xã Đại Đồng đến hết địa phận xã Lạc Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.1
26.000.0008.600.0006.100.0004.300.000
Đường ĐT.385: Từ giáp xã Như Quỳnh đến hết địa phận xã Lạc Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.2
32.000.00012.500.0008.800.0006.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.8
3.700.0001.300.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.9
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.10
1.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.8
6.100.0002.500.0001.800.0001.300.000
Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.9
4.100.0002.000.0001.400.0001.000.000
Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.10
1.800.0001.300.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Đường gom đường ĐT.380
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ)
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.11
5.000.000
Đường nội bộ
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ)
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.11
3.600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.12
2.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.12
4.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.12
3.200.000
Đường vào chợ Đậu: Từ đường ĐT.385 đến chợ Đậu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.7
7.200.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường ĐH.13: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến hết địa phận xã Lạc Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.3
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường ĐH.14: Từ đường ĐT.380 đến cổng nhà máy rác thải Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.4
3.100.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.15: Từ đường ĐH.380 đến hết địa phận xã Lạc Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.5
3.100.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.19: Từ giáp xã Như Quỳnh đến đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.6
5.800.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường ĐT.380: Từ giáp xã Đại Đồng đến hết địa phận xã Lạc Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.1
5.200.0001.800.0001.300.0001.000.000
Đường ĐT.385: Từ giáp xã Như Quỳnh đến hết địa phận xã Lạc Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.2
6.400.0002.500.0001.800.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.8
4.700.0001.600.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.9
3.700.0001.400.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.10
1.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.9
5.100.0002.500.0001.800.0001.300.000
Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.8
7.600.0003.200.0002.200.0001.600.000
Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.10
2.300.0001.600.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Đường gom đường ĐT.380
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ)
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.11
6.300.000
Đường nội bộ
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ)
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.11
4.500.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.12
3.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.12
5.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 28.12
4.000.000
Đường vào chợ Đậu: Từ đường ĐT.385 đến chợ Đậu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.7
9.000.0003.200.0002.200.0001.600.000
Đường ĐH.13: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến hết địa phận xã Lạc Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.3
6.900.0003.200.0002.200.0001.600.000
Đường ĐH.14: Từ đường ĐT.380 đến cổng nhà máy rác thải Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.4
3.900.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.15: Từ đường ĐH.380 đến hết địa phận xã Lạc Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.5
3.900.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.19: Từ giáp xã Như Quỳnh đến đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.6
7.200.0003.200.0002.200.0001.600.000
Đường ĐT.380: Từ giáp xã Đại Đồng đến hết địa phận xã Lạc Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.1
6.500.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường ĐT.385: Từ giáp xã Như Quỳnh đến hết địa phận xã Lạc Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 28.2
8.000.0003.200.0002.200.0001.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Thuộc địa bàn xã Lạc Đạo cũ
Mục 28
125.000
Thuộc địa bàn xã Chỉ Đạo cũ, xã Minh Hải cũ
Mục 28
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Thuộc địa bàn xã Lạc Đạo cũ
Mục 28
135.000
Thuộc địa bàn xã Chỉ Đạo cũ, xã Minh Hải cũ
Mục 28
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.