Bảng giá đất Xã Hưng Hà, Hưng Yên từ 01/01/2026

317 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hưng Hà42.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ phố Kỳ Đồng đến ngã bảy Hưng Hà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại (Xã Thống Nhất cũ)
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
6.600.0002.900.0002.100.0001.500.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.33
19.300.000
Các đường thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.32
2.300.0001.700.0001.200.000
Các đường thuộc xã Minh Khai (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.32
3.000.0002.100.0001.500.000
Khu dân cư mới thôn Hợp Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.35
22.000.000
Khu dân cư mới thôn Kim Sơn 1, thôn Kim Sơn 2: Đường nội bộ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.39
8.100.000
Khu dân cư mới thôn Lập Bái - Kim Sơn 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.37
6.100.000
Khu nhà máy nước Thị Độc (đường nội bộ đi ra đoạn từ phố Kỳ Đồng đến Công ty vật tư nông nghiệp)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.40
14.300.000
Phố Kỳ Đồng: Từ đường Long Hưng (Giáp trạm y tế) đến đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.8
16.300.0005.600.0004.000.0002.800.000
Phố Phạm Ngũ Lão: Từ đường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp) đến đường giáp trạm bơm Duyên Phúc
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.7
18.400.0006.200.0004.400.0003.100.000
Phố Trần Hưng Đạo: Từ đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) đến đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.10
19.300.0006.500.0004.600.0003.300.000
Phố Trần Thị Dung: Từ đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội) đến nhà ông Trung (Khu Nhân Cầu I)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.13
17.900.0006.000.0004.200.0003.000.000
Thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Thuộc xã Minh Khai (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.500.000
Từ Công ty May 10 đến đường vào nghĩa trang Thị Độc
Đường trục 29m
Đường trục 29m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.27
17.500.0006.000.0004.200.0003.000.000
Từ Quốc lộ 39 đến cầu Đồng Lạc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
11.100.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ Quốc lộ 39 đến trạm y tế xã
Đường ĐH.66D
Đường ĐH.66D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.25
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ Quốc lộ 39A đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.6
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ chân chim (Thôn Vũ Đông) đến giáp địa phận xã Tiên Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.1
27.400.0009.000.0006.300.0004.500.000
Từ cây xăng vật tư nông nghiệp đến phố Kỳ Đồng
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Từ cầu La đến cầu số 2 Bệnh viện
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ cầu Ngận đến giáp xã Kim Trung
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
6.300.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ cầu Trạm Chay đến giáp địa phận thôn Tư La
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
12.800.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ cầu Tư La đến chân chim (Thôn Vũ Đông)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.1
18.300.0006.200.0004.400.0003.100.000
Từ cầu giáp xã Diên Hà đến giáp cầu số 2 thôn An Đình
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
9.200.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ cầu ngã tư La đến ngã ba rẽ vào Nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
10.500.0004.200.0003.000.0002.100.000
Từ cầu sang chợ Thá đến giáp Công ty May 10
Đường trục 29m
Đường trục 29m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.27
21.300.0007.200.0005.100.0003.600.000
Từ cầu số 2 thôn An Đình đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
7.900.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ cầu Đót đến nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.5
16.500.0005.800.0004.100.0002.900.000
Từ cầu Đồng Lạc đến giáp xã Tây Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ giáp Gốc Gạo đến đường Lý Nam Đế
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.15
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp chợ Thá đến Gốc Gạo
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.15
18.200.0006.200.0004.400.0003.100.000
Từ giáp chợ Trạm Chay đến giáp địa phận xã Thần Khê
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.17
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp cầu Giác đến giáp xã Minh Tân (cũ)
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.22
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ giáp cầu số 2 bệnh viện đến trường mầm non thôn Tuy Lai 1
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ giáp cầu Đa Phú 2 đến đường ĐT.468
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ)
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.26
13.400.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ giáp nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung đến giáp xã Hồng Minh
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.5
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) đến trạm bơm Gốc Đề
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.22
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ giáp trạm bơm Gốc Đề đến cầu Giác
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.22
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ giáp trạm y tế xã đến giáp chùa thôn Hợp Đoài
Đường ĐH.66D
Đường ĐH.66D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.25
