Bảng giá đất Xã Thái Ninh, Hưng Yên từ 01/01/2026
155 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thái Ninh là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường gom Quốc lộ 37B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thái An (cũ), xã Thái Hưng (cũ), xã Thái Nguyên (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Hòa (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Thượng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.19 | 4.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vũ Thành Đoài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.23 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Nguyên cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.20 | 5.500.000 | |||
| Lô đất số 1 Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh | Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.22 | 7.000.000 | |||
| Lô đất số 2, 3, 4 Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh | Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.22 | 10.000.000 | |||
| Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng (cũ) KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Thuộc xã Thái Thượng (cũ) KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Khu vực 2 | 1.200.000 | |||
| Từ chợ Sơn Thọ 2 đến đường 39B cũ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Tam Kỳ đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.7 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây đến ngã tư cầu Cau Đường ĐH.87 | Đường ĐH.87 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.4 | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ giáp chợ Bái đến cầu Tam Kỳ Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.7 | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Mỹ Lộc cũ) Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.5 | 9.700.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) đến ngã tư chợ Bái Đường ĐH.87 | Đường ĐH.87 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.4 | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp xã Bắc Thái Ninh đến ngã tư cầu Cau Đường ĐT.459 | Đường ĐT.459 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.3 | 12.200.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Thái Xuyên cũ) đến ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.5 | 12.900.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến ngã ba đường 39B (cũ) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.1 | 13.400.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ nghĩa trang liệt sỹ Hoà An cũ đến đất nhà ông Trình, thôn Vọng Hải Quốc lộ 39B (cũ) | Quốc lộ 39B (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.2 | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba ông Toản thôn Đông Thọ đến nhà ông Kép thôn Sơn Thọ 1 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư cầu Cau đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Tân Học cũ) Đường ĐT.459 | Đường ĐT.459 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.3 | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ ngã tư cầu Cau đến trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) Đường ĐH.87 | Đường ĐH.87 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.4 | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ ngã tư giáp chợ Bái đến giáp xã Đông Thái Ninh Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.5 | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH.87 đến chợ Bái Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.7 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường đến đê 7 (Đường số 2) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.1 | 14.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ nhà ông Giang, thôn Vọng Hải đến nhà ông Tông, thôn Sơn Thọ 3 Quốc lộ 39B (cũ) | Quốc lộ 39B (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.2 | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ nhà ông Phán, thôn Đông Thọ đến giáp cầu Diêm Điền Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.1 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ nhà ông Quân, thôn Sơn Thọ 3 đến đất nhà ông Chỉnh, thôn Đông Thọ Quốc lộ 39B (cũ) | Quốc lộ 39B (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.2 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ nhà ông Thụy thôn Bắc Cường đến nhà ông Ổn thôn Đông Thọ (Quốc lộ 37B cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Trương, thôn Sơn Thọ 3 đến nhà bà Thuỷ, thôn Sơn Thọ 3 Quốc lộ 39B (cũ) | Quốc lộ 39B (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.2 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Tấn, thôn Ngọc Thịnh đến trường THCS Thái Nguyên Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Đông, thôn Sơn Động 1 đến giáp cầu Diêm Điền mới Tuyến đường bộ ven biển | Tuyến đường bộ ven biển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.10 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường đến đường số 2 Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.1 | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Tử Các (Bám đường xã) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.18 | 11.100.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.12 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.13 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường gom Quốc lộ 37B Khu dân cư mới thôn Bích Du | Khu dân cư mới thôn Bích Du Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.21 | 22.000.000 | |||
| Đường gom đường ven biển Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) | Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.16 | 5.900.000 | |||
| Đường hai bên cầu Diêm Điền: Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung đến giáp sông Diêm Hộ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.8 | 4.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Bích Du | Khu dân cư mới thôn Bích Du Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.21 | 17.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) | Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.16 | 3.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.15 | 5.700.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.17 | 4.100.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.24 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.24 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.24 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.14 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường từ đường ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.9 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường xã Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) | Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.16 | 4.800.000 | |||
| Đường ĐH.93E: Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Thái Nguyên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.6 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thái An (cũ), xã Thái Hưng (cũ), xã Thái Nguyên (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Hòa (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Thượng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.19 | 900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vũ Thành Đoài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.23 | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Nguyên cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.20 | 1.100.000 | |||
| Lô đất số 1 Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh | Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.22 | 1.400.000 | |||
| Lô đất số 2, 3, 4 Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh | Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.22 | 2.000.000 | |||
| Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng (cũ) KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Thuộc xã Thái Thượng (cũ) KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Từ chợ Sơn Thọ 2 đến đường 39B cũ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Tam Kỳ đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.7 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây đến ngã tư cầu Cau Đường ĐH.87 | Đường ĐH.87 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.4 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp chợ Bái đến cầu Tam Kỳ Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.7 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Mỹ Lộc cũ) Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.5 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) đến ngã tư chợ Bái Đường ĐH.87 | Đường ĐH.87 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.4 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Bắc Thái Ninh đến ngã tư cầu Cau Đường ĐT.459 | Đường ĐT.459 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.3 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Thái Xuyên cũ) đến ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.5 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến ngã ba đường 39B (cũ) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.1 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ nghĩa trang liệt sỹ Hoà An cũ đến đất nhà ông Trình, thôn Vọng Hải Quốc lộ 39B (cũ) | Quốc lộ 39B (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.2 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba ông Toản thôn Đông Thọ đến nhà ông Kép thôn Sơn Thọ 1 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư cầu Cau đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Tân Học cũ) Đường ĐT.459 | Đường ĐT.459 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.3 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư cầu Cau đến trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) Đường ĐH.87 | Đường ĐH.87 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.4 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư giáp chợ Bái đến giáp xã Đông Thái Ninh Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.5 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH.87 đến chợ Bái Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.7 