Bảng giá đất Xã Đức Hợp, Hưng Yên từ 01/01/2026
56 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Hợp là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng từ 7m đến dưới 15m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.7 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.6 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.8 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.7 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.6 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.8 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.600.000 | |||
| Từ giáp xã Chí Minh đến đường ĐH.75 Đường ĐH.53 | Đường ĐH.53 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.1 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ đường ĐH.75 đến đường ĐH.71 Đường ĐH.53 | Đường ĐH.53 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.1 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường chân đê (Đường ĐT.378): Từ giáp xã Chí Minh (Đê Hai Quai) đến hết địa phận xã Đức Hợp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.5 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.10 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.9 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.10 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.10 | 14.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.9 | 25.000.000 | |||
| Đường ĐH.71: Từ đường ĐH.53 đến đường ĐT.378 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.2 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Đức Hợp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.4 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường ĐT.377: Từ cửa hàng xăng dầu Phú Thịnh đến hết địa phận xã Đức Hợp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.3 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.6 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.7 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.8 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.7 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.6 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.8 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Từ giáp xã Chí Minh đến đường ĐH.75 Đường ĐH.53 | Đường ĐH.53 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.1 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH.75 đến đường ĐH.71 Đường ĐH.53 | Đường ĐH.53 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.1 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường chân đê (Đường ĐT.378): Từ giáp xã Chí Minh (Đê Hai Quai) đến hết địa phận xã Đức Hợp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.5 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.10 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.10 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.9 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.9 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.10 | 2.800.000 | |||
| Đường ĐH.71: Từ đường ĐH.53 đến đường ĐT.378 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.2 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Đức Hợp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.4 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.377: Từ cửa hàng xăng dầu Phú Thịnh đến hết địa phận xã Đức Hợp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.3 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.7 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.6 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.8 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.6 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.7 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.8 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Từ giáp xã Chí Minh đến đường ĐH.75 Đường ĐH.53 | Đường ĐH.53 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.1 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.75 đến đường ĐH.71 Đường ĐH.53 | Đường ĐH.53 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.1 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường chân đê (Đường ĐT.378): Từ giáp xã Chí Minh (Đê Hai Quai) đến hết địa phận xã Đức Hợp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.5 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.10 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.10 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.9 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.10 | 3.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 12.9 | 6.300.000 | |||
| Đường ĐH.71: Từ đường ĐH.53 đến đường ĐT.378 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.2 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Đức Hợp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.4 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.377: Từ cửa hàng xăng dầu Phú Thịnh đến hết địa phận xã Đức Hợp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 12.3 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.