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp xã Minh Khai (cũ) đến phố Vũ Thị Thục
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.20
13.400.0004.900.0003.800.0002.500.000
Từ giáp xã Tiên La đến ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
10.500.0004.200.0003.000.0002.100.000
Từ giáp địa phận xã Tiên La đến vòng xuyến Đồng Tu
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.1
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ ngã ba rẽ vào làng gạch đến cầu La
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.1
20.600.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ ngã ba rẽ vào nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2 đến giáp xã Hồng Minh
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
14.200.0005.100.0003.600.0002.600.000
Từ ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang đến giáp cầu Trạm Chay
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ ngã ba vào thôn Hiến Nạp đến cầu Đót
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.5
17.500.0006.000.0004.200.0003.000.000
Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba vào thôn Hiến Nạp
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.6
19.500.0006.700.0004.700.0003.400.000
Từ ngã bảy Hưng Hà đến đường Lê Quý Đôn
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
34.300.00010.700.0007.500.0005.400.000
Từ phố Kỳ Đồng đến giáp xã Kim Trung (cũ)
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.23
19.000.0006.500.0004.600.0003.300.000
Từ phố Kỳ Đồng đến ngã bảy Hưng Hà
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
42.900.00012.400.0008.700.0006.200.000
Từ phố Thá đến nhà hàng Hải Nga
Phố Trần Thủ Độ
Phố Trần Thủ Độ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.14
17.200.0006.000.0004.200.0003.000.000
Từ phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba rẽ vào làng Gạch
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
25.700.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ phố Trần Thủ Độ đến phố Trần Thị Dung
Phố Thá
Phố Thá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.9
19.300.0006.500.0004.600.0003.300.000
Từ phố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá) đến phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà)
Phố Thá
Phố Thá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.9
22.300.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ phố Vũ Thị Thục đến cống Bản
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.20
16.300.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ vòng xuyến Đồng Tu đến cây xăng vật tư nông nghiệp
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
25.700.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ đường Long Hưng (Công an huyện) đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)
Phố Trần Nhân Tông
Phố Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.11
21.200.0007.200.0005.100.0003.600.000
Từ đường Long Hưng (Cổng chào điện tử) đến phố Thá
Phố Trần Thủ Độ
Phố Trần Thủ Độ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.14
19.700.0006.700.0004.700.0003.400.000
Từ đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân) đến chợ Thá
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.15
27.500.0009.000.0006.300.0004.500.000
Từ đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3) đến đường trục 29m
Phố Trần Thánh Tông
Phố Trần Thánh Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.12
25.500.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ đường Long Hưng đến phố Kỳ Đồng
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.23
21.000.0007.200.0005.100.0003.600.000
Từ đường Lê Quý Đôn đến phố Trần Hưng Đạo
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
32.200.00010.200.0007.200.0005.100.000
Từ đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng)
Phố Trần Nhân Tông
Phố Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.11
18.300.0006.200.0004.400.0003.100.000
Từ đường quy hoạch số 13 đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng)
Phố Trần Thánh Tông
Phố Trần Thánh Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.12
21.500.0007.200.0005.100.0003.600.000
Từ đường quy hoạch số 16 đến đường Lý Nam Đế
Phố Trần Nhân Tông
Phố Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.11
16.500.0005.800.0004.100.0002.900.000
Từ đường quy hoạch số 16 đến đường Lý Nam Đế (Dốc Chàng)
Phố Trần Thánh Tông
Phố Trần Thánh Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.12
13.800.0005.000.0003.500.0002.500.000
Từ đường trục 29 m đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)
Phố Trần Thánh Tông
Phố Trần Thánh Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.12
23.100.0007.900.0005.600.0004.000.000
Từ đường ĐH.64A đến giáp xã Chi Lăng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ đường ĐH.64A đến giáp xã Tây Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
6.700.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ đường ĐH.70A đến đường ĐT.452
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.17
10.600.0004.200.0003.000.0002.100.000
Từ đường ĐT.452 đến chợ Trạm Chay (Ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang)
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.17
12.700.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Thần Khê
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ)
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.26
10.200.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 đến đường trục 29m
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.33
20.700.000
Từ đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 đến đường trục 29m
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.33
20.700.000
