Bảng giá đất Xã Thư Vũ, Hưng Yên từ 01/01/2026

86 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thư Vũ48.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An đến giáp cầu Cọi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn thuộc xã Việt Thuận (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.7
6.200.0002.700.0001.900.0001.600.000
Các đoạn thuộc xã Vũ Hội (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.7
6.800.0002.900.0002.100.0001.700.000
Các đoạn thuộc xã Vũ Vinh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.7
6.200.0002.700.0001.900.0001.600.000
Các đoạn thuộc xã Vũ Vân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.7
3.300.0002.200.0001.600.0001.400.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.400.000
Khu dân cư mới thôn Trung Hoà
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.13
11.000.000
Khu tái định cư thôn Trung Lập
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.12
10.300.000
Từ chân cầu Cọi đến cầu Khổ
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
35.700.00010.900.0007.700.0005.500.000
Từ cây xăng Vũ Hội đến ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
46.800.00013.200.0009.300.0006.600.000
Từ cầu Khổ đến ngã tư đường Đoài Việt Vinh
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Từ giáp phường Trần Lãm đến giáp cây xăng Vũ Hội
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
39.100.00011.800.0008.300.0005.900.000
Từ giáp xã Vũ Tiên đến ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06
Đường Đoài Việt Vinh
Đường Đoài Việt Vinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.4
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ ngã ba rẽ vào chợ Mét đến dốc đê Thái Hạc
Đường ĐT.454 (Cũ)
Đường ĐT.454 (Cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.6
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An đến giáp cầu Cọi
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
48.700.00013.600.0009.600.0006.800.000
Từ ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 đến ngã ba đường ĐT.454 (cũ)
Đường Đoài Việt Vinh
Đường Đoài Việt Vinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.4
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ ngã ba đường ĐT.454 (cũ) đến ngã ba đường ĐT.460
Đường Đoài Việt Vinh
Đường Đoài Việt Vinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.4
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ ngã tư đường ĐT.454 (Mới) đến ngã ba rẽ vào chợ Mét
Đường ĐT.454 (Cũ)
Đường ĐT.454 (Cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.6
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Đường còn lại
Khu dân cư mới thôn Đức Lân
Khu dân cư mới thôn Đức Lân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.11
7.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.8
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.9
6.200.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.14
8.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.14
6.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.14
7.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.10
2.200.0001.600.0001.400.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Đức Lân
Khu dân cư mới thôn Đức Lân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.11
9.000.000
Đường ĐH.06: Đường đê từ giáp xã Vũ Tiên đến giáp xã Hồng Vũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.3
5.100.0002.300.0001.700.0001.400.000
Đường ĐH.30: Từ nga ba đường ĐT.460 đến giáp xã Hồng Vũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.5
20.500.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường ĐT.460 (Đường 219 cũ): Từ ngã ba đường ĐT.454 đến hết nghĩa trang thôn Đông Vinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.2
20.500.0006.800.0004.800.0003.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn thuộc xã Việt Thuận (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.7
1.300.000700.000600.000500.000
Các đoạn thuộc xã Vũ Hội (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.7
1.400.000700.000600.000500.000
Các đoạn thuộc xã Vũ Vinh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.7
1.300.000700.000600.000500.000
Các đoạn thuộc xã Vũ Vân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.7
800.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Trung Hoà
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.13
2.200.000
Khu tái định cư thôn Trung Lập
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.12
2.100.000
Từ chân cầu Cọi đến cầu Khổ
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
7.200.0002.200.0001.600.0001.100.000
Từ cây xăng Vũ Hội đến ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
9.400.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ cầu Khổ đến ngã tư đường Đoài Việt Vinh
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ giáp phường Trần Lãm đến giáp cây xăng Vũ Hội
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
7.900.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ giáp xã Vũ Tiên đến ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06
Đường Đoài Việt Vinh
Đường Đoài Việt Vinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.4
1.600.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba rẽ vào chợ Mét đến dốc đê Thái Hạc
Đường ĐT.454 (Cũ)
Đường ĐT.454 (Cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.6
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An đến giáp cầu Cọi
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
