Bảng giá đất Xã Việt Yên, Hưng Yên từ 01/01/2026

233 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Việt Yên30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ): Từ giáp xã Yên Mỹ đết hết địa phận xã Việt Yên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.15
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.16
12.500.0004.800.0003.400.0002.400.000
Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.15
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.16
13.500.0005.000.0003.500.0002.500.000
Hướng ra đường ĐT.382
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.40
21.000.000
Hướng ra đường ĐT.382B
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.25
18.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
2.200.000
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.24
17.000.000
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.27
21.000.000
Khu dân cư mới thôn Xuân Lai (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.37
21.000.000
Từ giáp thôn Mễ Thượng đến giáp thôn Thụy Lân
Đường ĐT.382
Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.4
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp xã Hoàn Long đến thôn Mễ Thượng
Đường ĐT.382
Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.4
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382
Đường ĐT.381
Đường ĐT.381
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.3
16.000.0006.500.0004.600.0003.300.000
Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45
Đường ĐH.42
Đường ĐH.42
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.9
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ thôn Thụy Lân đến hết địa phận xã Việt Yên
Đường ĐT.382
Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.4
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.382
Đường ĐH.42
Đường ĐH.42
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.9
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ đường ĐT.382 đến đường ĐT.379
Đường ĐT.381
Đường ĐT.381
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.3
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ): Từ giáp xã Yên Mỹ đết hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.1
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.7
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường gom đường ĐT.379
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.33
30.000.000
Đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên: Từ đường ĐT.379 đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.11
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường quy hoạch số 1: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.12
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Đường quy hoạch số 4: Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐH.45
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.13
14.000.0006.500.0004.600.0003.300.000
Đường quy hoạch số 4; Đường quy hoạch số 7
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.22
22.000.000
Đường quy hoạch số 7: Từ thôn Nhân Lý đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.14
15.000.0006.500.0004.600.0003.300.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.41
11.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.19
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.26
16.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.21
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.28
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.25
16.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.29
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.36
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.22
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.31
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.33
19.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.18
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.41
15.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Thung Linh
Khu dân cư mới thôn Thung Linh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.35
19.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.30
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.32
19.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.39
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.40
19.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Thái Nội
Khu dân cư mới thôn Thái Nội
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.23
16.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.34
19.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.20
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã)
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.38
19.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.19
17.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.32
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.22
17.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.18
17.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã)
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.38
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.31
17.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.40
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.39
17.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.30
17.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Thung Linh
Khu dân cư mới thôn Thung Linh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.35
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.36
17.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.41
13.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.21
17.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.33
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.34
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.25
13.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.29
17.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.26
13.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.20
17.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.28
17.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Thái Nội
Khu dân cư mới thôn Thái Nội
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.23
13.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.17
4.800.0003.400.0002.400.000
Đường ĐH.34 kéo dài (Đường ĐT.382C): Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.10
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.20
22.000.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.18
22.000.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.21
22.000.000
Đường ĐH.45: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.8
18.000.0006.500.0004.600.0003.300.000
Đường ĐT.379: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.2
28.000.0009.300.0006.600.0004.700.000
Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên (Cả 2 bên đường)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.5
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Đường ĐT.383: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến đường ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.6
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.15
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.16
2.500.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.16
2.700.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.15
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Hướng ra đường ĐT.382
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.40
4.200.000
Hướng ra đường ĐT.382B
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.25
3.600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.24
3.400.000
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.27
4.200.000
Khu dân cư mới thôn Xuân Lai (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.37
4.200.000
Từ giáp thôn Mễ Thượng đến giáp thôn Thụy Lân
Đường ĐT.382
Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.4
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Hoàn Long đến thôn Mễ Thượng
Đường ĐT.382
Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.4
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382
Đường ĐT.381
Đường ĐT.381
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.3
3.200.0001.300.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45
Đường ĐH.42
Đường ĐH.42
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.9
2.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ thôn Thụy Lân đến hết địa phận xã Việt Yên
Đường ĐT.382
Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.4
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.382
Đường ĐH.42
Đường ĐH.42
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.9
2.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐT.382 đến đường ĐT.379
Đường ĐT.381
Đường ĐT.381
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.3
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ): Từ giáp xã Yên Mỹ đết hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.1
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.7
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường gom đường ĐT.379
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.33
6.000.000
Đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên: Từ đường ĐT.379 đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.11
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường quy hoạch số 1: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.12
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường quy hoạch số 4: Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐH.45
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.13
2.800.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường quy hoạch số 4; Đường quy hoạch số 7
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.22
4.400.000
Đường quy hoạch số 7: Từ thôn Nhân Lý đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.14
3.000.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.41
2.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.19
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.22
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.26
3.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.25
3.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.20
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.21
