Bảng giá đất Xã Bắc Thái Ninh, Hưng Yên từ 01/01/2026

92 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bắc Thái Ninh15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba chợ Phố đến cầu Bản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn thuộc xã Thái Dương (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.6
4.100.0002.100.0001.500.0001.200.000
Các đoạn thuộc xã Thái Hồng (cũ) và xã Thái Thủy (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.6
3.000.0002.100.0001.500.0001.200.000
Các đoạn thuộc xã Thái Phúc (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.6
3.800.0002.100.0001.500.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Khu dân cư mới thôn Đồng Tỉnh, thôn Chiêm Thuận
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.10
12.900.000
Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Dương (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.2
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ cầu Bà Sâm đến cống Thái Phúc (Đê sông Trà Lý)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
8.200.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ cầu Bản đến cầu ông Ánh giáp xã Thái Ninh
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.4
12.200.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ giáp cầu Nha Xuyên đến cầu Bà Sâm
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ giáp cống Nhỏ đến đất nhà bà Bé Mận
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
10.300.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố đến cống Nhỏ
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
12.200.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ giáp xã Tây Thái Ninh đến cầu Trà Linh
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.1
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Tây Thái Ninh
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp đất nhà bà Bé Mận đến giáp ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ Thái Phúc
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
10.300.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) đến giáp trụ sở UBND xã Bắc Thái Ninh
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
9.700.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ ngã ba chợ Phố đến cầu Bản
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.4
15.400.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (Đi cống Trà Linh) đến cống Trà Linh
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.1
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ Thái Phúc đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
7.700.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố đến ngã ba chợ Phố
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
13.700.0005.000.0003.500.0002.500.000
Từ trụ sở UBND xã Bắc Thái Ninh đến ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
12.200.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên đến cầu Nha Xuyên
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
10.900.0004.200.0003.000.0002.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.7
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.8
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường gom đường ĐT.459
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ)
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.11
13.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ)
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.11
6.700.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.12
6.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.12
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.12
7.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.9
2.100.0001.500.0001.200.000
Đường ĐT.459 (Đường ĐH.88 cũ): Từ ngã ba thôn Bắc Đồng đến giáp xã Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.3
11.400.0004.300.0003.100.0002.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn thuộc xã Thái Dương (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.6
900.000700.000600.000500.000
Các đoạn thuộc xã Thái Hồng (cũ) và xã Thái Thủy (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.6
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn thuộc xã Thái Phúc (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.6
800.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Đồng Tỉnh, thôn Chiêm Thuận
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.10
2.600.000
Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Dương (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.2
1.700.000800.000600.000500.000
Từ cầu Bà Sâm đến cống Thái Phúc (Đê sông Trà Lý)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
1.700.000700.000600.000500.000
Từ cầu Bản đến cầu ông Ánh giáp xã Thái Ninh
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.4
2.500.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp cầu Nha Xuyên đến cầu Bà Sâm
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp cống Nhỏ đến đất nhà bà Bé Mận
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.100.000800.000600.000500.000
Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố đến cống Nhỏ
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.500.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp xã Tây Thái Ninh đến cầu Trà Linh
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.1
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Tây Thái Ninh
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
1.200.000700.000600.000500.000
Từ giáp đất nhà bà Bé Mận đến giáp ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ Thái Phúc
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.100.000800.000600.000500.000
Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) đến giáp trụ sở UBND xã Bắc Thái Ninh
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.000.000800.000600.000500.000
Từ ngã ba chợ Phố đến cầu Bản
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.4
3.100.0001.100.000800.000600.000
Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (Đi cống Trà Linh) đến cống Trà Linh
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.1
1.200.000700.000600.000500.000
Từ ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ Thái Phúc đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
1.600.000700.000600.000500.000
Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố đến ngã ba chợ Phố
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.800.0001.000.000700.000500.000
Từ trụ sở UBND xã Bắc Thái Ninh đến ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.500.0001.000.000700.000500.000
Từ đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên đến cầu Nha Xuyên
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.200.000900.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.7
2.400.0001.000.000700.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.8
1.500.000700.000600.000500.000
Đường gom đường ĐT.459
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ)
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.11
2.600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ)
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.11
1.400.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.12
1.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.12
1.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.12
1.400.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.9
700.000600.000500.000
Đường ĐT.459 (Đường ĐH.88 cũ): Từ ngã ba thôn Bắc Đồng đến giáp xã Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.3
2.300.000900.000700.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn thuộc xã Thái Dương (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.6
1.100.000800.000700.000600.000
Các đoạn thuộc xã Thái Hồng (cũ) và xã Thái Thủy (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.6
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn thuộc xã Thái Phúc (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.6
1.000.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Đồng Tỉnh, thôn Chiêm Thuận
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.10
3.300.000
Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Dương (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.2
2.200.000900.000700.000600.000
Từ cầu Bà Sâm đến cống Thái Phúc (Đê sông Trà Lý)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.100.000900.000700.000600.000
Từ cầu Bản đến cầu ông Ánh giáp xã Thái Ninh
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.4
3.100.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp cầu Nha Xuyên đến cầu Bà Sâm
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp cống Nhỏ đến đất nhà bà Bé Mận
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.600.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố đến cống Nhỏ
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
3.100.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp xã Tây Thái Ninh đến cầu Trà Linh
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.1
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Tây Thái Ninh
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
1.500.000800.000700.000600.000
Từ giáp đất nhà bà Bé Mận đến giáp ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ Thái Phúc
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.600.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) đến giáp trụ sở UBND xã Bắc Thái Ninh
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã ba chợ Phố đến cầu Bản
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ)
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.4
3.900.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (Đi cống Trà Linh) đến cống Trà Linh
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.1
1.500.000800.000700.000600.000
Từ ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ Thái Phúc đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.000.000900.000700.000600.000
Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố đến ngã ba chợ Phố
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
3.500.0001.300.000900.000700.000
Từ trụ sở UBND xã Bắc Thái Ninh đến ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
3.100.0001.200.000900.000600.000
Từ đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên đến cầu Nha Xuyên
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.5
2.800.0001.100.000800.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.7
3.000.0001.200.000900.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.8
1.900.000900.000700.000600.000
Đường gom đường ĐT.459
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ)
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.11
3.300.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ)
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.11
1.700.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.12
1.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.12
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 39.12
1.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.9
800.000700.000600.000
Đường ĐT.459 (Đường ĐH.88 cũ): Từ ngã ba thôn Bắc Đồng đến giáp xã Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 39.3
2.900.0001.100.000800.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 39
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 39
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.