Bảng giá đất Xã Thư Vũ, Hưng Yên từ 01/01/2026
86 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thư Vũ là 48.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An đến giáp cầu Cọi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn thuộc xã Việt Thuận (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.7 | 6.200.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Các đoạn thuộc xã Vũ Hội (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.7 | 6.800.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Các đoạn thuộc xã Vũ Vinh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.7 | 6.200.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Các đoạn thuộc xã Vũ Vân (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.7 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Hoà | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.13 | 11.000.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Trung Lập | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.12 | 10.300.000 | |||
| Từ chân cầu Cọi đến cầu Khổ Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 35.700.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Từ cây xăng Vũ Hội đến ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 46.800.000 | 13.200.000 | 9.300.000 | 6.600.000 |
| Từ cầu Khổ đến ngã tư đường Đoài Việt Vinh Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Từ giáp phường Trần Lãm đến giáp cây xăng Vũ Hội Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 39.100.000 | 11.800.000 | 8.300.000 | 5.900.000 |
| Từ giáp xã Vũ Tiên đến ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 Đường Đoài Việt Vinh | Đường Đoài Việt Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.4 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào chợ Mét đến dốc đê Thái Hạc Đường ĐT.454 (Cũ) | Đường ĐT.454 (Cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.6 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An đến giáp cầu Cọi Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 48.700.000 | 13.600.000 | 9.600.000 | 6.800.000 |
| Từ ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 đến ngã ba đường ĐT.454 (cũ) Đường Đoài Việt Vinh | Đường Đoài Việt Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.4 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.454 (cũ) đến ngã ba đường ĐT.460 Đường Đoài Việt Vinh | Đường Đoài Việt Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.4 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ ngã tư đường ĐT.454 (Mới) đến ngã ba rẽ vào chợ Mét Đường ĐT.454 (Cũ) | Đường ĐT.454 (Cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.6 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường còn lại Khu dân cư mới thôn Đức Lân | Khu dân cư mới thôn Đức Lân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.11 | 7.000.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.8 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.9 | 6.200.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.14 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.14 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.14 | 7.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.10 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Đức Lân | Khu dân cư mới thôn Đức Lân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.11 | 9.000.000 | |||
| Đường ĐH.06: Đường đê từ giáp xã Vũ Tiên đến giáp xã Hồng Vũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.3 | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.30: Từ nga ba đường ĐT.460 đến giáp xã Hồng Vũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.5 | 20.500.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường ĐT.460 (Đường 219 cũ): Từ ngã ba đường ĐT.454 đến hết nghĩa trang thôn Đông Vinh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.2 | 20.500.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn thuộc xã Việt Thuận (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.7 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn thuộc xã Vũ Hội (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.7 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn thuộc xã Vũ Vinh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.7 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn thuộc xã Vũ Vân (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Hoà | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.13 | 2.200.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Trung Lập | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.12 | 2.100.000 | |||
| Từ chân cầu Cọi đến cầu Khổ Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ cây xăng Vũ Hội đến ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 9.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ cầu Khổ đến ngã tư đường Đoài Việt Vinh Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp phường Trần Lãm đến giáp cây xăng Vũ Hội Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 7.900.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp xã Vũ Tiên đến ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 Đường Đoài Việt Vinh | Đường Đoài Việt Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.4 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào chợ Mét đến dốc đê Thái Hạc Đường ĐT.454 (Cũ) | Đường ĐT.454 (Cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.6 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An đến giáp cầu Cọi Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 9.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 đến ngã ba đường ĐT.454 (cũ) Đường Đoài Việt Vinh | Đường Đoài Việt Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.4 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.454 (cũ) đến ngã ba đường ĐT.460 Đường Đoài Việt Vinh | Đường Đoài Việt Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.4 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư đường ĐT.454 (Mới) đến ngã ba rẽ vào chợ Mét Đường ĐT.454 (Cũ) | Đường ĐT.454 (Cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.6 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại Khu dân cư mới thôn Đức Lân | Khu dân cư mới thôn Đức Lân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.11 | 1.400.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.8 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.9 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.14 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.14 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.14 | 1.400.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Đức Lân | Khu dân cư mới thôn Đức Lân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.11 | 1.800.000 | |||
| Đường ĐH.06: Đường đê từ giáp xã Vũ Tiên đến giáp xã Hồng Vũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.3 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.30: Từ nga ba đường ĐT.460 đến giáp xã Hồng Vũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.5 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ĐT.460 (Đường 219 cũ): Từ ngã ba đường ĐT.454 đến hết nghĩa trang thôn Đông Vinh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.2 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn thuộc xã Việt Thuận (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.7 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn thuộc xã Vũ Hội (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.7 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn thuộc xã Vũ Vinh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.7 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn thuộc xã Vũ Vân (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.7 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Hoà | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.13 | 2.800.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Trung Lập | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.12 | 2.600.000 | |||
| Từ chân cầu Cọi đến cầu Khổ Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 9.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Từ cây xăng Vũ Hội đến ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 11.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu Khổ đến ngã tư đường Đoài Việt Vinh Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp phường Trần Lãm đến giáp cây xăng Vũ Hội Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 9.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp xã Vũ Tiên đến ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 Đường Đoài Việt Vinh | Đường Đoài Việt Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.4 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào chợ Mét đến dốc đê Thái Hạc Đường ĐT.454 (Cũ) | Đường ĐT.454 (Cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.6 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An đến giáp cầu Cọi Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.1 | 12.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 đến ngã ba đường ĐT.454 (cũ) Đường Đoài Việt Vinh | Đường Đoài Việt Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.4 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.454 (cũ) đến ngã ba đường ĐT.460 Đường Đoài Việt Vinh | Đường Đoài Việt Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.4 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ ngã tư đường ĐT.454 (Mới) đến ngã ba rẽ vào chợ Mét Đường ĐT.454 (Cũ) | Đường ĐT.454 (Cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.6 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại Khu dân cư mới thôn Đức Lân | Khu dân cư mới thôn Đức Lân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.11 | 1.800.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.8 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.9 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.14 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.14 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.14 | 1.800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.10 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Đức Lân | Khu dân cư mới thôn Đức Lân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 91.11 | 2.300.000 | |||
| Đường ĐH.06: Đường đê từ giáp xã Vũ Tiên đến giáp xã Hồng Vũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.3 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.30: Từ nga ba đường ĐT.460 đến giáp xã Hồng Vũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.5 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường ĐT.460 (Đường 219 cũ): Từ ngã ba đường ĐT.454 đến hết nghĩa trang thôn Đông Vinh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 91.2 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 91 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 91 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.