Từ địa phận thôn Tư La đến hết cầu ngã tư La
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
15.500.0005.500.0003.900.0002.800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.30
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.31
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường gom Quốc lộ 39
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa)
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.36
22.000.000
Đường gom Quốc lộ 39
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ)
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.45
22.000.000
Đường nhánh ĐH.66C: Từ cầu Giác đến giáp địa phận xã Tiên La (Thái Phương cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.24
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa)
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.36
8.000.000
Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu - Thị Độc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.43
9.600.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Phúc Lộc
Khu dân cư Phúc Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.38
16.900.000
Đường nội bộ còn lại
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ)
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.45
10.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3 - Duyên Phúc; Phúc Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.42
13.200.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Cách
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.34
8.900.000
Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.44
9.100.000
Đường qua khu Duyên Phúc, từ đường Trần Thái Tông đến phố Phạm Ngũ Lão (Giáp trạm bơm Duyên Phúc)
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
12.400.0004.700.0003.300.0002.400.000
Đường qua khu Thị Độc, từ đường Long Hưng (Cây xăng Thị Độc) đến giáp khu dân cư Phúc Lộc
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
12.400.0004.700.0003.300.0002.400.000
Đường qua khu dân cư Phúc Lộc, từ giáp khu Thị Độc đến đường Trần Thái Tông (Đường vào khu Duyên Phúc)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.41
13.800.000
Đường quy hoạch N1
Khu dân cư Phúc Lộc
Khu dân cư Phúc Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.38
22.600.000
Đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.33
25.200.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.46
6.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.46
10.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.46
8.000.000
Đường sau trường THPT Bắc Duyên Hà, từ đường ĐH.59 cũ (Đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) đến đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 2
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
15.200.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường từ nhà ông Vương, khu Nhân Cầu 2 (Đường sau kho lương thực cũ) đến đường Long Hưng
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
15.200.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Hường đến đường 29m
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
14.800.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Mạo đến giáp nghĩa trang Thị Độc
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
14.800.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường từ đất nhà ông Thảo sau Huyện uỷ đến vàng bạc Mão Thiệt
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
15.200.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường ven sông Tiên Hưng: Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) đến giáp xã Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.19
5.600.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng): Từ giáp địa phận xã Diên Hà đến giáp xã Thần Khê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.18
8.700.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Tiên La đến hết địa phận xã Hưng Hà
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.3
15.400.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường ĐT.468: Từ giáp địa phận xã Tiên La đến giáp địa phận xã Hưng Hà
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.16
14.500.0005.300.0003.800.0002.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại (Xã Thống Nhất cũ)
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
1.400.000700.000600.000500.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.33
3.900.000
Các đường thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.32
700.000600.000500.000
Các đường thuộc xã Minh Khai (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.32
700.000600.000500.000
Khu dân cư mới thôn Hợp Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.35
4.400.000
Khu dân cư mới thôn Kim Sơn 1, thôn Kim Sơn 2: Đường nội bộ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.39
1.700.000
Khu dân cư mới thôn Lập Bái - Kim Sơn 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.37
1.300.000
Khu nhà máy nước Thị Độc (đường nội bộ đi ra đoạn từ phố Kỳ Đồng đến Công ty vật tư nông nghiệp)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.40
2.900.000
Phố Kỳ Đồng: Từ đường Long Hưng (Giáp trạm y tế) đến đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.8
3.300.0001.200.000800.000600.000
Phố Phạm Ngũ Lão: Từ đường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp) đến đường giáp trạm bơm Duyên Phúc
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.7
3.700.0001.300.000900.000700.000
Phố Trần Hưng Đạo: Từ đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) đến đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.10
3.900.0001.300.0001.000.000700.000
Phố Trần Thị Dung: Từ đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội) đến nhà ông Trung (Khu Nhân Cầu I)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.13
