Bảng giá đất Xã Việt Tiến, Hưng Yên từ 01/01/2026

131 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Việt Tiến55.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH.57: Từ phía nam dự án đường ĐH.57 (52m) đến hết dự án), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.6
20.000.0006.800.0005.500.0003.400.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.7
17.000.0006.000.0005.500.0003.000.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.8
4.000.0002.800.0002.000.000
Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch, thôn Đào Viên, thôn Cao Quán
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.7
20.000.0006.800.0005.500.0003.400.000
Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch, thôn Đào Viên, thôn Cao Quán
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.6
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch, thôn Đào Viên, thôn Cao Quán
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.8
4.500.0003.200.0002.300.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
2.200.000
Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Việt Tiến
Đường ĐT.384
Đường ĐT.384
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.3
15.000.0006.500.0005.500.0003.300.000
Từ cầu Đào Viên đến đường ĐT.384
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.1
36.000.00011.100.0007.800.0005.600.000
Từ giáp nghĩa trang Yên Khê đến Quốc lộ 39A
Đường ĐH.58
Đường ĐH.58
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.5
17.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
Từ giáp xã Khoái Châu đến Quốc lộ 39A
Đường ĐT.384
Đường ĐT.384
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.3
20.000.0006.800.0005.500.0003.400.000
Từ giáp xã Khoái Châu đến nghĩa trang Yên Khê
Đường ĐH.58
Đường ĐH.58
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.5
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐT.379
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.1
26.000.0008.600.0006.100.0004.300.000
Từ đường ĐT.379 đến giáp cầu Đào Viên
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.1
38.000.00011.600.0008.200.0005.800.000
Từ đường ĐT.384 đến hết địa phận xã Việt Tiến
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.1
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.17
14.000.000
Đường rộng dưới 7m
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.13
35.000.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.11
28.000.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.15
18.000.000
Đường rộng dưới 7m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.9
28.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.11
38.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.17
18.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.16
45.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.13
45.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.15
30.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.9
38.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.14
28.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.12
50.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên: Từ điểm M10 đến điểm M11
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.10
45.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.15
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.17
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.12
45.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.9
32.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.14
25.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.10
38.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.11
32.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.13
40.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía bắc dự án giáp trung tâm thương mại đến hết dự án
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.16
40.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía tây dự án đường trung tâm thương mại đến hết dự án
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.16
25.000.000
Đường ĐH.57
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.13
50.000.000
Đường ĐH.57: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.4
50.000.00014.000.0009.800.0007.000.000
Đường ĐH.57: Từ phía nam dự án đường ĐH.57 (52m) đến hết dự án
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.12
55.000.000
Đường ĐT.379: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.2
28.000.0009.300.0006.600.0004.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.7
3.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.6
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.8
1.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch, thôn Đào Viên, thôn Cao Quán
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.6
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch, thôn Đào Viên, thôn Cao Quán
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.7
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch, thôn Đào Viên, thôn Cao Quán
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.8
1.200.0001.100.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Việt Tiến
Đường ĐT.384
Đường ĐT.384
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.3
3.000.0001.300.0001.100.0001.000.000
Từ cầu Đào Viên đến đường ĐT.384
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.1
7.200.0002.300.0001.600.0001.200.000
Từ giáp nghĩa trang Yên Khê đến Quốc lộ 39A
Đường ĐH.58
Đường ĐH.58
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.5
3.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Khoái Châu đến Quốc lộ 39A
Đường ĐT.384
Đường ĐT.384
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.3
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Khoái Châu đến nghĩa trang Yên Khê
Đường ĐH.58
Đường ĐH.58
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.5
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐT.379
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.1
5.200.0001.800.0001.300.0001.000.000
Từ đường ĐT.379 đến giáp cầu Đào Viên
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.1
7.600.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ đường ĐT.384 đến hết địa phận xã Việt Tiến
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.1
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.15
3.600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.17
2.800.000
Đường rộng dưới 7m
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.13
7.000.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.11
5.600.000
Đường rộng dưới 7m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.9
5.700.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.17
3.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.16
9.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.13
9.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.11
7.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.9
7.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.12
10.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.15
6.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.14
5.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên: Từ điểm M10 đến điểm M11
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.10
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.14
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.17
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.13
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.12
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.9
6.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.10
7.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.11
6.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.15
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía bắc dự án giáp trung tâm thương mại đến hết dự án
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.16
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía tây dự án đường trung tâm thương mại đến hết dự án
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.16
5.000.000
Đường ĐH.57
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.13
10.000.000
Đường ĐH.57: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.4
10.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường ĐH.57: Từ phía nam dự án đường ĐH.57 (52m) đến hết dự án
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.12
11.000.000
Đường ĐT.379: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.2
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.6
5.000.0001.700.0001.400.0001.100.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.7
4.300.0001.500.0001.400.0001.100.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.8
1.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch, thôn Đào Viên, thôn Cao Quán
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.6
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch, thôn Đào Viên, thôn Cao Quán
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.7
5.000.0001.700.0001.400.0001.100.000
Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch, thôn Đào Viên, thôn Cao Quán
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.8
1.300.0001.200.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Việt Tiến
Đường ĐT.384
Đường ĐT.384
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.3
3.800.0001.700.0001.400.0001.100.000
Từ cầu Đào Viên đến đường ĐT.384
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.1
9.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Từ giáp nghĩa trang Yên Khê đến Quốc lộ 39A
Đường ĐH.58
Đường ĐH.58
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.5
4.300.0001.500.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Khoái Châu đến Quốc lộ 39A
Đường ĐT.384
Đường ĐT.384
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.3
5.000.0001.700.0001.400.0001.100.000
Từ giáp xã Khoái Châu đến nghĩa trang Yên Khê
Đường ĐH.58
Đường ĐH.58
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.5
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐT.379
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.1
6.500.0002.200.0001.600.0001.100.000
Từ đường ĐT.379 đến giáp cầu Đào Viên
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.1
9.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ đường ĐT.384 đến hết địa phận xã Việt Tiến
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.1
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.15
4.500.000
Đường rộng dưới 7m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.9
7.200.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.11
7.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.17
3.500.000
Đường rộng dưới 7m
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.13
8.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.14
7.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.17
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.12
12.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.13
11.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.15
7.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.11
9.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.9
9.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.16
11.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên: Từ điểm M10 đến điểm M11
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.10
11.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.11
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.9
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.17
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.15
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.10
9.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.13
10.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.12
11.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.14
6.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía bắc dự án giáp trung tâm thương mại đến hết dự án
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.16
10.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía tây dự án đường trung tâm thương mại đến hết dự án
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.16
6.300.000
Đường ĐH.57
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.13
12.500.000
Đường ĐH.57: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.4
12.500.0003.500.0002.500.0001.800.000
Đường ĐH.57: Từ phía nam dự án đường ĐH.57 (52m) đến hết dự án
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 20.12
13.800.000
Đường ĐT.379: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 20.2
7.000.0002.400.0001.700.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.