Bảng giá đất Xã Tiền Hải, Hưng Yên từ 01/01/2026
374 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiền Hải là 75.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Tiểu Hoàng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 6.200.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Lương (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Lăng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.300.000 | |||
| Khu dân cư giáp trường mầm non thôn Trình Trung Đông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.57 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư mới cửa Trung đoàn 8 thôn Lương Phú Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư mới giap đường 2A thôn Trình Trung Đông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.56 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư (Xã An Ninh cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.55 | 9.000.000 | |||
| Phố An Bình: Từ đường Hoàng Văn Thái đến ngõ 72 phố Bùi Xuân Sắc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.19 | 11.300.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Bùi Sính (Từ Phố Tiểu Hoàng đến phố Lương Văn Sảng) Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải | Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.69 | 25.000.000 | |||
| Phố Chu Thiện: Từ đường Vũ Trọng đến phố Nguyễn Thế Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.23 | 11.300.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Chu Đình Ngạn: Từ phố Tiểu Hoàng đến phố Trần Xuân Sắc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.22 | 18.500.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Phố Chợ huyện: Từ phố Hùng Thắng đến cầu Chợ huyện (Giáp xã An Ninh cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.21 | 13.200.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Giang Long: Từ đường Tạ Xuân Thu đến Khu Chợ huyện (Xã Tiền Hải) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.27 | 16.900.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| Phố Hoàng Tân: Từ phố Nam Sơn đến đường Tây Sơn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.29 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Phố Hòa Bình: Từ phố Bùi Sinh đến phố Trần Đức Thịnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.28 | 9.700.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Lương Văn Sảng: Từ phố Vũ Nhu đến phố Phan Ái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.32 | 13.900.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Nam Sơn: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Tiền Châu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.33 | 7.100.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Ngoại Đê: Từ đường Tây Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.34 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Thế Long: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Bùi Sinh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.36 | 11.300.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Ngô Quang Đoan: Từ phố Hùng Thắng đến đường Vũ Trọng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.35 | 14.200.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Phan Ái: Từ phố Tiểu Hoàng đến đường 14-10 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.38 | 18.500.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Phố Thái Học: Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.44 | 4.900.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Phố Tiểu Hoàng Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải | Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.69 | 75.000.000 | |||
| Phố Tiểu Hoàng: Từ giáp ngã năm Tượng đài đến Trung tâm giáo dục thường xuyên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.43 | 63.000.000 | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 |
| Phố Trần Đức Thịnh: Từ phố Tiểu Hoàng đến Nút giao phố Trần Xuân Sắc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.45 | 11.300.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Tân An: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Chu Thiện | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.39 | 11.300.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Tân Hưng: Từ phố Ngô Quang Đoan đến phố Chu Thiện | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.40 | 11.300.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Tân Phong: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Chu Thiện | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.41 | 11.300.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Tân Thành: Từ phố Nam Sơn đến đường Tây Sơn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.42 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Phố Vũ Nhu: Từ phố Hùng Thắng đến giáp địa phận xã Tây Giang (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.47 | 18.100.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Phố Đoàn Kết: Từ đường Tạ Xuân Thu đến Khu Chợ huyện (Giáp xã Tây Giang cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.25 | 14.100.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Phố Đông Sơn: Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.26 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Phố Đặng Văn Khoan: Từ đường 14-10 đến phố Phan Ái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.24 | 19.700.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Từ Chi cục thuế cơ sở số 9 đến cầu Thống Nhất I Phố Hùng Thắng | Phố Hùng Thắng Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.31 | 46.200.000 | 13.200.000 | 9.300.000 | 6.600.000 |
| Từ Quốc lộ 37B (Ngã ba Đông Hướng) đến cầu Thống Nhất I Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.3 | 25.900.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ Trung tâm giáo dục thương xuyên đến bến xe ô tô Phố Hùng Thắng | Phố Hùng Thắng Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.31 | 56.300.000 | 15.100.000 | 10.600.000 | 7.600.000 |
| Từ bến xe ô tô đến cầu Thống Nhất I Phố Hùng Thắng | Phố Hùng Thắng Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.31 | 46.200.000 | 13.200.000 | 9.300.000 | 6.600.000 |
