Bảng giá đất Xã Thái Ninh, Hưng Yên từ 01/01/2026

155 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thái Ninh22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường gom Quốc lộ 37B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái An (cũ), xã Thái Hưng (cũ), xã Thái Nguyên (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
3.300.0002.100.0001.500.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Hòa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
3.600.0002.100.0001.500.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Thượng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
4.400.0002.200.0001.600.0001.200.000
Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.19
4.300.000
Khu dân cư thôn Vũ Thành Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.23
7.500.000
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Nguyên cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.20
5.500.000
Lô đất số 1
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.22
7.000.000
Lô đất số 2, 3, 4
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.22
10.000.000
Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Thuộc xã Thái Thượng (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.200.000
Từ chợ Sơn Thọ 2 đến đường 39B cũ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ cầu Tam Kỳ đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.7
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây đến ngã tư cầu Cau
Đường ĐH.87
Đường ĐH.87
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.4
12.600.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ giáp chợ Bái đến cầu Tam Kỳ
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.7
5.400.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Mỹ Lộc cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.5
9.700.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) đến ngã tư chợ Bái
Đường ĐH.87
Đường ĐH.87
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.4
8.200.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ giáp xã Bắc Thái Ninh đến ngã tư cầu Cau
Đường ĐT.459
Đường ĐT.459
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.3
12.200.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Thái Xuyên cũ) đến ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.5
12.900.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến ngã ba đường 39B (cũ)
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.1
13.400.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ nghĩa trang liệt sỹ Hoà An cũ đến đất nhà ông Trình, thôn Vọng Hải
Quốc lộ 39B (cũ)
Quốc lộ 39B (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.2
6.900.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ ngã ba ông Toản thôn Đông Thọ đến nhà ông Kép thôn Sơn Thọ 1
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ ngã tư cầu Cau đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Tân Học cũ)
Đường ĐT.459
Đường ĐT.459
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.3
12.600.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ ngã tư cầu Cau đến trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ)
Đường ĐH.87
Đường ĐH.87
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.4
12.600.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ ngã tư giáp chợ Bái đến giáp xã Đông Thái Ninh
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.5
8.200.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ ngã tư đường ĐH.87 đến chợ Bái
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.7
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường đến đê 7 (Đường số 2)
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.1
14.600.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ nhà ông Giang, thôn Vọng Hải đến nhà ông Tông, thôn Sơn Thọ 3
Quốc lộ 39B (cũ)
Quốc lộ 39B (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.2
5.700.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ nhà ông Phán, thôn Đông Thọ đến giáp cầu Diêm Điền
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.1
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ nhà ông Quân, thôn Sơn Thọ 3 đến đất nhà ông Chỉnh, thôn Đông Thọ
Quốc lộ 39B (cũ)
Quốc lộ 39B (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.2
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ nhà ông Thụy thôn Bắc Cường đến nhà ông Ổn thôn Đông Thọ (Quốc lộ 37B cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ nhà ông Trương, thôn Sơn Thọ 3 đến nhà bà Thuỷ, thôn Sơn Thọ 3
Quốc lộ 39B (cũ)
Quốc lộ 39B (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.2
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ nhà ông Tấn, thôn Ngọc Thịnh đến trường THCS Thái Nguyên
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.7
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ nhà ông Đông, thôn Sơn Động 1 đến giáp cầu Diêm Điền mới
Tuyến đường bộ ven biển
Tuyến đường bộ ven biển
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.10
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường đến đường số 2
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.1
13.700.0005.000.0003.500.0002.500.000
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Tử Các (Bám đường xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.18
11.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.12
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.13
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường gom Quốc lộ 37B
Khu dân cư mới thôn Bích Du
Khu dân cư mới thôn Bích Du
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.21
22.000.000
Đường gom đường ven biển
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.16
5.900.000
Đường hai bên cầu Diêm Điền: Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung đến giáp sông Diêm Hộ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.8
4.900.0002.100.0001.500.0001.200.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Bích Du
Khu dân cư mới thôn Bích Du
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.21
17.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.16
3.600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.15
5.700.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.17
4.100.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.24
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.24
6.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.24
5.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.14
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường từ đường ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.9
