Bảng giá đất Xã Đại Đồng, Hưng Yên từ 01/01/2026

60 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đại Đồng22.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.380: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến hết địa phận xã Đại Đồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
2.000.000
Từ cầu Đồng Xá đến đường đi vào trạm điện 500KV
Đường ĐH.15
Đường ĐH.15
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.6
14.700.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp xã Lạc Đạo đến cầu Đồng Xá
Đường ĐH.15
Đường ĐH.15
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.6
15.400.0005.300.0003.800.0003.000.000
Từ đường đi vào trạm điện 500KV đến đường ĐT.385
Đường ĐH.15
Đường ĐH.15
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.6
12.800.0004.800.0003.400.0002.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.10
14.500.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.11
12.500.0004.800.0003.400.0002.400.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư
Các khu dân cư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 29.13
11.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư
Các khu dân cư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 29.13
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư
Các khu dân cư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 29.13
13.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.12
4.000.0002.800.0002.000.000
Đường trục kinh tế bắc nam: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.8
14.400.0005.100.0003.600.0002.600.000
Đường từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.15
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.9
17.900.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường ĐH.10B: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.4
9.600.0003.900.0002.800.0002.000.000
Đường ĐH.14: Từ giáp xã Lạc Đạo đến khu xử lý rác thải Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.5
15.400.0005.300.0003.800.0003.000.000
Đường ĐH.16: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.7
12.800.0004.800.0003.400.0002.400.000
Đường ĐT.380: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến hết địa phận xã Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.1
22.400.0007.500.0005.300.0003.800.000
Đường ĐT.385: Từ giáp xã Lạc Đạo đến hết địa phận xã Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.2
19.200.0006.500.0004.600.0003.300.000
Đường ĐT.387: Từ đường sắt Hà Nội - Hải Phòng đến hết địa phận xã Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.3
17.900.0006.000.0004.200.0003.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Từ cầu Đồng Xá đến đường đi vào trạm điện 500KV
Đường ĐH.15
Đường ĐH.15
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.6
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Lạc Đạo đến cầu Đồng Xá
Đường ĐH.15
Đường ĐH.15
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.6
3.100.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường đi vào trạm điện 500KV đến đường ĐT.385
Đường ĐH.15
Đường ĐH.15
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.6
2.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.10
2.900.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.11
2.500.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư
Các khu dân cư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 29.13
2.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư
Các khu dân cư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 29.13
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư
Các khu dân cư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 29.13
2.600.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.12
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường trục kinh tế bắc nam: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.8
2.900.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.15
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.9
3.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.10B: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.4
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.14: Từ giáp xã Lạc Đạo đến khu xử lý rác thải Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.5
3.100.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.16: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.7
2.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.380: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến hết địa phận xã Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.1
4.500.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.385: Từ giáp xã Lạc Đạo đến hết địa phận xã Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.2
3.900.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.387: Từ đường sắt Hà Nội - Hải Phòng đến hết địa phận xã Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.3
3.600.0001.200.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Từ cầu Đồng Xá đến đường đi vào trạm điện 500KV
Đường ĐH.15
Đường ĐH.15
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.6
3.700.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Lạc Đạo đến cầu Đồng Xá
Đường ĐH.15
Đường ĐH.15
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.6
3.900.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ đường đi vào trạm điện 500KV đến đường ĐT.385
Đường ĐH.15
Đường ĐH.15
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.6
3.200.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.10
3.700.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.11
3.200.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư
Các khu dân cư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 29.13
2.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư
Các khu dân cư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 29.13
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư
Các khu dân cư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 29.13
3.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.12
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường trục kinh tế bắc nam: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.8
3.600.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.15
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.9
4.500.0001.500.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.10B: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.4
2.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.14: Từ giáp xã Lạc Đạo đến khu xử lý rác thải Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.5
3.900.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.16: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.7
3.200.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.380: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến hết địa phận xã Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.1
5.600.0001.900.0001.400.0001.100.000
Đường ĐT.385: Từ giáp xã Lạc Đạo đến hết địa phận xã Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.2
4.800.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.387: Từ đường sắt Hà Nội - Hải Phòng đến hết địa phận xã Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 29.3
4.500.0001.500.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Thuộc địa bàn xã Đình Dù cũ, xã Lạc Đạo cũ
Mục 29
125.000
Thuộc địa bàn xã Việt Hưng cũ, xã Lương Tài cũ
Mục 29
80.000
Thuộc địa bàn xã Đại Đồng
Mục 29
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Thuộc địa bàn xã Việt Hưng cũ, xã Lương Tài cũ
Mục 29
105.000
Thuộc địa bàn xã Đình Dù cũ, xã Lạc Đạo cũ
Mục 29
135.000
Thuộc địa bàn xã Đại Đồng
Mục 29
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.