| Từ cầu Chợ huyện (Xã Tiền Hải) đến đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu Thống Nhất II đến ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tiền Hải Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.3 | 11.700.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Từ cầu Tây An đến đường Tây An Đường Hoàng Văn Thái | Đường Hoàng Văn Thái Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.11 | 9.300.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Tây Ninh (cũ) Đường Tiền Châu | Đường Tiền Châu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.17 | 8.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 37B (Đường ĐT.458 cũ) đến cầu Trà Lý Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.2 | 14.300.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ giáp ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tiền Hải đến ngã ba Quốc lộ 37B Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.3 | 10.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Từ giáp ngã năm Tượng đài đến cầu Tây An Đường Hoàng Văn Thái | Đường Hoàng Văn Thái Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.11 | 25.700.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ giáp ngã năm Tượng đài đến đường Nguyễn Công Trứ Đường Bùi Viện | Đường Bùi Viện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.8 | 25.700.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ giáp ngã năm tượng đài đến sân vận động 14-10 Đường 14-10 | Đường 14-10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.1 | 45.800.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| Từ giáp sân vận động 14-10 đến ngã tư Trái Diêm Đường 14-10 | Đường 14-10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.1 | 27.900.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Từ giáp thị trấn Tiền Hải (Xã Tiền Hải) đến giáp xã Tây Lương (cũ) Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.49 | 10.400.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp xã Tây Ninh (cũ) đến giáp xã Đông Tiền Hải Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.49 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp địa phận xã Kiến Xương đến đường ĐT.458 (Ngã ba Đông Hướng) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.2 | 22.800.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu đến Chi cục thuế cơ sở số 9 Phố Hùng Thắng | Phố Hùng Thắng Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.31 | 56.300.000 | 15.100.000 | 10.600.000 | 7.600.000 |
| Từ ngã ba giáp chợ Tiểu Hoàng đến giáp xã Tiền Hải (Xã Tây Ninh cũ) Đường Bùi Viện | Đường Bùi Viện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.8 | 10.300.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải Đường 14-10 | Đường 14-10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.1 | 27.900.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Từ ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long Hầu (Giáp xã Đồng Châu) Đường 14-10 | Đường 14-10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.1 | 22.300.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ nút giao phố Chu Đình Ngạn đến đường Hoàng Văn Thái Phố Trần Xuân Sắc | Phố Trần Xuân Sắc Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.46 | 18.500.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Từ phố Lương Văn Sảng đến trụ sở UBND thị trấn Tiền Hải (Giáp xã Tây Giang cũ) Phố Bùi Sính | Phố Bùi Sính Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.20 | 11.300.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành Đường Tây Sơn | Đường Tây Sơn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.16 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Từ phố Nguyễn Trung Khuyến đến đường Nguyễn Công Trứ Phố Hoàng Vinh | Phố Hoàng Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.30 | 13.900.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Từ phố Phan Ái đến đường Nguyễn Công Trứ Phố Nguyễn Trung Khuyến | Phố Nguyễn Trung Khuyến Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.37 | 18.500.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Từ phố Trần Xuân Sắc đến phố Tiểu Hoàng Phố Bùi Sính | Phố Bùi Sính Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.20 | 14.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Từ phố Tân Thành đến đường Tiền Châu Đường Tây Sơn | Đường Tây Sơn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.16 | 7.100.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ đường 14-10 (Đường Đồng Châu cũ) đến Khu công nghiệp Tiền Hải Đường Tiền Châu | Đường Tiền Châu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.17 | 11.300.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ đường An khang đến đường Tây An Đường Hoàng Kim Long | Đường Hoàng Kim Long Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.10 | 5.500.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Từ đường Bùi Viện kéo dài (Chợ Tiểu Hoàng) đến phố Ngoại Đê Đường Tây Sơn | Đường Tây Sơn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.16 | 5.700.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ đường Hoàng Kim Long đến đường Hoàng Văn Thái Đường An Khang | Đường An Khang Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.7 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thái đến Miếu Cô (Xã Tiền Hải) Đường An Khang | Đường An Khang Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.7 | 6.700.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thái đến đường Vũ Trọng Phố Trần Xuân Sắc | Phố Trần Xuân Sắc Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.46 | 13.900.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp xã Tây Ninh (cũ) Phố Nguyễn Trung Khuyến | Phố Nguyễn Trung Khuyến Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.37 | 7.100.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Công Trứ đến ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng Đường Bùi Viện | Đường Bùi Viện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.8 | 9.400.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Từ đường Nguyễn Quang Bích đến ngã ba đường sau trường THCS 14-10 Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.50 | 11.300.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Từ đường Nguyễn Quang Bích đến phố Nguyễn Trung Khuyến Phố Hoàng Vinh | Phố Hoàng Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.30 | 18.500.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Từ đường Tây An đến cầu Vũ Lăng Đường Hoàng Văn Thái | Đường Hoàng Văn Thái Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.11 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ đường Vũ Trọng đến đường An Khang Đường Hoàng Kim Long | Đường Hoàng Kim Long Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.10 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ đường ĐH.38 (Ngã 3 đi trụ sở UBND xã) đến giáp xã Kiến Xương Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.49 | 6.700.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Từ đường ĐT.458 (Ngã ba đông Hướng) đến ngã ba Đông Hướng Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.2 | 18.600.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường 13,5m Khu dân cư mới thôn Đại Hữu | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.63 | 6.900.000 | |||
| Đường 13,5m, từ đường quy hoạch số 10 đến trụ sở UBND xã Vũ Lăng (cũ) Khu dân cư mới thôn Lê Lợi | Khu dân cư mới thôn Lê Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.67 | 5.900.000 | |||
| Đường 13,5m, từ đường ĐH.38 đến đường quy hoạch số 10 Khu dân cư mới thôn Lê Lợi | Khu dân cư mới thôn Lê Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.67 | 7.100.000 | |||
