Bảng giá đất Xã Việt Yên, Hưng Yên từ 01/01/2026
233 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Việt Yên là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ): Từ giáp xã Yên Mỹ đết hết địa phận xã Việt Yên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.15 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.16 | 12.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.15 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.16 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Hướng ra đường ĐT.382 Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) | Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.40 | 21.000.000 | |||
| Hướng ra đường ĐT.382B Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) | Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.25 | 18.000.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.24 | 17.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.27 | 21.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Xuân Lai (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.37 | 21.000.000 | |||
| Từ giáp thôn Mễ Thượng đến giáp thôn Thụy Lân Đường ĐT.382 | Đường ĐT.382 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.4 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp xã Hoàn Long đến thôn Mễ Thượng Đường ĐT.382 | Đường ĐT.382 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.4 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382 Đường ĐT.381 | Đường ĐT.381 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.3 | 16.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45 Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.9 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ thôn Thụy Lân đến hết địa phận xã Việt Yên Đường ĐT.382 | Đường ĐT.382 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.4 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.382 Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.9 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ đường ĐT.382 đến đường ĐT.379 Đường ĐT.381 | Đường ĐT.381 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.3 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ): Từ giáp xã Yên Mỹ đết hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.1 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.7 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường gom đường ĐT.379 Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) | Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.33 | 30.000.000 | |||
| Đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên: Từ đường ĐT.379 đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.11 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường quy hoạch số 1: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.12 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường quy hoạch số 4: Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐH.45 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.13 | 14.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Đường quy hoạch số 4; Đường quy hoạch số 7 Khu dân cư mới thôn Nhân Lý | Khu dân cư mới thôn Nhân Lý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.22 | 22.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7: Từ thôn Nhân Lý đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.14 | 15.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.41 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.19 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Thanh Xá | Khu dân cư mới thôn Thanh Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.26 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.21 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.28 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) | Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.25 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.29 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên | Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.36 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Nhân Lý | Khu dân cư mới thôn Nhân Lý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.22 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.31 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) | Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.33 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Thượng Tài | Khu dân cư mới thôn Thượng Tài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.18 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.41 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Thung Linh | Khu dân cư mới thôn Thung Linh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.35 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) | Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.30 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.32 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Quảng Yên | Khu dân cư mới thôn Quảng Yên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.39 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) | Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.40 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Thái Nội | Khu dân cư mới thôn Thái Nội Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.23 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Đông Hòa | Khu dân cư mới thôn Đông Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.34 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.20 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã) | Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.38 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.19 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.32 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Nhân Lý | Khu dân cư mới thôn Nhân Lý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.22 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Thượng Tài | Khu dân cư mới thôn Thượng Tài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.18 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã) | Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.38 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.31 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) | Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.40 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Quảng Yên | Khu dân cư mới thôn Quảng Yên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.39 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) | Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.30 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Thung Linh | Khu dân cư mới thôn Thung Linh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.35 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên | Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.36 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.41 | 13.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.21 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) | Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.33 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Đông Hòa | Khu dân cư mới thôn Đông Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.34 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) | Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.25 | 13.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.29 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Thanh Xá | Khu dân cư mới thôn Thanh Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.26 | 13.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.20 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.28 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Thái Nội | Khu dân cư mới thôn Thái Nội Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.23 | 13.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.17 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | |
| Đường ĐH.34 kéo dài (Đường ĐT.382C): Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.10 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường ĐH.45 Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.20 | 22.000.000 | |||
| Đường ĐH.45 Khu dân cư mới thôn Thượng Tài | Khu dân cư mới thôn Thượng Tài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.18 | 22.000.000 | |||
| Đường ĐH.45 Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.21 | 22.000.000 | |||
| Đường ĐH.45: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.8 | 18.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Đường ĐT.379: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.2 | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên (Cả 2 bên đường) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.5 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường ĐT.383: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến đường ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.6 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.15 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.16 | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.16 | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.15 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Hướng ra đường ĐT.382 Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) | Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.40 | 4.200.000 | |||
| Hướng ra đường ĐT.382B Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) | Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.25 | 3.600.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.24 | 3.400.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.27 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Xuân Lai (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.37 | 4.200.000 | |||
| Từ giáp thôn Mễ Thượng đến giáp thôn Thụy Lân Đường ĐT.382 | Đường ĐT.382 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.4 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Hoàn Long đến thôn Mễ Thượng Đường ĐT.382 | Đường ĐT.382 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.4 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382 Đường ĐT.381 | Đường ĐT.381 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.3 | 3.200.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45 Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.9 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ thôn Thụy Lân đến hết địa phận xã Việt Yên Đường ĐT.382 | Đường ĐT.382 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.4 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.382 Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.9 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐT.382 đến đường ĐT.379 Đường ĐT.381 | Đường ĐT.381 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.3 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ): Từ giáp xã Yên Mỹ đết hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.1 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.7 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường gom đường ĐT.379 Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) | Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.33 | 6.000.000 | |||
| Đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên: Từ đường ĐT.379 đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.11 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường quy hoạch số 1: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.12 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường quy hoạch số 4: Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐH.45 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.13 | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường quy hoạch số 4; Đường quy hoạch số 7 Khu dân cư mới thôn Nhân Lý | Khu dân cư mới thôn Nhân Lý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.22 | 4.