Bảng giá đất Xã Thần Khê, Hưng Yên từ 01/01/2026
116 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thần Khê là 15.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường ĐT.468 đến cống ông Thụy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Bắc Sơn (cũ), xã Đông Đô (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.9 | 4.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Đô (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.9 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đa Phú | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.15 | 7.000.000 | |||
| Từ cầu Chéo đến đường ĐH.60 Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu Tè đến giáp miếu Tứ Xá Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ cầu Tè đến đường ĐT.468 Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ cầu Đô Kỳ đến giáp xã Bắc Tiên Hưng Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ cống ông Nguyên đến nhà ông Na Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ cống ông Thụy đến cầu Đô Kỳ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 12.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ giáp miếu Tứ Xá đến giáp xã Nguyễn Du Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 12.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê đến giáp xã Hưng Hà Đường ĐH.71 | Đường ĐH.71 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.6 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.455 Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.3 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp xã Hưng Hà đến Trụ sở ban chỉ huy quan sự xã Thần Khê Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp xã Hưng Hà đến ngã ba cống Chéo Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đô đến đường nối ĐH.71A đi cụm công nghiệp Bắc Sơn Đường ĐH.71 | Đường ĐH.71 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.6 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba chợ Đô Kỳ đến đường ĐT.468 Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.3 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ trường THCS Bình Lăng đến Trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.9 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ trạm bơm Mậu Lâm đến cống ông Nguyên Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ đường ĐH.71A đến trạm bơm Mậu Lâm Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê Đường ĐH.71 | Đường ĐH.71 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.6 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến đền Khánh Lai Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.9 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT.468 đến cống ông Thụy Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 15.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Diên Hà Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.3 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.10 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.11 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường gom đường ĐT.455 Khu dân cư mới thôn Duyên Trường | Khu dân cư mới thôn Duyên Trường Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.14 | 10.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Duyên Trường | Khu dân cư mới thôn Duyên Trường Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.14 | 5.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.16 | 4.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư, khu tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (Phía sau chợ Đô Kỳ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.13 | 8.500.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.17 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.17 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.17 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.12 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường ven sông Tiên Hưng: Từ ngã ba chợ Đún đến giáp xã Bắc Tiên Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.8 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): Từ giáp xã Hưng Hà đến đường ĐT.455 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.4 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH.64A: Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đún đến trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.5 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường ĐT.468: Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Bắc Tiên Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.2 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Bắc Sơn (cũ), xã Đông Đô (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.9 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Đô (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.9 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đa Phú | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.15 | 1.400.000 | |||
| Từ cầu Chéo đến đường ĐH.60 Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Tè đến giáp miếu Tứ Xá Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cầu Tè đến đường ĐT.468 Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cầu Đô Kỳ đến giáp xã Bắc Tiên Hưng Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cống ông Nguyên đến nhà ông Na Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cống ông Thụy đến cầu Đô Kỳ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp miếu Tứ Xá đến giáp xã Nguyễn Du Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê đến giáp xã Hưng Hà Đường ĐH.71 | Đường ĐH.71 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.6 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.455 Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.3 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Hưng Hà đến Trụ sở ban chỉ huy quan sự xã Thần Khê Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Hưng Hà đến ngã ba cống Chéo Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đô đến đường nối ĐH.71A đi cụm công nghiệp Bắc Sơn Đường ĐH.71 | Đường ĐH.71 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.6 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba chợ Đô Kỳ đến đường ĐT.468 Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.3 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ trường THCS Bình Lăng đến Trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.9 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trạm bơm Mậu Lâm đến cống ông Nguyên Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.71A đến trạm bơm Mậu Lâm Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê Đường ĐH.71 | Đường ĐH.71 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.6 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến đền Khánh Lai Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.9 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.468 đến cống ông Thụy Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 3.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Diên Hà Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.3 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.10 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.11 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom đường ĐT.455 Khu dân cư mới thôn Duyên Trường | Khu dân cư mới thôn Duyên Trường Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.14 | 2.100.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Duyên Trường | Khu dân cư mới thôn Duyên Trường Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.14 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.16 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư, khu tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (Phía sau chợ Đô Kỳ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.13 | 1.700.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.17 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.17 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.17 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.12 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường ven sông Tiên Hưng: Từ ngã ba chợ Đún đến giáp xã Bắc Tiên Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.8 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): Từ giáp xã Hưng Hà đến đường ĐT.455 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.4 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.64A: Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đún đến trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.5 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.468: Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Bắc Tiên Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.2 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Bắc Sơn (cũ), xã Đông Đô (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.9 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Đô (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.9 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đa Phú | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.15 | 1.800.000 | |||
| Từ cầu Chéo đến đường ĐH.60 Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Tè đến giáp miếu Tứ Xá Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ cầu Tè đến đường ĐT.468 Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cầu Đô Kỳ đến giáp xã Bắc Tiên Hưng Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ cống ông Nguyên đến nhà ông Na Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 1.500.000 | 700.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cống ông Thụy đến cầu Đô Kỳ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp miếu Tứ Xá đến giáp xã Nguyễn Du Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê đến giáp xã Hưng Hà Đường ĐH.71 | Đường ĐH.71 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.6 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.455 Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.3 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Hưng Hà đến Trụ sở ban chỉ huy quan sự xã Thần Khê Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Hưng Hà đến ngã ba cống Chéo Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đô đến đường nối ĐH.71A đi cụm công nghiệp Bắc Sơn Đường ĐH.71 | Đường ĐH.71 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.6 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba chợ Đô Kỳ đến đường ĐT.468 Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.3 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ trường THCS Bình Lăng đến Trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.9 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trạm bơm Mậu Lâm đến cống ông Nguyên Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.71A đến trạm bơm Mậu Lâm Đường ĐH.71A | Đường ĐH.71A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.7 | 1.500.000 | 700.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê Đường ĐH.71 | Đường ĐH.71 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.6 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến đền Khánh Lai Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.9 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.468 đến cống ông Thụy Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.1 | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Diên Hà Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.3 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.10 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.11 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom đường ĐT.455 Khu dân cư mới thôn Duyên Trường | Khu dân cư mới thôn Duyên Trường Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.14 | 2.700.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Duyên Trường | Khu dân cư mới thôn Duyên Trường Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.14 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.16 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư, khu tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (Phía sau chợ Đô Kỳ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.13 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.17 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.17 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 75.17 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.12 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường ven sông Tiên Hưng: Từ ngã ba chợ Đún đến giáp xã Bắc Tiên Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.8 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): Từ giáp xã Hưng Hà đến đường ĐT.455 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.4 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.64A: Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đún đến trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.5 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.468: Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Bắc Tiên Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 75.2 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 75 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 75 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.