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường đến đê 7 (Đường số 2) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.1 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Giang, thôn Vọng Hải đến nhà ông Tông, thôn Sơn Thọ 3 Quốc lộ 39B (cũ) | Quốc lộ 39B (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.2 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Phán, thôn Đông Thọ đến giáp cầu Diêm Điền Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.1 | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Quân, thôn Sơn Thọ 3 đến đất nhà ông Chỉnh, thôn Đông Thọ Quốc lộ 39B (cũ) | Quốc lộ 39B (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.2 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Thụy thôn Bắc Cường đến nhà ông Ổn thôn Đông Thọ (Quốc lộ 37B cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Trương, thôn Sơn Thọ 3 đến nhà bà Thuỷ, thôn Sơn Thọ 3 Quốc lộ 39B (cũ) | Quốc lộ 39B (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.2 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Tấn, thôn Ngọc Thịnh đến trường THCS Thái Nguyên Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Đông, thôn Sơn Động 1 đến giáp cầu Diêm Điền mới Tuyến đường bộ ven biển | Tuyến đường bộ ven biển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.10 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường đến đường số 2 Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.1 | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Tử Các (Bám đường xã) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.18 | 2.300.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.12 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.13 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom Quốc lộ 37B Khu dân cư mới thôn Bích Du | Khu dân cư mới thôn Bích Du Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.21 | 4.400.000 | |||
| Đường gom đường ven biển Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) | Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.16 | 1.200.000 | |||
| Đường hai bên cầu Diêm Điền: Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung đến giáp sông Diêm Hộ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.8 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) | Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.16 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Bích Du | Khu dân cư mới thôn Bích Du Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.21 | 3.400.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.15 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.17 | 900.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.24 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.24 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.24 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.14 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường từ đường ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.9 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường xã Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) | Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.16 | 1.000.000 | |||
| Đường ĐH.93E: Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Thái Nguyên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.6 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thái An (cũ), xã Thái Hưng (cũ), xã Thái Nguyên (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Hòa (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Thượng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.19 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vũ Thành Đoài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.23 | 1.900.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Nguyên cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.20 | 1.400.000 | |||
| Lô đất số 1 Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh | Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.22 | 1.800.000 | |||
| Lô đất số 2, 3, 4 Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh | Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.22 | 2.500.000 | |||
| Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng (cũ) KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Thuộc xã Thái Thượng (cũ) KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Từ chợ Sơn Thọ 2 đến đường 39B cũ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Tam Kỳ đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.7 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây đến ngã tư cầu Cau Đường ĐH.87 | Đường ĐH.87 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.4 | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp chợ Bái đến cầu Tam Kỳ Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.7 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Mỹ Lộc cũ) Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.5 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) đến ngã tư chợ Bái Đường ĐH.87 | Đường ĐH.87 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.4 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Bắc Thái Ninh đến ngã tư cầu Cau Đường ĐT.459 | Đường ĐT.459 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.3 | 3.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Thái Xuyên cũ) đến ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.5 | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến ngã ba đường 39B (cũ) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.1 | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nghĩa trang liệt sỹ Hoà An cũ đến đất nhà ông Trình, thôn Vọng Hải Quốc lộ 39B (cũ) | Quốc lộ 39B (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.2 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba ông Toản thôn Đông Thọ đến nhà ông Kép thôn Sơn Thọ 1 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư cầu Cau đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Tân Học cũ) Đường ĐT.459 | Đường ĐT.459 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.3 | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư cầu Cau đến trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) Đường ĐH.87 | Đường ĐH.87 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.4 | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư giáp chợ Bái đến giáp xã Đông Thái Ninh Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) | Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.5 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH.87 đến chợ Bái Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.7 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường đến đê 7 (Đường số 2) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.1 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Giang, thôn Vọng Hải đến nhà ông Tông, thôn Sơn Thọ 3 Quốc lộ 39B (cũ) | Quốc lộ 39B (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.2 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Phán, thôn Đông Thọ đến giáp cầu Diêm Điền Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Quân, thôn Sơn Thọ 3 đến đất nhà ông Chỉnh, thôn Đông Thọ Quốc lộ 39B (cũ) | Quốc lộ 39B (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.2 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Thụy thôn Bắc Cường đến nhà ông Ổn thôn Đông Thọ (Quốc lộ 37B cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.11 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Trương, thôn Sơn Thọ 3 đến nhà bà Thuỷ, thôn Sơn Thọ 3 Quốc lộ 39B (cũ) | Quốc lộ 39B (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.2 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Tấn, thôn Ngọc Thịnh đến trường THCS Thái Nguyên Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Đông, thôn Sơn Động 1 đến giáp cầu Diêm Điền mới Tuyến đường bộ ven biển | Tuyến đường bộ ven biển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.10 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường đến đường số 2 Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.1 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Tử Các (Bám đường xã) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.18 | 2.800.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.12 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.13 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom Quốc lộ 37B Khu dân cư mới thôn Bích Du | Khu dân cư mới thôn Bích Du Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.21 | 5.500.000 | |||
| Đường gom đường ven biển Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) | Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.16 | 1.500.000 | |||
| Đường hai bên cầu Diêm Điền: Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung đến giáp sông Diêm Hộ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.8 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) | Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.16 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Bích Du | Khu dân cư mới thôn Bích Du Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.21 | 4.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.15 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.17 | 1.100.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.24 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.24 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.24 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.14 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường từ đường ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.9 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường xã Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) | Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 40.16 | 1.200.000 | |||
| Đường ĐH.93E: Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Thái Nguyên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 40.6 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 40 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 40 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.