9.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Từ ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 đến ngã ba đường ĐT.454 (cũ)
Đường Đoài Việt Vinh
Đường Đoài Việt Vinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.4
2.000.000800.000600.000500.000
Từ ngã ba đường ĐT.454 (cũ) đến ngã ba đường ĐT.460
Đường Đoài Việt Vinh
Đường Đoài Việt Vinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.4
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã tư đường ĐT.454 (Mới) đến ngã ba rẽ vào chợ Mét
Đường ĐT.454 (Cũ)
Đường ĐT.454 (Cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.6
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường còn lại
Khu dân cư mới thôn Đức Lân
Khu dân cư mới thôn Đức Lân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.11
1.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.8
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.9
1.300.000700.000600.000500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.14
1.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.14
1.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.14
1.400.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.10
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Đức Lân
Khu dân cư mới thôn Đức Lân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.11
1.800.000
Đường ĐH.06: Đường đê từ giáp xã Vũ Tiên đến giáp xã Hồng Vũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.3
1.100.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.30: Từ nga ba đường ĐT.460 đến giáp xã Hồng Vũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.5
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Đường ĐT.460 (Đường 219 cũ): Từ ngã ba đường ĐT.454 đến hết nghĩa trang thôn Đông Vinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.2
4.100.0001.400.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn thuộc xã Việt Thuận (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.7
1.600.000800.000700.000600.000
Các đoạn thuộc xã Vũ Hội (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.7
1.700.000800.000700.000600.000
Các đoạn thuộc xã Vũ Vinh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.7
1.600.000800.000700.000600.000
Các đoạn thuộc xã Vũ Vân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.7
900.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Trung Hoà
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.13
2.800.000
Khu tái định cư thôn Trung Lập
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.12
2.600.000
Từ chân cầu Cọi đến cầu Khổ
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
9.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Từ cây xăng Vũ Hội đến ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
11.700.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ cầu Khổ đến ngã tư đường Đoài Việt Vinh
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ giáp phường Trần Lãm đến giáp cây xăng Vũ Hội
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
9.800.0003.000.0002.100.0001.500.000
Từ giáp xã Vũ Tiên đến ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06
Đường Đoài Việt Vinh
Đường Đoài Việt Vinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.4
2.000.000900.000700.000600.000
Từ ngã ba rẽ vào chợ Mét đến dốc đê Thái Hạc
Đường ĐT.454 (Cũ)
Đường ĐT.454 (Cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.6
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An đến giáp cầu Cọi
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.1
12.200.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 đến ngã ba đường ĐT.454 (cũ)
Đường Đoài Việt Vinh
Đường Đoài Việt Vinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.4
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã ba đường ĐT.454 (cũ) đến ngã ba đường ĐT.460
Đường Đoài Việt Vinh
Đường Đoài Việt Vinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.4
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ ngã tư đường ĐT.454 (Mới) đến ngã ba rẽ vào chợ Mét
Đường ĐT.454 (Cũ)
Đường ĐT.454 (Cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.6
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường còn lại
Khu dân cư mới thôn Đức Lân
Khu dân cư mới thôn Đức Lân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.11
1.800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.8
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.9
1.600.000800.000700.000600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.14
2.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.14
1.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.14
1.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.10
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Đức Lân
Khu dân cư mới thôn Đức Lân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 91.11
2.300.000
Đường ĐH.06: Đường đê từ giáp xã Vũ Tiên đến giáp xã Hồng Vũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.3
1.300.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.30: Từ nga ba đường ĐT.460 đến giáp xã Hồng Vũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.5
5.200.0001.700.0001.200.000900.000
Đường ĐT.460 (Đường 219 cũ): Từ ngã ba đường ĐT.454 đến hết nghĩa trang thôn Đông Vinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 91.2
5.200.0001.700.0001.200.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 91
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 91
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.