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7: Từ thôn Nhân Lý đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.14 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.41 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.19 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Nhân Lý | Khu dân cư mới thôn Nhân Lý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.22 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Thanh Xá | Khu dân cư mới thôn Thanh Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.26 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) | Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.25 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.20 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.21 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Thái Nội | Khu dân cư mới thôn Thái Nội Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.23 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Đông Hòa | Khu dân cư mới thôn Đông Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.34 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Thung Linh | Khu dân cư mới thôn Thung Linh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.35 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) | Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.30 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.32 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) | Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.40 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Thượng Tài | Khu dân cư mới thôn Thượng Tài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.18 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.29 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.28 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.41 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) | Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.33 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.31 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên | Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.36 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã) | Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.38 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Quảng Yên | Khu dân cư mới thôn Quảng Yên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.39 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.32 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) | Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.40 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.20 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.41 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Đông Hòa | Khu dân cư mới thôn Đông Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.34 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã) | Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.38 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.31 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Thái Nội | Khu dân cư mới thôn Thái Nội Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.23 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Quảng Yên | Khu dân cư mới thôn Quảng Yên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.39 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Thượng Tài | Khu dân cư mới thôn Thượng Tài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.18 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) | Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.25 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.29 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) | Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.30 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.28 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Thung Linh | Khu dân cư mới thôn Thung Linh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.35 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Thanh Xá | Khu dân cư mới thôn Thanh Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.26 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.19 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) | Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.33 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Nhân Lý | Khu dân cư mới thôn Nhân Lý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.22 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên | Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.36 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.21 | 3.400.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.17 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường ĐH.34 kéo dài (Đường ĐT.382C): Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.10 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.45 Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.21 | 4.400.000 | |||
| Đường ĐH.45 Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.20 | 4.400.000 | |||
| Đường ĐH.45 Khu dân cư mới thôn Thượng Tài | Khu dân cư mới thôn Thượng Tài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.18 | 4.400.000 | |||
| Đường ĐH.45: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.8 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.379: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.2 | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên (Cả 2 bên đường) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.5 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.383: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến đường ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.6 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.16 | 3.200.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.15 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.16 | 3.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.15 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Hướng ra đường ĐT.382 Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) | Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.40 | 5.300.000 | |||
| Hướng ra đường ĐT.382B Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) | Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.25 | 4.500.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.24 | 4.300.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.27 | 5.300.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Xuân Lai (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.37 | 5.300.000 | |||
| Từ giáp thôn Mễ Thượng đến giáp thôn Thụy Lân Đường ĐT.382 | Đường ĐT.382 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.4 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Hoàn Long đến thôn Mễ Thượng Đường ĐT.382 | Đường ĐT.382 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.4 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382 Đường ĐT.381 | Đường ĐT.381 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.3 | 4.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45 Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.9 | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ thôn Thụy Lân đến hết địa phận xã Việt Yên Đường ĐT.382 | Đường ĐT.382 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.4 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.382 Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.9 | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.382 đến đường ĐT.379 Đường ĐT.381 | Đường ĐT.381 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.3 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ): Từ giáp xã Yên Mỹ đết hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.1 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.7 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường gom đường ĐT.379 Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) | Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.33 | 7.500.000 | |||
| Đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên: Từ đường ĐT.379 đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.11 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường quy hoạch số 1: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.12 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường quy hoạch số 4: Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐH.45 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.13 | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường quy hoạch số 4; Đường quy hoạch số 7 Khu dân cư mới thôn Nhân Lý | Khu dân cư mới thôn Nhân Lý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.22 | 5.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7: Từ thôn Nhân Lý đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.14 | 3.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.41 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.20 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã) | Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.38 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) | Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.25 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.21 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.32 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Thanh Xá | Khu dân cư mới thôn Thanh Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.26 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên | Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.36 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) | Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.33 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.19 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Nhân Lý | Khu dân cư mới thôn Nhân Lý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.22 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.41 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.29 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Quảng Yên | Khu dân cư mới thôn Quảng Yên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.39 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.28 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Đông Hòa | Khu dân cư mới thôn Đông Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.34 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.31 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Thung Linh | Khu dân cư mới thôn Thung Linh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.35 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) | Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.30 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Thượng Tài | Khu dân cư mới thôn Thượng Tài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.18 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) | Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.40 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Thái Nội | Khu dân cư mới thôn Thái Nội Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.23 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) | Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.25 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) | Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.40 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Quảng Yên | Khu dân cư mới thôn Quảng Yên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.39 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) | Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.30 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.31 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Thung Linh | Khu dân cư mới thôn Thung Linh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.35 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên | Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.36 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.41 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.19 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.21 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã) | Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.38 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) | Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.33 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Thượng Tài | Khu dân cư mới thôn Thượng Tài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.18 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Đông Hòa | Khu dân cư mới thôn Đông Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.34 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.29 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Thanh Xá | Khu dân cư mới thôn Thanh Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.26 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Nhân Lý | Khu dân cư mới thôn Nhân Lý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.22 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.32 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.20 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Thái Nội | Khu dân cư mới thôn Thái Nội Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.23 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư) | Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.28 | 4.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.17 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường ĐH.34 kéo dài (Đường ĐT.382C): Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.10 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.45 Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.21 | 5.500.000 | |||
| Đường ĐH.45 Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) | Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.20 | 5.500.000 | |||
| Đường ĐH.45 Khu dân cư mới thôn Thượng Tài | Khu dân cư mới thôn Thượng Tài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 24.18 | 5.500.000 | |||
| Đường ĐH.45: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.8 | 4.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.379: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.2 | 7.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên (Cả 2 bên đường) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.5 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.383: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến đường ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 24.6 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 24 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 24 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.