Bảng giá đất Phường Thượng Hồng, Hưng Yên từ 01/01/2026

137 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thượng Hồng20.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ), đoạn Giáp phường Đường Hào đến Giáp thành phố Hải Phòng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lại (bao gồm các khu đấu giá đất ở mới)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.25
14.000.000
Các khu dân cư còn lại (bao gồm các khu đấu giá đất ở mới)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.25
8.000.000
Các khu dân cư còn lại (bao gồm các khu đấu giá đất ở mới)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.25
16.000.000
Các thửa đất còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.16
1.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.17
15.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)Đường rộng dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.17
9.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Sài Phi)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.18
17.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Sài Phi)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.18
12.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Thịnh Vạn)Đường rộng dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.24
9.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Thịnh Vạn)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.24
16.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Thịnh Vạn)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.24
15.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)Đường rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.19
7.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.19
19.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.19
18.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.19
12.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (Tổ dân phố Bùi Bồng)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.20
14.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (Tổ dân phố Bùi Bồng)Đường rộng trên 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.20
17.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (khác)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.21
10.300.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (khác)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.21
15.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (khác)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.21
19.350.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)Đường rộng dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.22
9.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.22
19.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.22
19.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.22
14.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.23
8.100.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.23
18.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.23
20.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.23
14.000.000
Phố Bạc (Đường dẫn Cầu vượt Bạch Sam)Đường giao thông hiện trạng phường Bạch Sam (cũ) - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.8
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Quốc lộ 38A (Phố Quán Gỏi)Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp thành phố Hải Phòng (Cầu Sặt)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.1
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường Bắc Hưng HảiĐường Quán Gỏi - Giáp thành phố Hải Phòng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.12
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ)Giáp phường Đường Hào - Đường Lê Quang Hòa
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.3
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.10
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ)Đường ĐT.385 - Đường Hoàng Hoa Thám
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.7
13.500.0005.000.0003.500.0002.500.000
Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ)Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.7
17.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường Nguyễn Thiện KếĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.9
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ)Giáp phường Đường Hào - Giáp thành phố Hải Phòng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.2
20.500.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31 cũ)Đường vào tổ dân phố Thuần Mỹ - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.5
19.000.0006.500.0004.600.0003.300.000
Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31 cũ)Cầu Hòa Đam (Đường ĐH.30) - Đường vào tổ dân phố Thuần Mỹ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.5
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Đường Phạm XuânĐường giao thông hiện trạng phường Bạch Sam (cũ) - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.11
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.13
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.15
3.600.0002.600.0001.800.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.14
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường trục trung tâmĐường Lê Quang Hòa - Đường Phạm Bạch Hổ và kéo dài đến giáp thành phố Hải Phòng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.6
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường ĐH.30Giáp phường Mỹ Hào - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.4
11.500.0004.500.0003.200.0002.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lại (bao gồm các khu đấu giá đất ở mới)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.25
3.200.000
Các khu dân cư còn lại (bao gồm các khu đấu giá đất ở mới)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.25
2.800.000
Các khu dân cư còn lại (bao gồm các khu đấu giá đất ở mới)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.25
1.600.000
Các thửa đất còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.16
1.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)Đường rộng dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.17
1.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.17
3.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Sài Phi)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.18
3.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Sài Phi)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.18
2.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Thịnh Vạn)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.24
3.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Thịnh Vạn)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.24
3.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Thịnh Vạn)Đường rộng dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.24
1.900.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.19
3.600.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.19
3.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)Đường rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.19
1.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.19
2.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (Tổ dân phố Bùi Bồng)Đường rộng trên 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.20
3.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (Tổ dân phố Bùi Bồng)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.20
2.900.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (khác)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.21
3.100.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (khác)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.21
3.900.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (khác)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.21
2.100.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)Đường rộng dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.22
1.900.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.22
3.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.22
