Bảng giá đất Xã Hiệp Cường, Hưng Yên từ 01/01/2026

188 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiệp Cường32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hiệp Cường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các thôn còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.8
19.000.0006.500.0004.600.0003.300.000
Các đường thuộc các thôn còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.9
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Các đường thuộc các thôn còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.10
4.000.0002.800.0002.000.000
Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.9
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.10
5.000.0003.500.0002.500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.600.000
Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.1
32.000.00010.200.0007.200.0005.100.000
Thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.8
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ Quốc lộ 39A đến giáp Cầu Đống Lương
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.4
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ giáp cầu Đống Lương đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.4
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ giáp xã Đức Hợp đến đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới)
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.3
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Từ đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới)
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.3
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ đường ĐT.378 đến Quốc lộ 39A
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.4
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường QH.Chính Nghĩa - Phú Cường: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.6
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.15
22.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.16
22.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.19
22.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.17
24.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.21
22.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.25
18.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.13
22.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.11
28.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.20
22.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.12
24.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.22
18.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.24
22.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.23
22.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.14
22.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.18
22.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.11
22.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.12
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.18
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.17
20.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.24
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.13
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.15
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.14
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.20
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.21
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.22
15.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.16
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.23
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.25
15.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.19
18.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.19
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.23
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.24
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.12
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.14
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.18
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.17
22.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.22
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.13
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.15
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.16
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.20
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.11
25.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.21
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.25
16.000.000
Đường tránh ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa phận xã Hiệp Cường (Đoạn xã Hùng An cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.7
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường ĐH.73: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.5
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân (Cầu Xi) đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.2
17.000.0006.000.0004.200.0003.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các thôn còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.8
3.800.0001.300.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc các thôn còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.9
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc các thôn còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.10
1.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.9
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.10
1.200.0001.100.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.1
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.8
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Từ Quốc lộ 39A đến giáp Cầu Đống Lương
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.4
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Từ giáp cầu Đống Lương đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.4
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Đức Hợp đến đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới)
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.3
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Từ đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới)
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.3
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐT.378 đến Quốc lộ 39A
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.4
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường QH.Chính Nghĩa - Phú Cường: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.6
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.15
4.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.25
3.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.13
4.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.20
4.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.18
4.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.11
5.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.22
3.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.12
4.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.19
4.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.24
4.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.16
4.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.17
4.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.23
4.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.14
4.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.21
4.400.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.12
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.20
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.14
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.17
4.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.21
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.11
4.400.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.19
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.18
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.24
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.22
3.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.16
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.23
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.15
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.25
3.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.13
3.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.17
4.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.15
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.19
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.14
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.20
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.24
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.23
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.11
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.25
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.18
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.21
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.16
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.13
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.12
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.22
3.200.000
Đường tránh ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa phận xã Hiệp Cường (Đoạn xã Hùng An cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.7
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.73: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.5
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân (Cầu Xi) đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.2
3.400.0001.200.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các thôn còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.8
4.800.0001.700.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc các thôn còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.9
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc các thôn còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.10
1.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.9
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.10
1.300.0001.200.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.1
8.000.0002.600.0001.800.0001.300.000
Thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.8
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Từ Quốc lộ 39A đến giáp Cầu Đống Lương
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.4
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ giáp cầu Đống Lương đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.4
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Đức Hợp đến đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới)
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.3
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Từ đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới)
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.3
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐT.378 đến Quốc lộ 39A
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.4
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường QH.Chính Nghĩa - Phú Cường: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.6
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.12
6.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.15
5.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.13
5.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.20
5.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.19
5.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.22
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.18
5.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.17
6.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.11
7.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.25
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.23
5.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.24
5.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.14
5.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.16
5.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.21
5.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.17
5.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.12
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.11
5.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.19
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.18
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.14
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.24
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.20
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.22
3.800.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.16
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.15
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.25
3.800.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.21
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.13
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.23
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.23
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.25
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu dân cư mới Ngọc Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.15
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu dân cư mới Phượng Lâu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.16
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.24
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.14
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.13
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.12
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.20
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.18
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.11
6.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.17
5.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.22
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu dân cư mới Lai Hạ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.21
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 11.19
5.000.000
Đường tránh ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa phận xã Hiệp Cường (Đoạn xã Hùng An cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.7
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.73: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.5
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân (Cầu Xi) đến hết địa phận xã Hiệp Cường
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 11.2
4.300.0001.500.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 11
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 11
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.