Bảng giá đất Xã Bắc Đông Quan, Hưng Yên từ 01/01/2026

122 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bắc Đông Quan18.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới đến ngã tư Vô Hối), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
4.300.0002.000.0001.400.0001.100.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Giang (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.18
3.600.000
Từ Quốc lộ 39 đến Bệnh viện Tâm thần
Đường ĐH.55
Đường ĐH.55
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.8
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà (cũ)
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà)
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.4
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cống K40
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
3.300.0001.800.0001.300.0001.100.000
Từ giáp Bệnh viện Tâm thần đến đò Mom
Đường ĐH.55
Đường ĐH.55
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.8
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ giáp cây xăng Đông Giang đến cầu Lan
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.3
8.900.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ giáp cầu Lan đến ngã ba đường ĐT.396B
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.3
7.700.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ giáp cầu Nội đến trạm bơm An Đồng
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.6
6.100.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà đến trụ sở UBND xã Đông Kinh (cũ)
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.5
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp ngõ ông Đán đến ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.5
6.100.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp trạm bơm An Đồng đến đò Gạch (Giáp xã Bắc Đông Hưng)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.6
3.300.0001.800.0001.300.0001.100.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hà (cũ) đến cống Xiphong Liên Hoàn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
4.300.0002.000.0001.400.0001.100.000
Từ giáp xã Đông Hưng đến cây xăng Đông Giang
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.3
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ giáp xã Đông Quan đến giáp ngã ba Quốc lộ 39 mới (Gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân cũ)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.1
16.800.0005.800.0004.100.0002.900.000
Từ giáp xã Đông Vinh (cũ) đến cầu Nội
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.6
8.900.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới đến ngã tư Vô Hối
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.1
18.700.0006.300.0004.500.0003.200.000
Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh (cũ) đến cống Kinh Hào
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
6.100.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà)
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.4
6.100.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đường ĐH.53 đến ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.5
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ đường ĐH.54 đến hết đồng Lác
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh (cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.6
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến giáp lưu không bờ sông Diêm Hộ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.10
13.200.0004.900.0003.500.0002.500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.12
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.13
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường mầm non: Từ cầu Đồng Pheo đến cầu Liên Hoàn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.9
3.600.0002.000.0001.400.0001.100.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Lương Đống
Khu dân cư mới thôn Lương Đống
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.15
8.300.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.16
4.400.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Tế Quan
Khu dân cư mới thôn Tế Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.17
3.700.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.19
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.19
6.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.19
4.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.14
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Tế Quan
Khu dân cư mới thôn Tế Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.17
5.200.000
Đường ĐH.53 và đường ĐH.54
Khu dân cư mới thôn Lương Đống
Khu dân cư mới thôn Lương Đống
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.15
8.900.000
Đường ĐH.54
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.16
4.800.000
Đường ĐH.54A (Đường Đông Vinh): Từ đường ĐH.54 đến trụ sở UBND xã Đông Vinh (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.7
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.2
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
900.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Giang (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
1.000.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.18
800.000
Từ Quốc lộ 39 đến Bệnh viện Tâm thần
Đường ĐH.55
Đường ĐH.55
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.8
1.500.000700.000600.000500.000
Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà (cũ)
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà)
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.4
1.500.000700.000600.000500.000
Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cống K40
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
800.000700.000600.000500.000
Từ giáp Bệnh viện Tâm thần đến đò Mom
Đường ĐH.55
Đường ĐH.55
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.8
1.100.000700.000600.000500.000
Từ giáp cây xăng Đông Giang đến cầu Lan
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.3
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp cầu Lan đến ngã ba đường ĐT.396B
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.3
1.600.000700.000600.000500.000
Từ giáp cầu Nội đến trạm bơm An Đồng
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.6
1.300.000700.000600.000500.000
Từ giáp ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà đến trụ sở UBND xã Đông Kinh (cũ)
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.5
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giáp ngõ ông Đán đến ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.5
1.300.000700.000600.000500.000
Từ giáp trạm bơm An Đồng đến đò Gạch (Giáp xã Bắc Đông Hưng)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.6
800.000700.000600.000500.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hà (cũ) đến cống Xiphong Liên Hoàn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
900.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Đông Hưng đến cây xăng Đông Giang
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.3
1.700.000800.000600.000500.000
Từ giáp xã Đông Quan đến giáp ngã ba Quốc lộ 39 mới (Gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân cũ)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.1
3.400.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp xã Đông Vinh (cũ) đến cầu Nội
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.6
1.800.000800.000600.000500.000
Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới đến ngã tư Vô Hối
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.1
