Bảng giá đất Xã Bình Định, Hưng Yên từ 01/01/2026
128 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Định là 12.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ trường THCS Bình Định đến trụ sở UBND xã Bình Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Định (cũ), xã Hồng Tiến (cũ), xã Nam Bình (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới 1,2 thôn Hòa Bình | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.17 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Hưng Đạo | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.14 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Khả Cảnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.19 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Sơn Trung, xã Bình Định | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.9 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thái Cao | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.10 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thái Hòa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.13 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đa Cốc | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.16 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đông Tiến | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.15 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đức Chính 1,2 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.12 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Đình Sơn Tĩnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.18 | 3.500.000 | |||
| Từ cầu Cải Cách đến giáp cầu Cải Tiến Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu Cải Tiến đến Quốc lộ 37B Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 4.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu Trung Kiên qua thôn Phú Cốc đi xã Bình Thanh Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh | Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.4 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu Trung Kiên qua thôn Sơn Thọ đi xã Bình Thanh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu ông Khoan đến cầu bà Tám Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ cổng chào thôn Công Bình đến cầu bà Đạm Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp cây xăng Bình Định đến đò Mèn (Giáp xã Nam Tiền Hải) Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn | Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.3 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Bình Định đến cây xăng Bình Định Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn | Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.3 | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ giáp xã Bình Thanh đến giáp trường THCS Bình Định Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn | Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.3 | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ giáp xã Bình Thanh đến phà Cồn Nhất Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.1 | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp xã Kiến Xương đến giáp xã Bình Thanh (Cống Kim) Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.1 | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ giáp đê Hồng Hà 2 đến cổng 7 thôn Ái Quốc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ nghĩa trang Tân Bồi đến cầu Cải Tiến Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã năm trạm điện đến đò Cồn Nhì Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư (Kho lương thực) đến trụ sở UBND xã Bình Định Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ ngã tư kho lương thực đến nhà ông Hào Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ ngã tư lương thực đến cống Tám Đạc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ trường THCS Bình Định đến trụ sở UBND xã Bình Định Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn | Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.3 | 12.900.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Bình Định đến nghĩa trang Tân Bồi Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ đường thôn Thái Cao sát Quốc lộ 37 đi xã Kiến Xương (Tuyến đường mới) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.6 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.7 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Cao Bình | Khu dân cư mới thôn Cao Bình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.11 | 2.200.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới thôn Cao Bình | Khu dân cư mới thôn Cao Bình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.11 | 2.900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.20 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.20 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.20 | 3.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.8 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đến cầu Trung Kiên Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh | Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.4 | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường từ cầu Trắng đến ngã tư lương thực Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Định (cũ), xã Hồng Tiến (cũ), xã Nam Bình (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới 1,2 thôn Hòa Bình | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.17 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Hưng Đạo | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.14 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Khả Cảnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.19 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Sơn Trung, xã Bình Định | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.9 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thái Cao | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.10 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thái Hòa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.13 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đa Cốc | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.16 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đông Tiến | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.15 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đức Chính 1,2 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.12 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Đình Sơn Tĩnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.18 | 800.000 | |||
| Từ cầu Cải Cách đến giáp cầu Cải Tiến Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Cải Tiến đến Quốc lộ 37B Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Trung Kiên qua thôn Phú Cốc đi xã Bình Thanh Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh | Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.4 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Trung Kiên qua thôn Sơn Thọ đi xã Bình Thanh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu ông Khoan đến cầu bà Tám Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cổng chào thôn Công Bình đến cầu bà Đạm Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cây xăng Bình Định đến đò Mèn (Giáp xã Nam Tiền Hải) Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn | Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.3 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Bình Định đến cây xăng Bình Định Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn | Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.3 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Bình Thanh đến giáp trường THCS Bình Định Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn | Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.3 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Bình Thanh đến phà Cồn Nhất Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.1 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Kiến Xương đến giáp xã Bình Thanh (Cống Kim) Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.1 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp đê Hồng Hà 2 đến cổng 7 thôn Ái Quốc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nghĩa trang Tân Bồi đến cầu Cải Tiến Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã năm trạm điện đến đò Cồn Nhì Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư (Kho lương thực) đến trụ sở UBND xã Bình Định Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư kho lương thực đến nhà ông Hào Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư lương thực đến cống Tám Đạc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trường THCS Bình Định đến trụ sở UBND xã Bình Định Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn | Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.3 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Bình Định đến nghĩa trang Tân Bồi Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường thôn Thái Cao sát Quốc lộ 37 đi xã Kiến Xương (Tuyến đường mới) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.6 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.7 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Cao Bình | Khu dân cư mới thôn Cao Bình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.11 | 800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới thôn Cao Bình | Khu dân cư mới thôn Cao Bình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.11 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.20 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.20 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.20 | 800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.8 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đến cầu Trung Kiên Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh | Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.4 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường từ cầu Trắng đến ngã tư lương thực Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Định (cũ), xã Hồng Tiến (cũ), xã Nam Bình (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới 1,2 thôn Hòa Bình | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.17 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Hưng Đạo | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.14 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Khả Cảnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.19 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Sơn Trung, xã Bình Định | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.9 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thái Cao | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.10 | 1.300.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thái Hòa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.13 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đa Cốc | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.16 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đông Tiến | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.15 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đức Chính 1,2 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.12 | 1.300.000 | |||
| Khu dân cư mới Đình Sơn Tĩnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.18 | 900.000 | |||
| Từ cầu Cải Cách đến giáp cầu Cải Tiến Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Cải Tiến đến Quốc lộ 37B Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Trung Kiên qua thôn Phú Cốc đi xã Bình Thanh Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh | Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.4 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Trung Kiên qua thôn Sơn Thọ đi xã Bình Thanh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu ông Khoan đến cầu bà Tám Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cổng chào thôn Công Bình đến cầu bà Đạm Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cây xăng Bình Định đến đò Mèn (Giáp xã Nam Tiền Hải) Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn | Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.3 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Bình Định đến cây xăng Bình Định Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn | Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.3 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Bình Thanh đến giáp trường THCS Bình Định Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn | Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.3 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Bình Thanh đến phà Cồn Nhất Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.1 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Kiến Xương đến giáp xã Bình Thanh (Cống Kim) Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.1 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp đê Hồng Hà 2 đến cổng 7 thôn Ái Quốc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nghĩa trang Tân Bồi đến cầu Cải Tiến Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã năm trạm điện đến đò Cồn Nhì Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư (Kho lương thực) đến trụ sở UBND xã Bình Định Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư kho lương thực đến nhà ông Hào Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư lương thực đến cống Tám Đạc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trường THCS Bình Định đến trụ sở UBND xã Bình Định Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn | Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.3 | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Bình Định đến nghĩa trang Tân Bồi Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường thôn Thái Cao sát Quốc lộ 37 đi xã Kiến Xương (Tuyến đường mới) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.6 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.7 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Cao Bình | Khu dân cư mới thôn Cao Bình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.11 | 900.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới thôn Cao Bình | Khu dân cư mới thôn Cao Bình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.11 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.20 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.20 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 84.20 | 900.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đến cầu Trung Kiên Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh | Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.4 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường từ cầu Trắng đến ngã tư lương thực Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B | Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 84.2 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 84 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 84 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.