3.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.22
2.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.23
2.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.23
1.700.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.23
4.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.23
3.700.000
Phố Bạc (Đường dẫn Cầu vượt Bạch Sam)Đường giao thông hiện trạng phường Bạch Sam (cũ) - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.8
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Quốc lộ 38A (Phố Quán Gỏi)Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp thành phố Hải Phòng (Cầu Sặt)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.1
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường Bắc Hưng HảiĐường Quán Gỏi - Giáp thành phố Hải Phòng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.12
1.700.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ)Giáp phường Đường Hào - Đường Lê Quang Hòa
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.3
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.10
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ)Đường ĐT.385 - Đường Hoàng Hoa Thám
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.7
2.700.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ)Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.7
3.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Nguyễn Thiện KếĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.9
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ)Giáp phường Đường Hào - Giáp thành phố Hải Phòng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.2
4.100.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31 cũ)Đường vào tổ dân phố Thuần Mỹ - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.5
3.800.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31 cũ)Cầu Hòa Đam (Đường ĐH.30) - Đường vào tổ dân phố Thuần Mỹ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.5
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Phạm XuânĐường giao thông hiện trạng phường Bạch Sam (cũ) - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.11
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.13
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.15
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.14
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường trục trung tâmĐường Lê Quang Hòa - Đường Phạm Bạch Hổ và kéo dài đến giáp thành phố Hải Phòng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.6
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.30Giáp phường Mỹ Hào - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.4
2.300.0001.200.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lại (bao gồm các khu đấu giá đất ở mới)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.25
3.500.000
Các khu dân cư còn lại (bao gồm các khu đấu giá đất ở mới)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.25
2.000.000
Các khu dân cư còn lại (bao gồm các khu đấu giá đất ở mới)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.25
4.000.000
Các thửa đất còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.16
1.100.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)Đường rộng dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.17
2.300.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.17
3.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Sài Phi)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.18
3.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Sài Phi)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.18
4.300.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Thịnh Vạn)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.24
4.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Thịnh Vạn)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.24
3.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Thịnh Vạn)Đường rộng dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.24
2.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)Đường rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.19
1.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.19
4.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.19
4.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.19
3.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (Tổ dân phố Bùi Bồng)Đường rộng trên 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.20
4.300.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (Tổ dân phố Bùi Bồng)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.20
3.700.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (khác)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.21
3.900.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (khác)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.21
2.600.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (khác)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.21
4.900.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.22
4.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.22
3.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)Đường rộng dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.22
2.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.22
4.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.23
3.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.23
5.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.23
2.100.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 99.23
4.700.000
Phố Bạc (Đường dẫn Cầu vượt Bạch Sam)Đường giao thông hiện trạng phường Bạch Sam (cũ) - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.8
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Quốc lộ 38A (Phố Quán Gỏi)Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp thành phố Hải Phòng (Cầu Sặt)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.1
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường Bắc Hưng HảiĐường Quán Gỏi - Giáp thành phố Hải Phòng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.12
2.200.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ)Giáp phường Đường Hào - Đường Lê Quang Hòa
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.3
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.10
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ)Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.7
4.300.0001.500.0001.200.0001.100.000
Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ)Đường ĐT.385 - Đường Hoàng Hoa Thám
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.7
3.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Nguyễn Thiện KếĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.9
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ)Giáp phường Đường Hào - Giáp thành phố Hải Phòng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.2
5.200.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31 cũ)Cầu Hòa Đam (Đường ĐH.30) - Đường vào tổ dân phố Thuần Mỹ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.5
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31 cũ)Đường vào tổ dân phố Thuần Mỹ - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.5
4.800.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường Phạm XuânĐường giao thông hiện trạng phường Bạch Sam (cũ) - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.11
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.13
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.15
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.14
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường trục trung tâmĐường Lê Quang Hòa - Đường Phạm Bạch Hổ và kéo dài đến giáp thành phố Hải Phòng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.6
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.30Giáp phường Mỹ Hào - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 99.4
2.900.0001.300.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 99
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 99
110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.