3.600.0001.200.000900.000600.000
Thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Thuộc xã Minh Khai (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Từ Công ty May 10 đến đường vào nghĩa trang Thị Độc
Đường trục 29m
Đường trục 29m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.27
3.500.0001.200.000900.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến cầu Đồng Lạc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
2.300.000900.000700.000500.000
Từ Quốc lộ 39 đến trạm y tế xã
Đường ĐH.66D
Đường ĐH.66D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.25
1.700.000800.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 39A đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.6
4.400.0001.500.0001.100.000800.000
Từ chân chim (Thôn Vũ Đông) đến giáp địa phận xã Tiên Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.1
5.500.0001.800.0001.300.000900.000
Từ cây xăng vật tư nông nghiệp đến phố Kỳ Đồng
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ cầu La đến cầu số 2 Bệnh viện
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
2.200.000900.000700.000500.000
Từ cầu Ngận đến giáp xã Kim Trung
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
1.300.000700.000600.000500.000
Từ cầu Trạm Chay đến giáp địa phận thôn Tư La
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ cầu Tư La đến chân chim (Thôn Vũ Đông)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.1
3.700.0001.300.000900.000700.000
Từ cầu giáp xã Diên Hà đến giáp cầu số 2 thôn An Đình
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
1.900.000800.000600.000500.000
Từ cầu ngã tư La đến ngã ba rẽ vào Nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
2.100.000900.000600.000500.000
Từ cầu sang chợ Thá đến giáp Công ty May 10
Đường trục 29m
Đường trục 29m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.27
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Từ cầu số 2 thôn An Đình đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
1.600.000700.000600.000500.000
Từ cầu Đót đến nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.5
3.300.0001.200.000900.000600.000
Từ cầu Đồng Lạc đến giáp xã Tây Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp Gốc Gạo đến đường Lý Nam Đế
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.15
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp chợ Thá đến Gốc Gạo
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.15
3.700.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp chợ Trạm Chay đến giáp địa phận xã Thần Khê
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.17
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giáp cầu Giác đến giáp xã Minh Tân (cũ)
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.22
2.200.000900.000700.000500.000
Từ giáp cầu số 2 bệnh viện đến trường mầm non thôn Tuy Lai 1
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giáp cầu Đa Phú 2 đến đường ĐT.468
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ)
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.26
2.700.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung đến giáp xã Hồng Minh
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.5
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) đến trạm bơm Gốc Đề
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.22
3.200.0001.200.000800.000600.000
Từ giáp trạm bơm Gốc Đề đến cầu Giác
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.22
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp trạm y tế xã đến giáp chùa thôn Hợp Đoài
Đường ĐH.66D
Đường ĐH.66D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.25
1.200.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Minh Khai (cũ) đến phố Vũ Thị Thục
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.20
2.700.0001.000.000800.000500.000
Từ giáp xã Tiên La đến ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
2.100.000900.000600.000500.000
Từ giáp địa phận xã Tiên La đến vòng xuyến Đồng Tu
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.1
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã ba rẽ vào làng gạch đến cầu La
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.1
4.200.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã ba rẽ vào nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2 đến giáp xã Hồng Minh
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
2.900.0001.100.000800.000600.000
Từ ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang đến giáp cầu Trạm Chay
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
2.200.000900.000700.000500.000
Từ ngã ba vào thôn Hiến Nạp đến cầu Đót
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.5
3.500.0001.200.000900.000600.000
Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba vào thôn Hiến Nạp
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.6
3.900.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã bảy Hưng Hà đến đường Lê Quý Đôn
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
6.900.0002.200.0001.500.0001.100.000
Từ phố Kỳ Đồng đến giáp xã Kim Trung (cũ)
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.23
3.800.0001.300.0001.000.000700.000
Từ phố Kỳ Đồng đến ngã bảy Hưng Hà
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
8.600.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ phố Thá đến nhà hàng Hải Nga
Phố Trần Thủ Độ
Phố Trần Thủ Độ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.14
3.500.0001.200.000900.000600.000
Từ phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba rẽ vào làng Gạch
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
5.200.0001.700.0001.200.000900.000
Từ phố Trần Thủ Độ đến phố Trần Thị Dung
Phố Thá