| Đường Hà Văn Tơ: Từ đường An Khang (Nhà văn hóa, tổ dân phố Tiền Phong) đến đường Tây An | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.9 | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: Từ ngã tư Trái Diêm đến đường Nguyễn Quang Bích | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.12 | 11.300.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích: Từ giáp ngã năm tượng đài đến cầu Thống Nhất II (Tây Lương) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.13 | 25.900.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Tây An: Từ giáp xã An Ninh (cũ) đến giáp xã Tây Lương (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.15 | 9.400.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường Tạ Xuân Thu: Từ phố Hùng Thắng đến giáp chợ Tây Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.14 | 29.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Vũ Trọng: Từ đường Nguyễn Quang Bích đến phố Hùng Thắng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.18 | 14.100.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.52 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.53 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường gom đường huyện Khu dân cư mới thôn Đại Hữu | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.63 | 8.600.000 | |||
| Đường gom đường số 4 Khu dân cư Bắc Đồng Đầm | Khu dân cư Bắc Đồng Đầm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.58 | 12.100.000 | |||
| Đường huyện: Từ đường Bùi Viện đến ĐH.31 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.48 | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường khu kho giống cũ: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường 14-10 Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.50 | 9.300.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 5.900.000 | |||
| Đường nội bộ Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (Khu đất trụ sở cũ Công an huyện Tiền Hải và trụ sở cũ Ban Chỉ huy quân sự huyện Tiền Hải) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.62 | 17.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Bắc Đồng Đầm | Khu dân cư Bắc Đồng Đầm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.58 | 7.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đại Hữu | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.63 | 6.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 7.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.60 | 14.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Lê Lợi | Khu dân cư mới thôn Lê Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.67 | 5.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.64 | 6.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc | Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.65 | 6.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Muỗm | Khu dân cư Đồng Muỗm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.61 | 6.200.000 | |||
| Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Lương Phú Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 5.900.000 | |||
| Đường nội bộ cụm dân cư mới xóm 7 thôn Nghĩa Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 5.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.68 | 6.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư trụ sở UBND xã Tiền Hải | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.59 | 18.500.000 | |||
| Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải (Xã Tiền Hải) tuyến III: Gồm các đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.50 | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường quy hoạch còn lại Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ) | Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.70 | 5.100.000 | |||
| Đường quy hoạch số 01 và số 02 Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải | Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.69 | 20.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 9.800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ) | Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.70 | 5.900.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11 Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.64 | 6.900.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.71 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.71 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.71 | 8.000.000 | |||
| Đường số 1 Khu dân cư Đồng Muỗm | Khu dân cư Đồng Muỗm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.61 | 10.300.000 | |||
| Đường số 7 và số 9 Khu dân cư Đồng Muỗm | Khu dân cư Đồng Muỗm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.61 | 9.400.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.54 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.600.000 | |
| Đường xuống bến Trà Lý Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.49 | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc | Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.65 | 7.000.000 | |||
| Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Miếu Ba Cô xã Tiền Hải đến cầu Phong Lạc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.4 | 5.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ): Từ đường ĐT.458 đến cầu Cổ Rồng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.5 | 11.200.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường ĐH.38 (Đường 8C cũ): Từ cầu Vũ Lăng đến trụ sở UBND xã Vũ Lăng (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.6 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.60 | 20.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Lương (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Lăng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư giáp trường mầm non thôn Trình Trung Đông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.57 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư mới cửa Trung đoàn 8 thôn Lương Phú Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư mới giap đường 2A thôn Trình Trung Đông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.56 | 1.800.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư (Xã An Ninh cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.55 | 1.800.000 | |||
| Phố An Bình: Từ đường Hoàng Văn Thái đến ngõ 72 phố Bùi Xuân Sắc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.19 | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Bùi Sính (Từ Phố Tiểu Hoàng đến phố Lương Văn Sảng) Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải | Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.69 | 5.000.000 | |||
