Bảng giá đất Xã Phụng Công, Hưng Yên từ 01/01/2026

119 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phụng Công60.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng từ 15m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
4.200.000
Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến giáp xã Văn Giang
Đường ĐT.379B
Đường ĐT.379B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.1
50.000.00014.000.0009.800.0007.000.000
Từ giáp xã Văn Giang đến đường ĐT.378 (Đê Sông Hồng)
Đường ĐT.379B
Đường ĐT.379B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.1
55.000.00014.900.00010.500.0007.500.000
Từ đường ĐT.378 (Đê Sông Hồng) đến hết địa phận xã Phụng Công
Đường ĐT.379B
Đường ĐT.379B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.1
40.000.00012.000.0008.400.0006.000.000
Đoạn còn lại
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ)
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.4
31.500.00010.800.0007.600.0005.400.000
Đường Phó Đức Chính: Đoạn giáp đường ĐT.379B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.2
44.000.00012.900.0009.100.0006.500.000
Đường Tô Hiệu: Đoạn qua Trung tâm Y tế Đường Bộ 2
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.3
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.5
35.000.00010.900.0007.700.0005.500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.6
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.16
24.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.13
40.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.11
52.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.9
52.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.15
48.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.12
52.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.10
45.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.14
46.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.16
40.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.8
60.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.9
40.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.8
45.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.13
25.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.14
30.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.12
40.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.15
30.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.11
40.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.10
35.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.12
45.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.8
50.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.9
45.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.15
38.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.11
45.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.16
34.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.10
40.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.13
34.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.14
38.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.7
8.300.0005.900.0004.200.000
Đường từ dốc chợ Xuân Quan đến ngã ba Đồng Hạ
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ)
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.4
41.500.00012.200.0008.600.0006.100.000
Đường ĐT.379B (Khu tái định cư cao tốc Hà Nội - Hải Phòng)
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.14
55.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến giáp xã Văn Giang
Đường ĐT.379B
Đường ĐT.379B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.1
10.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Từ giáp xã Văn Giang đến đường ĐT.378 (Đê Sông Hồng)
Đường ĐT.379B
Đường ĐT.379B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.1
11.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Từ đường ĐT.378 (Đê Sông Hồng) đến hết địa phận xã Phụng Công
Đường ĐT.379B
Đường ĐT.379B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.1
8.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đoạn còn lại
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ)
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.4
6.300.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường Phó Đức Chính: Đoạn giáp đường ĐT.379B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.2
8.800.0002.600.0001.900.0001.300.000
Đường Tô Hiệu: Đoạn qua Trung tâm Y tế Đường Bộ 2
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.3
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.5
7.000.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.6
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.16
4.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.12
10.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.15
9.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.9
10.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.10
9.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.13
8.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.16
8.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.14
9.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.11
10.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.8
12.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.8
9.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.15
6.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.12
8.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.10
7.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.14
6.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.13
5.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.9
8.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.11
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.9
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.12
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.13
6.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.15
7.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.14
7.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.11
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.10
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.8
10.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.16
6.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.7
1.700.0001.200.0001.000.000
Đường từ dốc chợ Xuân Quan đến ngã ba Đồng Hạ
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ)
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.4
8.300.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường ĐT.379B (Khu tái định cư cao tốc Hà Nội - Hải Phòng)
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.14
11.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến giáp xã Văn Giang
Đường ĐT.379B
Đường ĐT.379B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.1
12.500.0003.500.0002.500.0001.800.000
Từ giáp xã Văn Giang đến đường ĐT.378 (Đê Sông Hồng)
Đường ĐT.379B
Đường ĐT.379B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.1
13.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Từ đường ĐT.378 (Đê Sông Hồng) đến hết địa phận xã Phụng Công
Đường ĐT.379B
Đường ĐT.379B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.1
10.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn còn lại
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ)
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.4
7.900.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường Phó Đức Chính: Đoạn giáp đường ĐT.379B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.2
11.000.0003.300.0002.300.0001.700.000
Đường Tô Hiệu: Đoạn qua Trung tâm Y tế Đường Bộ 2
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.3
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.5
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.6
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.16
6.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.15
12.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.14
11.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.11
13.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.9
13.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.12
13.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.13
10.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.16
10.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.8
15.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.10
11.300.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.11
10.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.10
8.800.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.12
10.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.13
6.300.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.14
7.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.9
10.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.15
7.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.8
11.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.11
11.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.13
8.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.14
9.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu đô thị Hải Long Trang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.10
10.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.8
12.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.9
11.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.16
8.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.12
11.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.15
9.500.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.7
2.100.0001.500.0001.100.000
Đường từ dốc chợ Xuân Quan đến ngã ba Đồng Hạ
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ)
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 31.4
10.400.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐT.379B (Khu tái định cư cao tốc Hà Nội - Hải Phòng)
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 31.14
13.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
135.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.