Phố Thá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.9
3.900.0001.300.0001.000.000700.000
Từ phố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá) đến phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà)
Phố Thá
Phố Thá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.9
4.500.0001.500.0001.100.000800.000
Từ phố Vũ Thị Thục đến cống Bản
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.20
3.300.0001.200.000800.000600.000
Từ vòng xuyến Đồng Tu đến cây xăng vật tư nông nghiệp
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
5.200.0001.700.0001.200.000900.000
Từ đường Long Hưng (Công an huyện) đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)
Phố Trần Nhân Tông
Phố Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.11
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Từ đường Long Hưng (Cổng chào điện tử) đến phố Thá
Phố Trần Thủ Độ
Phố Trần Thủ Độ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.14
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân) đến chợ Thá
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.15
5.500.0001.800.0001.300.000900.000
Từ đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3) đến đường trục 29m
Phố Trần Thánh Tông
Phố Trần Thánh Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.12
5.100.0001.700.0001.200.000900.000
Từ đường Long Hưng đến phố Kỳ Đồng
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.23
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Từ đường Lê Quý Đôn đến phố Trần Hưng Đạo
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
6.500.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng)
Phố Trần Nhân Tông
Phố Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.11
3.700.0001.300.000900.000700.000
Từ đường quy hoạch số 13 đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng)
Phố Trần Thánh Tông
Phố Trần Thánh Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.12
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Từ đường quy hoạch số 16 đến đường Lý Nam Đế
Phố Trần Nhân Tông
Phố Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.11
3.300.0001.200.000900.000600.000
Từ đường quy hoạch số 16 đến đường Lý Nam Đế (Dốc Chàng)
Phố Trần Thánh Tông
Phố Trần Thánh Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.12
2.800.0001.000.000700.000500.000
Từ đường trục 29 m đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)
Phố Trần Thánh Tông
Phố Trần Thánh Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.12
4.700.0001.600.0001.200.000800.000
Từ đường ĐH.64A đến giáp xã Chi Lăng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
1.300.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.64A đến giáp xã Tây Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
1.400.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.70A đến đường ĐT.452
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.17
2.200.000900.000600.000500.000
Từ đường ĐT.452 đến chợ Trạm Chay (Ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang)
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.17
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Thần Khê
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ)
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.26
2.100.000800.000600.000500.000
Từ đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 đến đường trục 29m
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.33
4.200.000
Từ đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 đến đường trục 29m
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.33
4.200.000
Từ địa phận thôn Tư La đến hết cầu ngã tư La
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
3.100.0001.100.000800.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.30
2.400.0001.000.000700.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.31
2.000.000800.000600.000500.000
Đường gom Quốc lộ 39
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ)
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.45
4.400.000
Đường gom Quốc lộ 39
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa)
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.36
4.400.000
Đường nhánh ĐH.66C: Từ cầu Giác đến giáp địa phận xã Tiên La (Thái Phương cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.24
1.700.000800.000600.000500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa)
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.36
1.600.000
Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu - Thị Độc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.43
2.000.000
Đường nội bộ còn lại
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ)
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.45
2.000.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Phúc Lộc
Khu dân cư Phúc Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.38
3.400.000
Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3 - Duyên Phúc; Phúc Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.42
2.700.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Cách
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.34
1.800.000
Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.44
1.900.000
Đường qua khu Duyên Phúc, từ đường Trần Thái Tông đến phố Phạm Ngũ Lão (Giáp trạm bơm Duyên Phúc)
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
2.500.0001.000.000700.000500.000
Đường qua khu Thị Độc, từ đường Long Hưng (Cây xăng Thị Độc) đến giáp khu dân cư Phúc Lộc
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
2.500.0001.000.000700.000500.000
Đường qua khu dân cư Phúc Lộc, từ giáp khu Thị Độc đến đường Trần Thái Tông (Đường vào khu Duyên Phúc)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.41
2.800.000
Đường quy hoạch N1