| Phố Chu Thiện: Từ đường Vũ Trọng đến phố Nguyễn Thế Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.23 | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Chu Đình Ngạn: Từ phố Tiểu Hoàng đến phố Trần Xuân Sắc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.22 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Chợ huyện: Từ phố Hùng Thắng đến cầu Chợ huyện (Giáp xã An Ninh cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.21 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Giang Long: Từ đường Tạ Xuân Thu đến Khu Chợ huyện (Xã Tiền Hải) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.27 | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phố Hoàng Tân: Từ phố Nam Sơn đến đường Tây Sơn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.29 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Hòa Bình: Từ phố Bùi Sinh đến phố Trần Đức Thịnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.28 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Lương Văn Sảng: Từ phố Vũ Nhu đến phố Phan Ái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.32 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Nam Sơn: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Tiền Châu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.33 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Ngoại Đê: Từ đường Tây Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.34 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Thế Long: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Bùi Sinh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.36 | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Ngô Quang Đoan: Từ phố Hùng Thắng đến đường Vũ Trọng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.35 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Phan Ái: Từ phố Tiểu Hoàng đến đường 14-10 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.38 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Thái Học: Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.44 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Tiểu Hoàng Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải | Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.69 | 15.000.000 | |||
| Phố Tiểu Hoàng: Từ giáp ngã năm Tượng đài đến Trung tâm giáo dục thường xuyên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.43 | 12.600.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Đức Thịnh: Từ phố Tiểu Hoàng đến Nút giao phố Trần Xuân Sắc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.45 | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Tân An: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Chu Thiện | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.39 | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Tân Hưng: Từ phố Ngô Quang Đoan đến phố Chu Thiện | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.40 | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Tân Phong: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Chu Thiện | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.41 | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Tân Thành: Từ phố Nam Sơn đến đường Tây Sơn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.42 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Vũ Nhu: Từ phố Hùng Thắng đến giáp địa phận xã Tây Giang (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.47 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Đoàn Kết: Từ đường Tạ Xuân Thu đến Khu Chợ huyện (Giáp xã Tây Giang cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.25 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Đông Sơn: Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.26 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Đặng Văn Khoan: Từ đường 14-10 đến phố Phan Ái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.24 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ Chi cục thuế cơ sở số 9 đến cầu Thống Nhất I Phố Hùng Thắng | Phố Hùng Thắng Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.31 | 9.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 37B (Ngã ba Đông Hướng) đến cầu Thống Nhất I Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.3 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ Trung tâm giáo dục thương xuyên đến bến xe ô tô Phố Hùng Thắng | Phố Hùng Thắng Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.31 | 11.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ bến xe ô tô đến cầu Thống Nhất I Phố Hùng Thắng | Phố Hùng Thắng Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.31 | 9.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ cầu Chợ huyện (Xã Tiền Hải) đến đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Thống Nhất II đến ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tiền Hải Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.3 | 2.400.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cầu Tây An đến đường Tây An Đường Hoàng Văn Thái | Đường Hoàng Văn Thái Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.11 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Tây Ninh (cũ) Đường Tiền Châu | Đường Tiền Châu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.17 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 37B (Đường ĐT.458 cũ) đến cầu Trà Lý Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.2 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tiền Hải đến ngã ba Quốc lộ 37B Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.3 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã năm Tượng đài đến cầu Tây An Đường Hoàng Văn Thái | Đường Hoàng Văn Thái Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.11 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp ngã năm Tượng đài đến đường Nguyễn Công Trứ Đường Bùi Viện | Đường Bùi Viện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.8 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp ngã năm tượng đài đến sân vận động 14-10 Đường 14-10 | Đường 14-10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.1 | 9.200.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp sân vận động 14-10 đến ngã tư Trái Diêm Đường 14-10 | Đường 14-10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.1 | 5.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ giáp thị trấn Tiền Hải (Xã Tiền Hải) đến giáp xã Tây Lương (cũ) Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.49 | 2.100.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Tây Ninh (cũ) đến giáp xã Đông Tiền Hải Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.49 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp địa phận xã Kiến Xương đến đường ĐT.458 (Ngã ba Đông Hướng) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.2 | 4.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu đến Chi cục thuế cơ sở số 9 Phố Hùng Thắng | Phố Hùng Thắng Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.31 | 11.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba giáp chợ Tiểu Hoàng đến giáp xã Tiền Hải (Xã Tây Ninh cũ) Đường Bùi Viện | Đường Bùi Viện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.8 | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải Đường 14-10 | Đường 14-10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.1 | 5.