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Thái Nội
Khu dân cư mới thôn Thái Nội
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.23
3.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.34
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Thung Linh
Khu dân cư mới thôn Thung Linh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.35
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.30
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.32
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.40
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.18
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.29
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.28
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.41
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.33
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.31
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.36
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã)
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.38
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.39
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.32
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.40
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.20
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.41
2.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.34
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã)
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.38
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.31
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Thái Nội
Khu dân cư mới thôn Thái Nội
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.23
2.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.39
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.18
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.25
2.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.29
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.30
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.28
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Thung Linh
Khu dân cư mới thôn Thung Linh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.35
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.26
2.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.19
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.33
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.22
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.36
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.21
3.400.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.17
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.34 kéo dài (Đường ĐT.382C): Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.10
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.21
4.400.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.20
4.400.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.18
4.400.000
Đường ĐH.45: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.8
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.379: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.2
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên (Cả 2 bên đường)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.5
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.383: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến đường ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.6
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.16
3.200.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.15
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.16
3.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.15
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Hướng ra đường ĐT.382
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.40
5.300.000
Hướng ra đường ĐT.382B
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.25
4.500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.24
4.300.000
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.27
5.300.000
Khu dân cư mới thôn Xuân Lai (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.37
5.300.000
Từ giáp thôn Mễ Thượng đến giáp thôn Thụy Lân
Đường ĐT.382
Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.4
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Hoàn Long đến thôn Mễ Thượng
Đường ĐT.382
Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.4
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382
Đường ĐT.381
Đường ĐT.381
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.3
4.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45
Đường ĐH.42
Đường ĐH.42
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.9
2.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ thôn Thụy Lân đến hết địa phận xã Việt Yên
Đường ĐT.382
Đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.4
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.382
Đường ĐH.42
Đường ĐH.42
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.9
2.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐT.382 đến đường ĐT.379
Đường ĐT.381
Đường ĐT.381
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.3
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ): Từ giáp xã Yên Mỹ đết hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.1
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.7
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường gom đường ĐT.379
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.33
7.500.000
Đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên: Từ đường ĐT.379 đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.11
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường quy hoạch số 1: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.12
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường quy hoạch số 4: Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐH.45
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.13
3.500.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường quy hoạch số 4; Đường quy hoạch số 7
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.22
5.500.000
Đường quy hoạch số 7: Từ thôn Nhân Lý đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.14
3.800.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.41
2.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.20
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã)
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.38
4.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.25
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.21
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.32
4.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.26
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.36
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.33
4.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.19
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.22
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.41
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.29
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.39
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.28
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.34
4.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.31
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Thung Linh
Khu dân cư mới thôn Thung Linh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.35
4.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.30
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.18
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.40
4.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Thái Nội
Khu dân cư mới thôn Thái Nội
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.23
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.25
3.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.40
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.39
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.30
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.31
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Thung Linh
Khu dân cư mới thôn Thung Linh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.35
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.36
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.41
3.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.19
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.21
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã)
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.38
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.33
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.18
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.34
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.29
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.26
3.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.22
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.32
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.20
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Thái Nội
Khu dân cư mới thôn Thái Nội
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.23
3.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư)
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.28
4.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.17
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.34 kéo dài (Đường ĐT.382C): Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.10
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.21
5.500.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.20
5.500.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 24.18
5.500.000
Đường ĐH.45: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.8
4.500.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.379: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.2
7.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên (Cả 2 bên đường)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.5
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.383: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến đường ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 24.6
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 24
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 24
115.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.