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường xã
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.16
4.800.000
Đường ĐH.93E: Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Thái Nguyên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.6
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái An (cũ), xã Thái Hưng (cũ), xã Thái Nguyên (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Hòa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Thượng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
900.000700.000600.000500.000
Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.19
900.000
Khu dân cư thôn Vũ Thành Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.23
1.500.000
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Nguyên cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.20
1.100.000
Lô đất số 1
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.22
1.400.000
Lô đất số 2, 3, 4
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.22
2.000.000
Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Thuộc xã Thái Thượng (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Từ chợ Sơn Thọ 2 đến đường 39B cũ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
1.300.000700.000600.000500.000
Từ cầu Tam Kỳ đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.7
1.500.000700.000600.000500.000
Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây đến ngã tư cầu Cau
Đường ĐH.87
Đường ĐH.87
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.4
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp chợ Bái đến cầu Tam Kỳ
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.7
1.100.000700.000600.000500.000
Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Mỹ Lộc cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.5
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) đến ngã tư chợ Bái
Đường ĐH.87
Đường ĐH.87
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.4
1.700.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Bắc Thái Ninh đến ngã tư cầu Cau
Đường ĐT.459
Đường ĐT.459
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.3
2.500.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Thái Xuyên cũ) đến ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.5
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến ngã ba đường 39B (cũ)
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.1
2.700.0001.000.000700.000500.000
Từ nghĩa trang liệt sỹ Hoà An cũ đến đất nhà ông Trình, thôn Vọng Hải
Quốc lộ 39B (cũ)
Quốc lộ 39B (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.2
1.400.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba ông Toản thôn Đông Thọ đến nhà ông Kép thôn Sơn Thọ 1
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
1.300.000700.000600.000500.000
Từ ngã tư cầu Cau đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Tân Học cũ)
Đường ĐT.459
Đường ĐT.459
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.3
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ ngã tư cầu Cau đến trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ)
Đường ĐH.87
Đường ĐH.87
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.4
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ ngã tư giáp chợ Bái đến giáp xã Đông Thái Ninh
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.5
1.700.000700.000600.000500.000
Từ ngã tư đường ĐH.87 đến chợ Bái
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.7
1.800.000800.000600.000500.000
Từ nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường đến đê 7 (Đường số 2)
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.1
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ nhà ông Giang, thôn Vọng Hải đến nhà ông Tông, thôn Sơn Thọ 3
Quốc lộ 39B (cũ)
Quốc lộ 39B (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.2
1.200.000700.000600.000500.000
Từ nhà ông Phán, thôn Đông Thọ đến giáp cầu Diêm Điền
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.1
3.200.0001.200.000800.000600.000
Từ nhà ông Quân, thôn Sơn Thọ 3 đến đất nhà ông Chỉnh, thôn Đông Thọ
Quốc lộ 39B (cũ)
Quốc lộ 39B (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.2
1.600.000700.000600.000500.000
Từ nhà ông Thụy thôn Bắc Cường đến nhà ông Ổn thôn Đông Thọ (Quốc lộ 37B cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
1.300.000700.000600.000500.000
Từ nhà ông Trương, thôn Sơn Thọ 3 đến nhà bà Thuỷ, thôn Sơn Thọ 3
Quốc lộ 39B (cũ)
Quốc lộ 39B (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.2
1.700.000800.000600.000500.000
Từ nhà ông Tấn, thôn Ngọc Thịnh đến trường THCS Thái Nguyên
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.7
1.000.000700.000600.000500.000
Từ nhà ông Đông, thôn Sơn Động 1 đến giáp cầu Diêm Điền mới
Tuyến đường bộ ven biển
Tuyến đường bộ ven biển
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.10
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường đến đường số 2
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.1
2.800.0001.000.000700.000500.000
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Tử Các (Bám đường xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.18
2.300.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.12
2.400.0001.000.000700.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.13
1.400.000700.000600.000500.000
Đường gom Quốc lộ 37B
Khu dân cư mới thôn Bích Du
Khu dân cư mới thôn Bích Du
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.21
4.400.000
Đường gom đường ven biển
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.16
1.200.000
Đường hai bên cầu Diêm Điền: Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung đến giáp sông Diêm Hộ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.8
1.000.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.16
800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Bích Du
Khu dân cư mới thôn Bích Du
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.21
3.400.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.15
1.200.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.17
900.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.24
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.24
1.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.24
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.14
700.000600.000500.000
Đường từ đường ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.9
1.700.000800.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.16
1.000.000
Đường ĐH.93E: Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Thái Nguyên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.6