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long Hầu (Giáp xã Đồng Châu) Đường 14-10 | Đường 14-10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.1 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ nút giao phố Chu Đình Ngạn đến đường Hoàng Văn Thái Phố Trần Xuân Sắc | Phố Trần Xuân Sắc Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.46 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ phố Lương Văn Sảng đến trụ sở UBND thị trấn Tiền Hải (Giáp xã Tây Giang cũ) Phố Bùi Sính | Phố Bùi Sính Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.20 | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành Đường Tây Sơn | Đường Tây Sơn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.16 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ phố Nguyễn Trung Khuyến đến đường Nguyễn Công Trứ Phố Hoàng Vinh | Phố Hoàng Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.30 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ phố Phan Ái đến đường Nguyễn Công Trứ Phố Nguyễn Trung Khuyến | Phố Nguyễn Trung Khuyến Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.37 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ phố Trần Xuân Sắc đến phố Tiểu Hoàng Phố Bùi Sính | Phố Bùi Sính Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.20 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ phố Tân Thành đến đường Tiền Châu Đường Tây Sơn | Đường Tây Sơn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.16 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường 14-10 (Đường Đồng Châu cũ) đến Khu công nghiệp Tiền Hải Đường Tiền Châu | Đường Tiền Châu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.17 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường An khang đến đường Tây An Đường Hoàng Kim Long | Đường Hoàng Kim Long Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.10 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường Bùi Viện kéo dài (Chợ Tiểu Hoàng) đến phố Ngoại Đê Đường Tây Sơn | Đường Tây Sơn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.16 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường Hoàng Kim Long đến đường Hoàng Văn Thái Đường An Khang | Đường An Khang Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.7 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thái đến Miếu Cô (Xã Tiền Hải) Đường An Khang | Đường An Khang Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.7 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thái đến đường Vũ Trọng Phố Trần Xuân Sắc | Phố Trần Xuân Sắc Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.46 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp xã Tây Ninh (cũ) Phố Nguyễn Trung Khuyến | Phố Nguyễn Trung Khuyến Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.37 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường Nguyễn Công Trứ đến ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng Đường Bùi Viện | Đường Bùi Viện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.8 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường Nguyễn Quang Bích đến ngã ba đường sau trường THCS 14-10 Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.50 | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường Nguyễn Quang Bích đến phố Nguyễn Trung Khuyến Phố Hoàng Vinh | Phố Hoàng Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.30 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường Tây An đến cầu Vũ Lăng Đường Hoàng Văn Thái | Đường Hoàng Văn Thái Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.11 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường Vũ Trọng đến đường An Khang Đường Hoàng Kim Long | Đường Hoàng Kim Long Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.10 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.38 (Ngã 3 đi trụ sở UBND xã) đến giáp xã Kiến Xương Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.49 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.458 (Ngã ba đông Hướng) đến ngã ba Đông Hướng Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.2 | 3.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường 13,5m Khu dân cư mới thôn Đại Hữu | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.63 | 1.400.000 | |||
| Đường 13,5m, từ đường quy hoạch số 10 đến trụ sở UBND xã Vũ Lăng (cũ) Khu dân cư mới thôn Lê Lợi | Khu dân cư mới thôn Lê Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.67 | 1.200.000 | |||
| Đường 13,5m, từ đường ĐH.38 đến đường quy hoạch số 10 Khu dân cư mới thôn Lê Lợi | Khu dân cư mới thôn Lê Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.67 | 1.500.000 | |||
| Đường Hà Văn Tơ: Từ đường An Khang (Nhà văn hóa, tổ dân phố Tiền Phong) đến đường Tây An | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.9 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: Từ ngã tư Trái Diêm đến đường Nguyễn Quang Bích | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.12 | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích: Từ giáp ngã năm tượng đài đến cầu Thống Nhất II (Tây Lương) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.13 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Tây An: Từ giáp xã An Ninh (cũ) đến giáp xã Tây Lương (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.15 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Tạ Xuân Thu: Từ phố Hùng Thắng đến giáp chợ Tây Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.14 | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Vũ Trọng: Từ đường Nguyễn Quang Bích đến phố Hùng Thắng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.18 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.52 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.53 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom đường huyện Khu dân cư mới thôn Đại Hữu | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.63 | 1.800.000 | |||
| Đường gom đường số 4 Khu dân cư Bắc Đồng Đầm | Khu dân cư Bắc Đồng Đầm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.58 | 2.500.000 | |||
| Đường huyện: Từ đường Bùi Viện đến ĐH.31 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.48 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường khu kho giống cũ: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường 14-10 Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.50 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (Khu đất trụ sở cũ Công an huyện Tiền Hải và trụ sở cũ Ban Chỉ huy quân sự huyện Tiền Hải) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.62 | 3.400.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc | Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.65 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Muỗm | Khu dân cư Đồng Muỗm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.61 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.60 | 2.800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.64 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Lê Lợi | Khu dân cư mới thôn Lê Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.67 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đại Hữu | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.63 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Bắc Đồng Đầm | Khu dân cư Bắc Đồng Đầm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.58 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Lương Phú Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ cụm dân cư mới xóm 7 thôn Nghĩa Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.68 | 1.400.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư trụ sở UBND xã Tiền Hải | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.59 | 3.700.000 | |||
| Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải (Xã Tiền Hải) tuyến III: Gồm các đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.50 | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường quy hoạch còn lại Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ) | Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.70 | 1.100.000 | |||
| Đường quy hoạch số 01 và số 02 Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải | Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.69 | 4.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ) | Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.70 | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11 Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.64 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.71 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.71 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.71 | 1.600.000 | |||
| Đường số 1 Khu dân cư Đồng Muỗm | Khu dân cư Đồng Muỗm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.61 | 2.100.000 | |||
| Đường số 7 và số 9 Khu dân cư Đồng Muỗm | Khu dân cư Đồng Muỗm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.61 | 1.900.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.54 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xuống bến Trà Lý Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.49 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc | Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.65 | 1.400.000 | |||
| Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Miếu Ba Cô xã Tiền Hải đến cầu Phong Lạc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.4 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ): Từ đường ĐT.458 đến cầu Cổ Rồng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.5 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.38 (Đường 8C cũ): Từ cầu Vũ Lăng đến trụ sở UBND xã Vũ Lăng (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.6 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.60 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Lương (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Lăng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư giáp trường mầm non thôn Trình Trung Đông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.57 | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư mới cửa Trung đoàn 8 thôn Lương Phú Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 1.900.000 | |||
| Khu dân cư mới giap đường 2A thôn Trình Trung Đông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.56 | 2.300.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư (Xã An Ninh cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.55 | 2.300.000 | |||
| Phố An Bình: Từ đường Hoàng Văn Thái đến ngõ 72 phố Bùi Xuân Sắc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.19 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Bùi Sính (Từ Phố Tiểu Hoàng đến phố Lương Văn Sảng) Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải | Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.69 | 6.300.000 | |||
| Phố Chu Thiện: Từ đường Vũ Trọng đến phố Nguyễn Thế Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.23 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Chu Đình Ngạn: Từ phố Tiểu Hoàng đến phố Trần Xuân Sắc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.22 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Chợ huyện: Từ phố Hùng Thắng đến cầu Chợ huyện (Giáp xã An Ninh cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.21 | 3.300.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Giang Long: Từ đường Tạ Xuân Thu đến Khu Chợ huyện (Xã Tiền Hải) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.27 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Hoàng Tân: Từ phố Nam Sơn đến đường Tây Sơn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.29 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Hòa Bình: Từ phố Bùi Sinh đến phố Trần Đức Thịnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.28 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Lương Văn Sảng: Từ phố Vũ Nhu đến phố Phan Ái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.32 | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Nam Sơn: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Tiền Châu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.33 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Ngoại Đê: Từ đường Tây Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.34 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Thế Long: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Bùi Sinh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.36 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Ngô Quang Đoan: Từ phố Hùng Thắng đến đường Vũ Trọng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.35 | 3.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Phan Ái: Từ phố Tiểu Hoàng đến đường 14-10 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.38 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Thái Học: Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.44 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Tiểu Hoàng Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải | Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.69 | 18.800.000 | |||
| Phố Tiểu Hoàng: Từ giáp ngã năm Tượng đài đến Trung tâm giáo dục thường xuyên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.43 | 15.800.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Trần Đức Thịnh: Từ phố Tiểu Hoàng đến Nút giao phố Trần Xuân Sắc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.45 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Tân An: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Chu Thiện | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.39 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Tân Hưng: Từ phố Ngô Quang Đoan đến phố Chu Thiện | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.40 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Tân Phong: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Chu Thiện | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.41 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Tân Thành: Từ phố Nam Sơn đến đường Tây Sơn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.42 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Vũ Nhu: Từ phố Hùng Thắng đến giáp địa phận xã Tây Giang (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.47 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Đoàn Kết: Từ đường Tạ Xuân Thu đến Khu Chợ huyện (Giáp xã Tây Giang cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.25 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Đông Sơn: Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.26 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Đặng Văn Khoan: Từ đường 14-10 đến phố Phan Ái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.24 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ Chi cục thuế cơ sở số 9 đến cầu Thống Nhất I Phố Hùng Thắng | Phố Hùng Thắng Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.31 | 11.600.