Khu dân cư Phúc Lộc
Khu dân cư Phúc Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.38
4.600.000
Đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.33
5.100.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.46
1.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.46
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.46
1.600.000
Đường sau trường THPT Bắc Duyên Hà, từ đường ĐH.59 cũ (Đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) đến đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 2
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
3.100.0001.100.000800.000600.000
Đường từ nhà ông Vương, khu Nhân Cầu 2 (Đường sau kho lương thực cũ) đến đường Long Hưng
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
3.100.0001.100.000800.000600.000
Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Hường đến đường 29m
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
3.000.0001.100.000800.000600.000
Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Mạo đến giáp nghĩa trang Thị Độc
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
3.000.0001.100.000800.000600.000
Đường từ đất nhà ông Thảo sau Huyện uỷ đến vàng bạc Mão Thiệt
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
3.100.0001.100.000800.000600.000
Đường ven sông Tiên Hưng: Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) đến giáp xã Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.19
1.200.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng): Từ giáp địa phận xã Diên Hà đến giáp xã Thần Khê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.18
1.800.000800.000600.000500.000
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Tiên La đến hết địa phận xã Hưng Hà
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.3
3.100.0001.100.000800.000600.000
Đường ĐT.468: Từ giáp địa phận xã Tiên La đến giáp địa phận xã Hưng Hà
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.16
2.900.0001.100.000800.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại (Xã Thống Nhất cũ)
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
1.700.000800.000700.000600.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.33
4.900.000
Các đường thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.32
800.000700.000600.000
Các đường thuộc xã Minh Khai (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.32
800.000700.000600.000
Khu dân cư mới thôn Hợp Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.35
5.500.000
Khu dân cư mới thôn Kim Sơn 1, thôn Kim Sơn 2: Đường nội bộ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.39
2.100.000
Khu dân cư mới thôn Lập Bái - Kim Sơn 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.37
1.600.000
Khu nhà máy nước Thị Độc (đường nội bộ đi ra đoạn từ phố Kỳ Đồng đến Công ty vật tư nông nghiệp)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.40
3.600.000
Phố Kỳ Đồng: Từ đường Long Hưng (Giáp trạm y tế) đến đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.8
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Phố Phạm Ngũ Lão: Từ đường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp) đến đường giáp trạm bơm Duyên Phúc
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.7
4.600.0001.600.0001.100.000800.000
Phố Trần Hưng Đạo: Từ đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) đến đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.10
4.900.0001.700.0001.200.000900.000
Phố Trần Thị Dung: Từ đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội) đến nhà ông Trung (Khu Nhân Cầu I)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.13
4.500.0001.500.0001.100.000800.000
Thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Thuộc xã Minh Khai (cũ)
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Từ Công ty May 10 đến đường vào nghĩa trang Thị Độc
Đường trục 29m
Đường trục 29m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.27
4.400.0001.500.0001.100.000800.000
Từ Quốc lộ 39 đến cầu Đồng Lạc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ Quốc lộ 39 đến trạm y tế xã
Đường ĐH.66D
Đường ĐH.66D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.25
2.200.000900.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 39A đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.6
5.500.0001.900.0001.400.0001.000.000
Từ chân chim (Thôn Vũ Đông) đến giáp địa phận xã Tiên Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.1
6.900.0002.300.0001.600.0001.200.000
Từ cây xăng vật tư nông nghiệp đến phố Kỳ Đồng
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ cầu La đến cầu số 2 Bệnh viện
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ cầu Ngận đến giáp xã Kim Trung
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
1.600.000800.000700.000600.000
Từ cầu Trạm Chay đến giáp địa phận thôn Tư La
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ cầu Tư La đến chân chim (Thôn Vũ Đông)
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.1
4.600.0001.600.0001.100.000800.000
Từ cầu giáp xã Diên Hà đến giáp cầu số 2 thôn An Đình
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ cầu ngã tư La đến ngã ba rẽ vào Nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
2.700.0001.100.000800.000600.000
Từ cầu sang chợ Thá đến giáp Công ty May 10
Đường trục 29m
Đường trục 29m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.27
5.400.0001.800.0001.300.000900.000
Từ cầu số 2 thôn An Đình đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
2.000.000900.000700.000600.000
Từ cầu Đót đến nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.5
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Từ cầu Đồng Lạc đến giáp xã Tây Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
2.200.000900.000700.000600.000