3.800.0001.300.000900.000700.000
Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh (cũ) đến cống Kinh Hào
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
1.300.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà)
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.4
1.300.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.53 đến ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.5
1.100.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.54 đến hết đồng Lác
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
1.100.000700.000600.000500.000
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh (cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.6
1.500.000700.000600.000500.000
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến giáp lưu không bờ sông Diêm Hộ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.10
2.700.0001.000.000700.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.12
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.13
1.600.000700.000600.000500.000
Đường mầm non: Từ cầu Đồng Pheo đến cầu Liên Hoàn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.9
800.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.16
900.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Lương Đống
Khu dân cư mới thôn Lương Đống
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.15
1.700.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Tế Quan
Khu dân cư mới thôn Tế Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.17
800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.19
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.19
1.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.19
800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.14
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Tế Quan
Khu dân cư mới thôn Tế Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.17
1.100.000
Đường ĐH.53 và đường ĐH.54
Khu dân cư mới thôn Lương Đống
Khu dân cư mới thôn Lương Đống
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.15
1.800.000
Đường ĐH.54
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.16
1.000.000
Đường ĐH.54A (Đường Đông Vinh): Từ đường ĐH.54 đến trụ sở UBND xã Đông Vinh (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.7
1.500.000700.000600.000500.000
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.2
2.000.000800.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
1.100.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Giang (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
1.300.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.18
900.000
Từ Quốc lộ 39 đến Bệnh viện Tâm thần
Đường ĐH.55
Đường ĐH.55
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.8
1.800.000800.000700.000600.000
Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà (cũ)
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà)
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.4
1.800.000800.000700.000600.000
Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cống K40
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
900.000800.000700.000600.000
Từ giáp Bệnh viện Tâm thần đến đò Mom
Đường ĐH.55
Đường ĐH.55
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.8
1.400.000800.000700.000600.000
Từ giáp cây xăng Đông Giang đến cầu Lan
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.3
2.300.000900.000700.000600.000
Từ giáp cầu Lan đến ngã ba đường ĐT.396B
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.3
2.000.000900.000700.000600.000
Từ giáp cầu Nội đến trạm bơm An Đồng
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.6
1.600.000800.000700.000600.000
Từ giáp ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà đến trụ sở UBND xã Đông Kinh (cũ)
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.5
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp ngõ ông Đán đến ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.5
1.600.000800.000700.000600.000
Từ giáp trạm bơm An Đồng đến đò Gạch (Giáp xã Bắc Đông Hưng)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.6
900.000800.000700.000600.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hà (cũ) đến cống Xiphong Liên Hoàn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
1.100.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Đông Hưng đến cây xăng Đông Giang
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.3
2.200.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Đông Quan đến giáp ngã ba Quốc lộ 39 mới (Gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân cũ)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.1
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Từ giáp xã Đông Vinh (cũ) đến cầu Nội
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.6
2.300.000900.000700.000600.000
Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới đến ngã tư Vô Hối
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.1
4.700.0001.600.0001.200.000800.000
Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh (cũ) đến cống Kinh Hào
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
1.600.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà)
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.4
1.600.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.53 đến ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.5
1.400.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.54 đến hết đồng Lác
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.11
1.400.000800.000700.000600.000
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh (cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.6
1.800.000800.000700.000600.000
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến giáp lưu không bờ sông Diêm Hộ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.10
3.300.0001.300.000900.000700.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.12
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.13
2.000.000900.000700.000600.000
Đường mầm non: Từ cầu Đồng Pheo đến cầu Liên Hoàn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.9
900.000800.000700.000600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Lương Đống
Khu dân cư mới thôn Lương Đống
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.15
2.100.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.16
1.100.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Tế Quan
Khu dân cư mới thôn Tế Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.17
1.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.19
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.19
1.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.19
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.14
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Tế Quan
Khu dân cư mới thôn Tế Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.17
1.300.000
Đường ĐH.53 và đường ĐH.54
Khu dân cư mới thôn Lương Đống
Khu dân cư mới thôn Lương Đống
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.15
2.300.000
Đường ĐH.54
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 57.16
1.200.000
Đường ĐH.54A (Đường Đông Vinh): Từ đường ĐH.54 đến trụ sở UBND xã Đông Vinh (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.7
1.800.000800.000700.000600.000
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 57.2
2.500.0001.000.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 57
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 57
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.