1.000.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái An (cũ), xã Thái Hưng (cũ), xã Thái Nguyên (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Hòa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Thượng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
1.100.000800.000700.000600.000
Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.19
1.100.000
Khu dân cư thôn Vũ Thành Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.23
1.900.000
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Nguyên cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.20
1.400.000
Lô đất số 1
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.22
1.800.000
Lô đất số 2, 3, 4
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.22
2.500.000
Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Thuộc xã Thái Thượng (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Từ chợ Sơn Thọ 2 đến đường 39B cũ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
1.700.000800.000700.000600.000
Từ cầu Tam Kỳ đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.7
1.900.000900.000700.000600.000
Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây đến ngã tư cầu Cau
Đường ĐH.87
Đường ĐH.87
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.4
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp chợ Bái đến cầu Tam Kỳ
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.7
1.400.000800.000700.000600.000
Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Mỹ Lộc cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.5
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) đến ngã tư chợ Bái
Đường ĐH.87
Đường ĐH.87
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.4
2.100.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Bắc Thái Ninh đến ngã tư cầu Cau
Đường ĐT.459
Đường ĐT.459
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.3
3.100.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Thái Xuyên cũ) đến ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.5
3.300.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến ngã ba đường 39B (cũ)
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.1
3.400.0001.300.000900.000700.000
Từ nghĩa trang liệt sỹ Hoà An cũ đến đất nhà ông Trình, thôn Vọng Hải
Quốc lộ 39B (cũ)
Quốc lộ 39B (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.2
1.800.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba ông Toản thôn Đông Thọ đến nhà ông Kép thôn Sơn Thọ 1
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
1.700.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư cầu Cau đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Tân Học cũ)
Đường ĐT.459
Đường ĐT.459
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.3
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ ngã tư cầu Cau đến trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ)
Đường ĐH.87
Đường ĐH.87
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.4
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ ngã tư giáp chợ Bái đến giáp xã Đông Thái Ninh
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.5
2.100.000900.000700.000600.000
Từ ngã tư đường ĐH.87 đến chợ Bái
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.7
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường đến đê 7 (Đường số 2)
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.1
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Từ nhà ông Giang, thôn Vọng Hải đến nhà ông Tông, thôn Sơn Thọ 3
Quốc lộ 39B (cũ)
Quốc lộ 39B (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.2
1.500.000800.000700.000600.000
Từ nhà ông Phán, thôn Đông Thọ đến giáp cầu Diêm Điền
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.1
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ nhà ông Quân, thôn Sơn Thọ 3 đến đất nhà ông Chỉnh, thôn Đông Thọ
Quốc lộ 39B (cũ)
Quốc lộ 39B (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.2
2.000.000900.000700.000600.000
Từ nhà ông Thụy thôn Bắc Cường đến nhà ông Ổn thôn Đông Thọ (Quốc lộ 37B cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.11
1.700.000800.000700.000600.000
Từ nhà ông Trương, thôn Sơn Thọ 3 đến nhà bà Thuỷ, thôn Sơn Thọ 3
Quốc lộ 39B (cũ)
Quốc lộ 39B (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.2
2.200.000900.000700.000600.000
Từ nhà ông Tấn, thôn Ngọc Thịnh đến trường THCS Thái Nguyên
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.7
1.300.000800.000700.000600.000
Từ nhà ông Đông, thôn Sơn Động 1 đến giáp cầu Diêm Điền mới
Tuyến đường bộ ven biển
Tuyến đường bộ ven biển
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.10
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường đến đường số 2
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.1
3.500.0001.300.000900.000700.000
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Tử Các (Bám đường xã)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.18
2.800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.12
3.000.0001.200.000900.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.13
1.800.000800.000700.000600.000
Đường gom Quốc lộ 37B
Khu dân cư mới thôn Bích Du
Khu dân cư mới thôn Bích Du
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.21
5.500.000
Đường gom đường ven biển
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.16
1.500.000
Đường hai bên cầu Diêm Điền: Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung đến giáp sông Diêm Hộ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.8
1.300.000800.000700.000600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.16
900.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Bích Du
Khu dân cư mới thôn Bích Du
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.21
4.300.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.15
1.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.17
1.100.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.24
1.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.24
1.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.24
1.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.14
800.000700.000600.000
Đường từ đường ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.9
2.200.000900.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 40.16
1.200.000
Đường ĐH.93E: Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Thái Nguyên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 40.6
1.300.000800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 40
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 40
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.