Bảng giá đất Xã Bình Thanh, Hưng Yên từ 01/01/2026
74 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Thanh là 18.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp thôn Sơn Thọ xã Bình Định đến ngã tư Bình Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.7 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ): Từ giáp xã Kiến Xương đến giáp xã Bình Định | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.1 | 11.900.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Từ cống Kem đến đường ĐH.17 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.7 | 4.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp khu dân cư thôn Dương Liễu 1 đến giáp xã Kiến Xương Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) | Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.3 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp ngã ba Hàng đến nhà bà Lụa thôn Nghĩa Môn Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) | Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.4 | 10.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Từ giáp nhà bà Lụa thôn Nghĩa Môn đến cầu Trắng Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) | Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.4 | 4.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp thôn Sơn Thọ xã Bình Định đến ngã tư Bình Thanh Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.2 | 18.200.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ giáp trạm bơm thôn Nguyên Kinh 2 đến đường ĐH.17 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.7 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp trạm y tế Minh Tân đến hết khu dân cư thôn Dương Liễu 1 Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) | Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.3 | 4.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đê Hồng Hà 2 tại thôn Khả Phú đến ngã ba giáp hồ đài tưởng niệm tại thôn Nguyệt Giám Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) | Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.3 | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp đê Hồng Hà 2 tại thôn Nguyệt Giám đến trạm y tế Minh Tân Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) | Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.3 | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hào thôn Khả Phú đến cầu đi xã Kiến Xương Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) | Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.4 | 6.600.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư Bình Thanh đến giáp thôn Khả Cảnh xã Bình Định Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.2 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ ngã tư thôn Điện Biên đến đất nhà ông Hào thôn Khả Phú Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) | Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.4 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ trạm tăng áp nước sạch thôn Tân Ấp 1 đến trạm y tế Minh Tân Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.7 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.8 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.9 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường huyện Vũ Thắng cũ - Bình Định: Từ ngã ba chợ Gốc đến cống Gốc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.6 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 83.11 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 83.11 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 83.11 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.10 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ): Từ giáp thôn Giang Tiến xã Kiến Xương đến giáp thôn Trà Đoài xã Kiến Xương | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.5 | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ): Từ giáp xã Kiến Xương đến giáp xã Bình Định | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.1 | 2.400.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cống Kem đến đường ĐH.17 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp khu dân cư thôn Dương Liễu 1 đến giáp xã Kiến Xương Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) | Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.3 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba Hàng đến nhà bà Lụa thôn Nghĩa Môn Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) | Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.4 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp nhà bà Lụa thôn Nghĩa Môn đến cầu Trắng Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) | Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.4 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp thôn Sơn Thọ xã Bình Định đến ngã tư Bình Thanh Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.2 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp trạm bơm thôn Nguyên Kinh 2 đến đường ĐH.17 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trạm y tế Minh Tân đến hết khu dân cư thôn Dương Liễu 1 Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) | Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.3 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp đê Hồng Hà 2 tại thôn Khả Phú đến ngã ba giáp hồ đài tưởng niệm tại thôn Nguyệt Giám Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) | Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.3 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp đê Hồng Hà 2 tại thôn Nguyệt Giám đến trạm y tế Minh Tân Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) | Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.3 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hào thôn Khả Phú đến cầu đi xã Kiến Xương Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) | Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.4 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư Bình Thanh đến giáp thôn Khả Cảnh xã Bình Định Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.2 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư thôn Điện Biên đến đất nhà ông Hào thôn Khả Phú Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) | Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.4 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trạm tăng áp nước sạch thôn Tân Ấp 1 đến trạm y tế Minh Tân Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.8 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.9 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường huyện Vũ Thắng cũ - Bình Định: Từ ngã ba chợ Gốc đến cống Gốc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.6 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 83.11 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 83.11 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 83.11 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ): Từ giáp thôn Giang Tiến xã Kiến Xương đến giáp thôn Trà Đoài xã Kiến Xương | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.5 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.7 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ): Từ giáp xã Kiến Xương đến giáp xã Bình Định | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.1 | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ cống Kem đến đường ĐH.17 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.7 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp khu dân cư thôn Dương Liễu 1 đến giáp xã Kiến Xương Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) | Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.3 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba Hàng đến nhà bà Lụa thôn Nghĩa Môn Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) | Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.4 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp nhà bà Lụa thôn Nghĩa Môn đến cầu Trắng Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) | Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.4 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp thôn Sơn Thọ xã Bình Định đến ngã tư Bình Thanh Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.2 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp trạm bơm thôn Nguyên Kinh 2 đến đường ĐH.17 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.7 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trạm y tế Minh Tân đến hết khu dân cư thôn Dương Liễu 1 Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) | Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.3 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp đê Hồng Hà 2 tại thôn Khả Phú đến ngã ba giáp hồ đài tưởng niệm tại thôn Nguyệt Giám Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) | Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.3 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp đê Hồng Hà 2 tại thôn Nguyệt Giám đến trạm y tế Minh Tân Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) | Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.3 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hào thôn Khả Phú đến cầu đi xã Kiến Xương Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) | Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.4 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Bình Thanh đến giáp thôn Khả Cảnh xã Bình Định Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.2 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư thôn Điện Biên đến đất nhà ông Hào thôn Khả Phú Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) | Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.4 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trạm tăng áp nước sạch thôn Tân Ấp 1 đến trạm y tế Minh Tân Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.7 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.8 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.9 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường huyện Vũ Thắng cũ - Bình Định: Từ ngã ba chợ Gốc đến cống Gốc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.6 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 83.11 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 83.11 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 83.11 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.10 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ): Từ giáp thôn Giang Tiến xã Kiến Xương đến giáp thôn Trà Đoài xã Kiến Xương | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 83.5 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 83 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 83 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.