Từ giáp Gốc Gạo đến đường Lý Nam Đế
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.15
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp chợ Thá đến Gốc Gạo
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.15
4.600.0001.600.0001.100.000800.000
Từ giáp chợ Trạm Chay đến giáp địa phận xã Thần Khê
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.17
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp cầu Giác đến giáp xã Minh Tân (cũ)
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.22
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp cầu số 2 bệnh viện đến trường mầm non thôn Tuy Lai 1
Đường phía đông sông 224
Đường phía đông sông 224
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.21
1.900.000900.000700.000600.000
Từ giáp cầu Đa Phú 2 đến đường ĐT.468
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ)
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.26
3.400.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung đến giáp xã Hồng Minh
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.5
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) đến trạm bơm Gốc Đề
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.22
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp trạm bơm Gốc Đề đến cầu Giác
Đường ĐH.66C
Đường ĐH.66C
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.22
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp trạm y tế xã đến giáp chùa thôn Hợp Đoài
Đường ĐH.66D
Đường ĐH.66D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.25
1.500.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Minh Khai (cũ) đến phố Vũ Thị Thục
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.20
3.400.0001.300.0001.000.000700.000
Từ giáp xã Tiên La đến ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
2.700.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp địa phận xã Tiên La đến vòng xuyến Đồng Tu
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.1
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ ngã ba rẽ vào làng gạch đến cầu La
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.1
5.200.0001.700.0001.200.000900.000
Từ ngã ba rẽ vào nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2 đến giáp xã Hồng Minh
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
3.600.0001.300.000900.000700.000
Từ ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang đến giáp cầu Trạm Chay
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ ngã ba vào thôn Hiến Nạp đến cầu Đót
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.5
4.400.0001.500.0001.100.000800.000
Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba vào thôn Hiến Nạp
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.6
4.900.0001.700.0001.200.000900.000
Từ ngã bảy Hưng Hà đến đường Lê Quý Đôn
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
8.600.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ phố Kỳ Đồng đến giáp xã Kim Trung (cũ)
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.23
4.800.0001.700.0001.200.000900.000
Từ phố Kỳ Đồng đến ngã bảy Hưng Hà
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
10.800.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ phố Thá đến nhà hàng Hải Nga
Phố Trần Thủ Độ
Phố Trần Thủ Độ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.14
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Từ phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba rẽ vào làng Gạch
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
6.500.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ phố Trần Thủ Độ đến phố Trần Thị Dung
Phố Thá
Phố Thá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.9
4.900.0001.700.0001.200.000900.000
Từ phố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá) đến phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà)
Phố Thá
Phố Thá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.9
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000
Từ phố Vũ Thị Thục đến cống Bản
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.20
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Từ vòng xuyến Đồng Tu đến cây xăng vật tư nông nghiệp
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
6.500.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ đường Long Hưng (Công an huyện) đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)
Phố Trần Nhân Tông
Phố Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.11
5.300.0001.800.0001.300.000900.000
Từ đường Long Hưng (Cổng chào điện tử) đến phố Thá
Phố Trần Thủ Độ
Phố Trần Thủ Độ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.14
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân) đến chợ Thá
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.15
6.900.0002.300.0001.600.0001.200.000
Từ đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3) đến đường trục 29m
Phố Trần Thánh Tông
Phố Trần Thánh Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.12
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ đường Long Hưng đến phố Kỳ Đồng
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.23
5.300.0001.800.0001.300.000900.000
Từ đường Lê Quý Đôn đến phố Trần Hưng Đạo
Đường Long Hưng
Đường Long Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.2
8.100.0002.600.0001.800.0001.300.000
Từ đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng)
Phố Trần Nhân Tông
Phố Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.11
4.600.0001.600.0001.100.000800.000
Từ đường quy hoạch số 13 đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng)
Phố Trần Thánh Tông
Phố Trần Thánh Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.12
5.400.0001.800.0001.300.000900.000
Từ đường quy hoạch số 16 đến đường Lý Nam Đế
