Bảng giá đất Xã Văn Giang, Hưng Yên từ 01/01/2026
154 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Văn Giang là 60.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng từ 15m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.10 | 25.000.000 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.300.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.11 | 16.000.000 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.300.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.12 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.300.000 | |
| Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.10 | 35.000.000 | 13.800.000 | 9.700.000 | 6.900.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.11 | 25.000.000 | 13.800.000 | 9.700.000 | 6.900.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.12 | 13.800.000 | 9.700.000 | 6.900.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 4.300.000 | |||
| Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến hết địa phận xã Văn Giang Đường ĐT.379 | Đường ĐT.379 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.2 | 40.000.000 | 13.800.000 | 9.700.000 | 6.900.000 |
| Từ giáp xã Phụng Công đến giáp xã Nghĩa Trụ Đường ĐT.379 | Đường ĐT.379 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.2 | 50.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 |
| Từ đường Dương Quảng Hàm đến hết địa phận xã Văn Giang Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ) | Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.1 | 28.500.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Văn Giang (Giáp trường Đại học Mở Hà Nội) Đường Đỗ Tông | Đường Đỗ Tông Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.5 | 28.000.000 | 13.800.000 | 9.700.000 | 6.900.000 |
| Từ đường ĐT.379B đến đường Dương Quảng Hàm Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ) | Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.1 | 40.000.000 | 13.800.000 | 9.700.000 | 6.900.000 |
| Đoạn còn lại Đường Đỗ Tông | Đường Đỗ Tông Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.5 | 20.000.000 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.300.000 |
| Đường Chu Mạnh Trinh: Từ đường ĐT.378 đến hết địa phận xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.4 | 18.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Dương Quảng Hàm: Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.7 | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Lê Văn Lương: Từ đường Phó Đức Chính đến giáp xã Nghĩa Trụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.6 | 18.000.000 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.300.000 |
| Đường Phó Đức Chính: Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến hết địa phận xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.8 | 24.000.000 | 11.000.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ đường ĐT.379B đến đường Đỗ Tông | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.9 | 30.000.000 | 13.800.000 | 9.700.000 | 6.900.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu nhà ở phố mới Văn Giang | Khu nhà ở phố mới Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.13 | 52.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới 4,3ha | Khu dân cư mới 4,3ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.18 | 40.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị Alluvia City | Khu đô thị Alluvia City Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.19 | 40.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.17 | 31.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.15 | 36.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.23 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.16 | 34.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang | Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.14 | 60.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.21 | 23.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.20 | 45.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.22 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu nhà ở phố mới Văn Giang | Khu nhà ở phố mới Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.13 | 40.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.22 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.23 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.17 | 27.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang | Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.14 | 45.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.16 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 5m đến dưới 7m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.15 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.22 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.15 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.21 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.16 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị Alluvia City | Khu đô thị Alluvia City Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.19 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.20 | 39.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang | Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.14 | 50.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.23 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới 4,3ha | Khu dân cư mới 4,3ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.18 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu nhà ở phố mới Văn Giang | Khu nhà ở phố mới Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.13 | 45.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.17 | 29.000.000 | |||
| Đường ĐT.377 Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.15 | 41.000.000 | |||
| Đường ĐT.379 Khu dân cư mới 4,3ha | Khu dân cư mới 4,3ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.18 | 55.000.000 | |||
| Đường ĐT.379B: Từ giáp xã Phụng Công đến đường ĐT.378 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.3 | 55.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.11 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.10 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.12 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.10 | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.11 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.12 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến hết địa phận xã Văn Giang Đường ĐT.379 | Đường ĐT.379 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.2 | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp xã Phụng Công đến giáp xã Nghĩa Trụ Đường ĐT.379 | Đường ĐT.379 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.2 | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Từ đường Dương Quảng Hàm đến hết địa phận xã Văn Giang Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ) | Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.1 | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Văn Giang (Giáp trường Đại học Mở Hà Nội) Đường Đỗ Tông | Đường Đỗ Tông Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.5 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT.379B đến đường Dương Quảng Hàm Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ) | Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.1 | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn còn lại Đường Đỗ Tông | Đường Đỗ Tông Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.5 | 4.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Chu Mạnh Trinh: Từ đường ĐT.378 đến hết địa phận xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.4 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường Dương Quảng Hàm: Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.7 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Văn Lương: Từ đường Phó Đức Chính đến giáp xã Nghĩa Trụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.6 | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Phó Đức Chính: Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến hết địa phận xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.8 | 4.800.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ đường ĐT.379B đến đường Đỗ Tông | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.9 | 6.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.16 | 6.