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ Quốc lộ 37B (Ngã ba Đông Hướng) đến cầu Thống Nhất I Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.3 | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ Trung tâm giáo dục thương xuyên đến bến xe ô tô Phố Hùng Thắng | Phố Hùng Thắng Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.31 | 14.100.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ bến xe ô tô đến cầu Thống Nhất I Phố Hùng Thắng | Phố Hùng Thắng Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.31 | 11.600.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu Chợ huyện (Xã Tiền Hải) đến đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.51 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Thống Nhất II đến ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tiền Hải Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.3 | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ cầu Tây An đến đường Tây An Đường Hoàng Văn Thái | Đường Hoàng Văn Thái Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.11 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Tây Ninh (cũ) Đường Tiền Châu | Đường Tiền Châu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.17 | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 37B (Đường ĐT.458 cũ) đến cầu Trà Lý Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.2 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tiền Hải đến ngã ba Quốc lộ 37B Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.3 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã năm Tượng đài đến cầu Tây An Đường Hoàng Văn Thái | Đường Hoàng Văn Thái Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.11 | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp ngã năm Tượng đài đến đường Nguyễn Công Trứ Đường Bùi Viện | Đường Bùi Viện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.8 | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp ngã năm tượng đài đến sân vận động 14-10 Đường 14-10 | Đường 14-10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.1 | 11.500.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp sân vận động 14-10 đến ngã tư Trái Diêm Đường 14-10 | Đường 14-10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.1 | 7.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp thị trấn Tiền Hải (Xã Tiền Hải) đến giáp xã Tây Lương (cũ) Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.49 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Tây Ninh (cũ) đến giáp xã Đông Tiền Hải Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.49 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp địa phận xã Kiến Xương đến đường ĐT.458 (Ngã ba Đông Hướng) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.2 | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu đến Chi cục thuế cơ sở số 9 Phố Hùng Thắng | Phố Hùng Thắng Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.31 | 14.100.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ ngã ba giáp chợ Tiểu Hoàng đến giáp xã Tiền Hải (Xã Tây Ninh cũ) Đường Bùi Viện | Đường Bùi Viện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.8 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải Đường 14-10 | Đường 14-10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.1 | 7.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long Hầu (Giáp xã Đồng Châu) Đường 14-10 | Đường 14-10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.1 | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ nút giao phố Chu Đình Ngạn đến đường Hoàng Văn Thái Phố Trần Xuân Sắc | Phố Trần Xuân Sắc Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.46 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ phố Lương Văn Sảng đến trụ sở UBND thị trấn Tiền Hải (Giáp xã Tây Giang cũ) Phố Bùi Sính | Phố Bùi Sính Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.20 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành Đường Tây Sơn | Đường Tây Sơn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.16 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ phố Nguyễn Trung Khuyến đến đường Nguyễn Công Trứ Phố Hoàng Vinh | Phố Hoàng Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.30 | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ phố Phan Ái đến đường Nguyễn Công Trứ Phố Nguyễn Trung Khuyến | Phố Nguyễn Trung Khuyến Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.37 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ phố Trần Xuân Sắc đến phố Tiểu Hoàng Phố Bùi Sính | Phố Bùi Sính Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.20 | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ phố Tân Thành đến đường Tiền Châu Đường Tây Sơn | Đường Tây Sơn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.16 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường 14-10 (Đường Đồng Châu cũ) đến Khu công nghiệp Tiền Hải Đường Tiền Châu | Đường Tiền Châu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.17 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường An khang đến đường Tây An Đường Hoàng Kim Long | Đường Hoàng Kim Long Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.10 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường Bùi Viện kéo dài (Chợ Tiểu Hoàng) đến phố Ngoại Đê Đường Tây Sơn | Đường Tây Sơn Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.16 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường Hoàng Kim Long đến đường Hoàng Văn Thái Đường An Khang | Đường An Khang Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.7 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thái đến Miếu Cô (Xã Tiền Hải) Đường An Khang | Đường An Khang Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.7 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thái đến đường Vũ Trọng Phố Trần Xuân Sắc | Phố Trần Xuân Sắc Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.46 | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp xã Tây Ninh (cũ) Phố Nguyễn Trung Khuyến | Phố Nguyễn Trung Khuyến Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.37 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường Nguyễn Công Trứ đến ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng Đường Bùi Viện | Đường Bùi Viện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.8 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường Nguyễn Quang Bích đến ngã ba đường sau trường