Bảng giá đất Xã Thần Khê, Hưng Yên từ 01/01/2026

116 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thần Khê15.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường ĐT.468 đến cống ông Thụy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Bắc Sơn (cũ), xã Đông Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.9
4.600.0002.100.0001.500.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.9
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Đa Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.15
7.000.000
Từ cầu Chéo đến đường ĐH.60
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ cầu Tè đến giáp miếu Tứ Xá
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ cầu Tè đến đường ĐT.468
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ cầu Đô Kỳ đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ cống ông Nguyên đến nhà ông Na
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ cống ông Thụy đến cầu Đô Kỳ
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
12.500.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ giáp miếu Tứ Xá đến giáp xã Nguyễn Du
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
12.500.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê đến giáp xã Hưng Hà
Đường ĐH.71
Đường ĐH.71
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.6
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.455
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.3
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ giáp xã Hưng Hà đến Trụ sở ban chỉ huy quan sự xã Thần Khê
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ giáp xã Hưng Hà đến ngã ba cống Chéo
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đô đến đường nối ĐH.71A đi cụm công nghiệp Bắc Sơn
Đường ĐH.71
Đường ĐH.71
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.6
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ ngã ba chợ Đô Kỳ đến đường ĐT.468
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.3
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ trường THCS Bình Lăng đến Trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.9
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ trạm bơm Mậu Lâm đến cống ông Nguyên
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ đường ĐH.71A đến trạm bơm Mậu Lâm
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đường ĐT.455 đến trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê
Đường ĐH.71
Đường ĐH.71
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.6
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ đường ĐT.455 đến đền Khánh Lai
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.9
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đường ĐT.468 đến cống ông Thụy
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
15.500.0005.500.0003.900.0002.800.000
Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Diên Hà
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.3
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.10
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.11
4.500.0002.100.0001.500.0001.200.000
Đường gom đường ĐT.455
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.14
10.500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.14
5.100.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.16
4.000.000
Đường nội bộ khu dân cư, khu tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (Phía sau chợ Đô Kỳ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.13
8.500.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.17
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.17
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.17
5.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.12
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường ven sông Tiên Hưng: Từ ngã ba chợ Đún đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.8
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): Từ giáp xã Hưng Hà đến đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.4
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐH.64A: Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đún đến trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.5
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.2
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Bắc Sơn (cũ), xã Đông Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.9
1.000.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.9
1.000.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Đa Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.15
1.400.000
Từ cầu Chéo đến đường ĐH.60
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
1.500.000700.000600.000500.000
Từ cầu Tè đến giáp miếu Tứ Xá
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ cầu Tè đến đường ĐT.468
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ cầu Đô Kỳ đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ cống ông Nguyên đến nhà ông Na
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
1.200.000700.000600.000500.000
Từ cống ông Thụy đến cầu Đô Kỳ
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
2.500.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp miếu Tứ Xá đến giáp xã Nguyễn Du
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
2.500.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê đến giáp xã Hưng Hà
Đường ĐH.71
Đường ĐH.71
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.6
1.300.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.455
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.3
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Hưng Hà đến Trụ sở ban chỉ huy quan sự xã Thần Khê
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
1.300.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Hưng Hà đến ngã ba cống Chéo
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
1.700.000800.000600.000500.000
Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đô đến đường nối ĐH.71A đi cụm công nghiệp Bắc Sơn
Đường ĐH.71
Đường ĐH.71
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.6
1.200.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba chợ Đô Kỳ đến đường ĐT.468
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.3
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ trường THCS Bình Lăng đến Trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.9
1.300.000700.000600.000500.000
Từ trạm bơm Mậu Lâm đến cống ông Nguyên
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
1.600.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.71A đến trạm bơm Mậu Lâm
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
1.200.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.455 đến trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê
Đường ĐH.71
Đường ĐH.71
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.6
1.400.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.455 đến đền Khánh Lai
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.9
1.200.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.468 đến cống ông Thụy
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
3.100.0001.100.000800.000600.000
Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Diên Hà
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.3
1.800.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.10
1.800.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.11
900.000700.000600.000500.000
Đường gom đường ĐT.455
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.14
2.100.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.14
1.100.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.16
800.000
Đường nội bộ khu dân cư, khu tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (Phía sau chợ Đô Kỳ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.13
1.700.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.17
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.17
1.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.17
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.12
700.000600.000500.000
Đường ven sông Tiên Hưng: Từ ngã ba chợ Đún đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.8
1.500.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): Từ giáp xã Hưng Hà đến đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.4
1.400.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.64A: Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đún đến trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.5
1.800.000800.000600.000500.000
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.2
2.000.000800.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Bắc Sơn (cũ), xã Đông Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.9
1.200.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.9
1.300.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Đa Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.15
1.800.000
Từ cầu Chéo đến đường ĐH.60
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
1.900.000900.000700.000600.000
Từ cầu Tè đến giáp miếu Tứ Xá
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ cầu Tè đến đường ĐT.468
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ cầu Đô Kỳ đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ cống ông Nguyên đến nhà ông Na
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
1.500.000700.000700.000600.000
Từ cống ông Thụy đến cầu Đô Kỳ
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp miếu Tứ Xá đến giáp xã Nguyễn Du
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê đến giáp xã Hưng Hà
Đường ĐH.71
Đường ĐH.71
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.6
1.700.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.455
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.3
1.900.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Hưng Hà đến Trụ sở ban chỉ huy quan sự xã Thần Khê
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
1.700.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Hưng Hà đến ngã ba cống Chéo
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
2.200.000900.000700.000600.000
Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đô đến đường nối ĐH.71A đi cụm công nghiệp Bắc Sơn
Đường ĐH.71
Đường ĐH.71
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.6
1.500.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba chợ Đô Kỳ đến đường ĐT.468
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.3
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ trường THCS Bình Lăng đến Trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.9
1.700.000800.000700.000600.000
Từ trạm bơm Mậu Lâm đến cống ông Nguyên
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
2.000.000900.000700.000600.000
Từ đường ĐH.71A đến trạm bơm Mậu Lâm
Đường ĐH.71A
Đường ĐH.71A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.7
1.500.000700.000700.000600.000
Từ đường ĐT.455 đến trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê
Đường ĐH.71
Đường ĐH.71
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.6
1.800.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.455 đến đền Khánh Lai
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.9
1.500.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.468 đến cống ông Thụy
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.1
3.900.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Diên Hà
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.3
2.300.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.10
2.300.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.11
1.200.000800.000700.000600.000
Đường gom đường ĐT.455
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.14
2.700.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.14
1.300.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.16
1.000.000
Đường nội bộ khu dân cư, khu tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (Phía sau chợ Đô Kỳ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.13
2.200.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.17
1.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.17
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 75.17
1.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.12
800.000700.000600.000
Đường ven sông Tiên Hưng: Từ ngã ba chợ Đún đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.8
1.900.000900.000700.000600.000
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): Từ giáp xã Hưng Hà đến đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.4
1.800.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.64A: Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đún đến trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.5
2.300.0001.000.000700.000600.000
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 75.2
2.500.0001.000.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 75
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 75
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.