Phố Trần Nhân Tông
Phố Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.11
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Từ đường quy hoạch số 16 đến đường Lý Nam Đế (Dốc Chàng)
Phố Trần Thánh Tông
Phố Trần Thánh Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.12
3.500.0001.300.000900.000700.000
Từ đường trục 29 m đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)
Phố Trần Thánh Tông
Phố Trần Thánh Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.12
5.800.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ đường ĐH.64A đến giáp xã Chi Lăng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
1.700.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.64A đến giáp xã Tây Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.29
1.700.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.70A đến đường ĐT.452
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.17
2.700.0001.100.000800.000600.000
Từ đường ĐT.452 đến chợ Trạm Chay (Ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang)
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.17
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Thần Khê
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ)
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.26
2.600.0001.000.000700.000600.000
Từ đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 đến đường trục 29m
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.33
5.200.000
Từ đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 đến đường trục 29m
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.33
5.200.000
Từ địa phận thôn Tư La đến hết cầu ngã tư La
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.4
3.900.0001.400.0001.000.000700.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.30
3.000.0001.200.000900.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.31
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường gom Quốc lộ 39
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa)
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.36
5.500.000
Đường gom Quốc lộ 39
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ)
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.45
5.500.000
Đường nhánh ĐH.66C: Từ cầu Giác đến giáp địa phận xã Tiên La (Thái Phương cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.24
2.200.000900.000700.000600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa)
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.36
2.000.000
Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu - Thị Độc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.43
2.400.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Phúc Lộc
Khu dân cư Phúc Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.38
4.300.000
Đường nội bộ còn lại
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ)
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.45
2.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3 - Duyên Phúc; Phúc Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.42
3.300.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Cách
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.34
2.300.000
Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.44
2.300.000
Đường qua khu Duyên Phúc, từ đường Trần Thái Tông đến phố Phạm Ngũ Lão (Giáp trạm bơm Duyên Phúc)
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
3.100.0001.200.000900.000600.000
Đường qua khu Thị Độc, từ đường Long Hưng (Cây xăng Thị Độc) đến giáp khu dân cư Phúc Lộc
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
3.100.0001.200.000900.000600.000
Đường qua khu dân cư Phúc Lộc, từ giáp khu Thị Độc đến đường Trần Thái Tông (Đường vào khu Duyên Phúc)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.41
3.500.000
Đường quy hoạch N1
Khu dân cư Phúc Lộc
Khu dân cư Phúc Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.38
5.700.000
Đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.33
6.300.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.46
1.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.46
2.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 71.46
2.000.000
Đường sau trường THPT Bắc Duyên Hà, từ đường ĐH.59 cũ (Đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) đến đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 2
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đường từ nhà ông Vương, khu Nhân Cầu 2 (Đường sau kho lương thực cũ) đến đường Long Hưng
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Hường đến đường 29m
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Mạo đến giáp nghĩa trang Thị Độc
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Đường từ đất nhà ông Thảo sau Huyện uỷ đến vàng bạc Mão Thiệt
Các đường khác
Các đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.28
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đường ven sông Tiên Hưng: Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) đến giáp xã Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.19
1.400.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng): Từ giáp địa phận xã Diên Hà đến giáp xã Thần Khê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.18
2.200.000900.000700.000600.000
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Tiên La đến hết địa phận xã Hưng Hà
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.3
3.900.0001.400.0001.000.000700.000
Đường ĐT.468: Từ giáp địa phận xã Tiên La đến giáp địa phận xã Hưng Hà
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 71.16
3.700.0001.400.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 71
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 71
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.