THCS 14-10 Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.50 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường Nguyễn Quang Bích đến phố Nguyễn Trung Khuyến Phố Hoàng Vinh | Phố Hoàng Vinh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.30 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ đường Tây An đến cầu Vũ Lăng Đường Hoàng Văn Thái | Đường Hoàng Văn Thái Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.11 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường Vũ Trọng đến đường An Khang Đường Hoàng Kim Long | Đường Hoàng Kim Long Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.10 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.38 (Ngã 3 đi trụ sở UBND xã) đến giáp xã Kiến Xương Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.49 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.458 (Ngã ba đông Hướng) đến ngã ba Đông Hướng Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.2 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường 13,5m Khu dân cư mới thôn Đại Hữu | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.63 | 1.800.000 | |||
| Đường 13,5m, từ đường quy hoạch số 10 đến trụ sở UBND xã Vũ Lăng (cũ) Khu dân cư mới thôn Lê Lợi | Khu dân cư mới thôn Lê Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.67 | 1.500.000 | |||
| Đường 13,5m, từ đường ĐH.38 đến đường quy hoạch số 10 Khu dân cư mới thôn Lê Lợi | Khu dân cư mới thôn Lê Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.67 | 1.800.000 | |||
| Đường Hà Văn Tơ: Từ đường An Khang (Nhà văn hóa, tổ dân phố Tiền Phong) đến đường Tây An | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.9 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: Từ ngã tư Trái Diêm đến đường Nguyễn Quang Bích | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.12 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích: Từ giáp ngã năm tượng đài đến cầu Thống Nhất II (Tây Lương) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.13 | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Tây An: Từ giáp xã An Ninh (cũ) đến giáp xã Tây Lương (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.15 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Tạ Xuân Thu: Từ phố Hùng Thắng đến giáp chợ Tây Giang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.14 | 7.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Vũ Trọng: Từ đường Nguyễn Quang Bích đến phố Hùng Thắng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.18 | 3.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.52 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.53 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom đường huyện Khu dân cư mới thôn Đại Hữu | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.63 | 2.200.000 | |||
| Đường gom đường số 4 Khu dân cư Bắc Đồng Đầm | Khu dân cư Bắc Đồng Đầm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.58 | 3.100.000 | |||
| Đường huyện: Từ đường Bùi Viện đến ĐH.31 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.48 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường khu kho giống cũ: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường 14-10 Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.50 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (Khu đất trụ sở cũ Công an huyện Tiền Hải và trụ sở cũ Ban Chỉ huy quân sự huyện Tiền Hải) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.62 | 4.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Lê Lợi | Khu dân cư mới thôn Lê Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.67 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Muỗm | Khu dân cư Đồng Muỗm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.61 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.60 | 3.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc | Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.65 | 1.700.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đại Hữu | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.63 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 1.900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Bắc Đồng Đầm | Khu dân cư Bắc Đồng Đầm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.58 | 1.900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.64 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Lương Phú Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ cụm dân cư mới xóm 7 thôn Nghĩa Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 1.400.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.68 | 1.700.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư trụ sở UBND xã Tiền Hải | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.59 | 4.700.000 | |||
| Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải (Xã Tiền Hải) tuyến III: Gồm các đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.50 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường quy hoạch còn lại Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ) | Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.70 | 1.300.000 | |||
| Đường quy hoạch số 01 và số 02 Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải | Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.69 | 5.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới thôn Lương Phú | Khu dân cư mới thôn Lương Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.66 | 2.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ) | Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.70 | 1.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11 Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.64 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.71 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.71 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.71 | 2.000.000 | |||
| Đường số 1 Khu dân cư Đồng Muỗm | Khu dân cư Đồng Muỗm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.61 | 2.600.000 | |||
| Đường số 7 và số 9 Khu dân cư Đồng Muỗm | Khu dân cư Đồng Muỗm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.61 | 2.400.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.54 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xuống bến Trà Lý Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.49 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc | Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.65 | 1.800.000 | |||
| Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Miếu Ba Cô xã Tiền Hải đến cầu Phong Lạc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.4 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ): Từ đường ĐT.458 đến cầu Cổ Rồng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.5 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.38 (Đường 8C cũ): Từ cầu Vũ Lăng đến trụ sở UBND xã Vũ Lăng (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 45.6 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 45.60 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.