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới 4,3ha | Khu dân cư mới 4,3ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.18 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.20 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.23 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.21 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang | Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.14 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.15 | 7.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.17 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.22 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu nhà ở phố mới Văn Giang | Khu nhà ở phố mới Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.13 | 10.400.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị Alluvia City | Khu đô thị Alluvia City Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.19 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.22 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.17 | 5.400.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.16 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang | Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.14 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.23 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu nhà ở phố mới Văn Giang | Khu nhà ở phố mới Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.13 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 5m đến dưới 7m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.15 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.21 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.16 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới 4,3ha | Khu dân cư mới 4,3ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.18 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.22 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.23 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị Alluvia City | Khu đô thị Alluvia City Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.19 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.15 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu nhà ở phố mới Văn Giang | Khu nhà ở phố mới Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.13 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.20 | 7.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang | Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.14 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.17 | 5.800.000 | |||
| Đường ĐT.377 Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.15 | 8.200.000 | |||
| Đường ĐT.379 Khu dân cư mới 4,3ha | Khu dân cư mới 4,3ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.18 | 11.000.000 | |||
| Đường ĐT.379B: Từ giáp xã Phụng Công đến đường ĐT.378 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.3 | 11.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.11 | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.10 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.12 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.10 | 8.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.11 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.12 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.200.000 | |||
| Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến hết địa phận xã Văn Giang Đường ĐT.379 | Đường ĐT.379 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.2 | 10.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Từ giáp xã Phụng Công đến giáp xã Nghĩa Trụ Đường ĐT.379 | Đường ĐT.379 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.2 | 12.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Từ đường Dương Quảng Hàm đến hết địa phận xã Văn Giang Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ) | Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.1 | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Văn Giang (Giáp trường Đại học Mở Hà Nội) Đường Đỗ Tông | Đường Đỗ Tông Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Từ đường ĐT.379B đến đường Dương Quảng Hàm Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ) | Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.1 | 10.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đoạn còn lại Đường Đỗ Tông | Đường Đỗ Tông Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.5 | 5.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Chu Mạnh Trinh: Từ đường ĐT.378 đến hết địa phận xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.4 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Dương Quảng Hàm: Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.7 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Lê Văn Lương: Từ đường Phó Đức Chính đến giáp xã Nghĩa Trụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.6 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Phó Đức Chính: Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến hết địa phận xã Văn Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.8 | 6.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ đường ĐT.379B đến đường Đỗ Tông | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.9 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.16 | 8.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.23 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.22 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.20 | 11.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu nhà ở phố mới Văn Giang | Khu nhà ở phố mới Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.13 | 13.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.21 | 5.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang | Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.14 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.15 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.17 | 7.900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới 4,3ha | Khu dân cư mới 4,3ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.18 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị Alluvia City | Khu đô thị Alluvia City Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.19 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.16 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.23 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.17 | 6.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu nhà ở phố mới Văn Giang | Khu nhà ở phố mới Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.13 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang | Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.14 | 11.300.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.22 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 5m đến dưới 7m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.15 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.15 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.16 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.21 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.22 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới 4,3ha | Khu dân cư mới 4,3ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.18 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.23 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị Alluvia City | Khu đô thị Alluvia City Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.19 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu nhà ở phố mới Văn Giang | Khu nhà ở phố mới Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.13 | 11.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.20 | 9.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang | Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.14 | 12.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.17 | 7.300.000 | |||
| Đường ĐT.377 Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.15 | 10.300.000 | |||
| Đường ĐT.379 Khu dân cư mới 4,3ha | Khu dân cư mới 4,3ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 32.18 | 13.800.000 | |||
| Đường ĐT.379B: Từ giáp xã Phụng Công đến đường ĐT.378 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 32.3 | 13.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Thuộc địa bàn thị trấn Văn Giang cũ Mục 32 | 125.000 |
| Thuộc địa bàn xã Tân Tiến cũ, xã Liên Nghĩa cũ Mục 32 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Thuộc địa bàn xã Tân Tiến cũ, xã Liên Nghĩa cũ Mục 32 | 125.000 |
| Thuộc địa bàn thị trấn Văn Giang cũ Mục 32 | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.