Bảng giá đất Xã Tiên Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026

113 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Hưng21.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp trạm biến thế Thăng Long đến trụ sở UBND xã Minh Tân (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.13
4.500.000
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
4.800.0002.100.0001.500.0001.100.000
Các đoạn còn lại
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.14
4.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Lô Vị
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.15
6.800.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.17
7.200.000
Từ Quốc lộ 39 (Đất ông Trình, thôn Duy Tân) đến ngã ba đường ĐH.47 (Đất ông Cao, thôn Duy Tân)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
5.300.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Thăng Long (cũ)
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.4
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ cầu K36 đến trạm biến thế Thăng Long
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.1
17.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
Từ cầu Rèm đến đường vào nghĩa trang
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.6
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp nghĩa trang xã Liên Hoa đến Công ty May V.J.One
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.4
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp trạm biến thế Thăng Long đến trụ sở UBND xã Minh Tân (cũ)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.1
21.500.0007.200.0005.100.0003.600.000
Từ giáp trạm y tế Bạch Đằng đến đường ĐH.48
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng)
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.8
5.100.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Tân (cũ) đến hết địa phận xã Tiên Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.1
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Thăng Long (cũ) đến giáp chợ Khô
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.4
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ giáp đê đến trường tiểu học Bạch Đằng (Cạnh ao khu di tích đình Hậu Trung)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ ngã tư Cộng Hòa đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
5.300.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ đến trạm y tế Bạch Đằng
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng)
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.8
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ trụ sở UBND xã Hồng Việt (cũ) đến cầu Vạn Lập
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ trụ sở UBND xã đến trạm y tế xã Minh Tân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
5.300.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ đường vào nghĩa trang đến bến Rống
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.6
6.300.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.10
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.11
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ)
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.18
7.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Duy Tân
Khu dân cư mới thôn Duy Tân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.16
4.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.19
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.19
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.19
4.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.12
2.000.0001.400.0001.100.000
Đường xã
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.14
6.700.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ)
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.18
7.500.000
Đường ĐH.46: Từ giáp cầu chợ Khô đến cầu Chanh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.3
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐH.47
Khu dân cư mới thôn Duy Tân
Khu dân cư mới thôn Duy Tân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.16
8.200.000
Đường ĐH.47A (Đường Hồng Việt): Từ cầu Rều đến trụ sở UBND xã Hồng Việt (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.5
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐH.48C (Đường Hồng Châu): Từ đường ĐH.48 đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.7
4.400.0002.000.0001.400.0001.100.000
Đường ĐH.48D
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.13
6.000.000
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.2
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.13
900.000
Các đoạn còn lại
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.14
800.000
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
1.000.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Lô Vị
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.15
1.400.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.17
1.500.000
Từ Quốc lộ 39 (Đất ông Trình, thôn Duy Tân) đến ngã ba đường ĐH.47 (Đất ông Cao, thôn Duy Tân)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
1.100.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Thăng Long (cũ)
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.4
1.800.000800.000600.000500.000
Từ cầu K36 đến trạm biến thế Thăng Long
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.1
3.400.0001.200.000900.000600.000
Từ cầu Rèm đến đường vào nghĩa trang
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.6
1.400.000700.000600.000500.000
Từ giáp nghĩa trang xã Liên Hoa đến Công ty May V.J.One
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.4
1.200.000700.000600.000500.000
Từ giáp trạm biến thế Thăng Long đến trụ sở UBND xã Minh Tân (cũ)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.1
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Từ giáp trạm y tế Bạch Đằng đến đường ĐH.48
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng)
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.8
1.100.000700.000600.000500.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Tân (cũ) đến hết địa phận xã Tiên Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.1
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Thăng Long (cũ) đến giáp chợ Khô
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.4
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp đê đến trường tiểu học Bạch Đằng (Cạnh ao khu di tích đình Hậu Trung)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
1.100.000700.000600.000500.000
Từ ngã tư Cộng Hòa đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
1.100.000700.000600.000500.000
Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ đến trạm y tế Bạch Đằng
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng)
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.8
1.100.000700.000600.000500.000
Từ trụ sở UBND xã Hồng Việt (cũ) đến cầu Vạn Lập
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
1.400.000700.000600.000500.000
Từ trụ sở UBND xã đến trạm y tế xã Minh Tân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
1.100.000700.000600.000500.000
Từ đường vào nghĩa trang đến bến Rống
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.6
1.300.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.10
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.11
1.600.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Duy Tân
Khu dân cư mới thôn Duy Tân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.16
800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ)
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.18
1.400.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.19
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.19
1.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.19
800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.12
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.14
1.400.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ)
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.18
1.500.000
Đường ĐH.46: Từ giáp cầu chợ Khô đến cầu Chanh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.3
1.400.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.47
Khu dân cư mới thôn Duy Tân
Khu dân cư mới thôn Duy Tân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.16
1.700.000
Đường ĐH.47A (Đường Hồng Việt): Từ cầu Rều đến trụ sở UBND xã Hồng Việt (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.5
1.400.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.48C (Đường Hồng Châu): Từ đường ĐH.48 đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.7
900.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.48D
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.13
1.200.000
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.2
1.800.000800.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.13
1.200.000
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
1.200.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.14
1.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Lô Vị
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.15
1.700.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.17
1.800.000
Từ Quốc lộ 39 (Đất ông Trình, thôn Duy Tân) đến ngã ba đường ĐH.47 (Đất ông Cao, thôn Duy Tân)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
1.400.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Thăng Long (cũ)
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.4
2.200.000900.000700.000600.000
Từ cầu K36 đến trạm biến thế Thăng Long
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.1
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Từ cầu Rèm đến đường vào nghĩa trang
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.6
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp nghĩa trang xã Liên Hoa đến Công ty May V.J.One
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.4
1.500.000800.000700.000600.000
Từ giáp trạm biến thế Thăng Long đến trụ sở UBND xã Minh Tân (cũ)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.1
5.400.0001.800.0001.300.000900.000
Từ giáp trạm y tế Bạch Đằng đến đường ĐH.48
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng)
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.8
1.300.000800.000700.000600.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Tân (cũ) đến hết địa phận xã Tiên Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.1
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Thăng Long (cũ) đến giáp chợ Khô
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.4
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp đê đến trường tiểu học Bạch Đằng (Cạnh ao khu di tích đình Hậu Trung)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
1.400.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư Cộng Hòa đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
1.400.000800.000700.000600.000
Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ đến trạm y tế Bạch Đằng
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng)
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.8
1.400.000800.000700.000600.000
Từ trụ sở UBND xã Hồng Việt (cũ) đến cầu Vạn Lập
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
1.800.000800.000700.000600.000
Từ trụ sở UBND xã đến trạm y tế xã Minh Tân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.9
1.400.000800.000700.000600.000
Từ đường vào nghĩa trang đến bến Rống
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.6
1.600.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.10
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.11
2.000.000900.000700.000600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ)
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.18
1.800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Duy Tân
Khu dân cư mới thôn Duy Tân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.16
1.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.19
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.19
1.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.19
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.12
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.14
1.700.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ)
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.18
1.900.000
Đường ĐH.46: Từ giáp cầu chợ Khô đến cầu Chanh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.3
1.800.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.47
Khu dân cư mới thôn Duy Tân
Khu dân cư mới thôn Duy Tân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.16
2.100.000
Đường ĐH.47A (Đường Hồng Việt): Từ cầu Rều đến trụ sở UBND xã Hồng Việt (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.5
1.800.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.48C (Đường Hồng Châu): Từ đường ĐH.48 đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.7
1.100.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.48D
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 61.13
1.500.000
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 61.2
2.300.0001.000.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 61
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 61
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.