Bảng giá đất Xã Đồng Châu, Hưng Yên từ 01/01/2026
204 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Châu là 25.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Long Hầu đến Công ty nước khoáng Vital), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Cơ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hoàng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lâm (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Minh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 5.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vũ Xá Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã | Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.21 | 6.000.000 | |||
| Từ cầu Long Hầu đến Công ty nước khoáng Vital Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 25.300.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ cống ông Điện đến cống Đông Minh xã Đồng Châu Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.2 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu đến ngã ba đi nhà nghỉ Công An Đường ĐT.465A | Đường ĐT.465A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.4 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ giáp Công ty nước khoáng Vital đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 25.300.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ giáp cống Đông Minh đến nhà nghỉ Công Đoàn Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp cổng làng Ngải Châu đến cống Tám cửa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp cổng làng thôn Ngải Châu đến đền Cửa Lân Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp nhà nghỉ Công đoàn đến giáp địa phận xã Đông Hoàng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp xã Đông Tiền Hải đến cống ông Điện xã Đồng Châu Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.2 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ giáp xã Đông Tiền Hải đến ngã ba đường ĐT.464 Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ) | Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.5 | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Từ ngã ba đi nhà nghỉ Công An đến nhà nghỉ Công An Đường ĐT.465A | Đường ĐT.465A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.4 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ ngã ba đi Đồng Châu đến nhà nghỉ công an tỉnh Đường đê số 6 | Đường đê số 6 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.9 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.464 đi đê biển 6 Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ) | Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.5 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) đến ngã tư Đông Minh Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 25.300.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ ngã tư Đông Minh đến cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu Đường ĐT.465A | Đường ĐT.465A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.4 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ ngã tư Đông Minh đến nhà Văn hóa thôn Minh Châu Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài) | Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.8 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ ngã tư Đông Minh đến đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ nhà Văn hóa thôn Minh Châu đến giáp đê biển Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài) | Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.8 | 24.500.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ trụ sở Đảng ủy xã Đồng Châu đến đường ĐT.465 Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ) | Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.7 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu đến cống Đông Minh Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ đường ĐT.456A đến cổng làng thôn Ngải Châu Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ đường ĐT.465 đến giáp xã Đông Tiền Hải Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ) | Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.7 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ đường ĐT.465 đến khu dân cư phía Nam sân vận động Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đoạn còn lại Đường đê số 6 | Đường đê số 6 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.9 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.12 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.13 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn: Từ đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) đến giáp xã Đông Tiền Hải | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.10 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường gom Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.19 | 18.000.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.465 Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.18 | 18.000.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.465 Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.16 | 16.000.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.465 Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.17 | 16.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.22 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.16 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đức Cơ | Khu dân cư mới thôn Đức Cơ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.15 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ) | Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.25 | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.17 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm | Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.23 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc | Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.27 | 9.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.19 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển | Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.20 | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ) | Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.24 | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.18 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội | Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.26 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã | Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.21 | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.28 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.29 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.29 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.29 | 7.000.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.464 Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ) | Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.25 | 12.000.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.464 Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội | Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.26 | 12.000.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.464 Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển | Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.20 | 13.500.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.465 Khu dân cư mới thôn Đức Cơ | Khu dân cư mới thôn Đức Cơ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.15 | 16.000.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.465 Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm | Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.23 | 18.000.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.465A Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ) | Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.24 | 18.000.000 | |||
| Đường số 1 và đường số 2 Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã | Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.21 | 13.500.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.14 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | |
| Đường ĐH.31 Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc | Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.27 | 15.000.000 | |||
| Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.22 | 12.000.000 | |||
| Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ): Từ đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) đến đê 5 (Giáp xã Nam Cường) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.6 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến): Từ giáp xã Tây Giang (cũ) đến giáp xã Ái Quốc (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.1 | 14.300.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Cơ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hoàng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lâm (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Minh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vũ Xá Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã | Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.21 | 1.200.000 | |||
| Từ cầu Long Hầu đến Công ty nước khoáng Vital Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ cống ông Điện đến cống Đông Minh xã Đồng Châu Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.2 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu đến ngã ba đi nhà nghỉ Công An Đường ĐT.465A | Đường ĐT.465A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.4 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp Công ty nước khoáng Vital đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp cống Đông Minh đến nhà nghỉ Công Đoàn Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp cổng làng Ngải Châu đến cống Tám cửa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cổng làng thôn Ngải Châu đến đền Cửa Lân Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp nhà nghỉ Công đoàn đến giáp địa phận xã Đông Hoàng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Tiền Hải đến cống ông Điện xã Đồng Châu Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.2 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Tiền Hải đến ngã ba đường ĐT.464 Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ) | Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.5 | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba đi nhà nghỉ Công An đến nhà nghỉ Công An Đường ĐT.465A | Đường ĐT.465A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.4 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba đi Đồng Châu đến nhà nghỉ công an tỉnh Đường đê số 6 | Đường đê số 6 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.9 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.464 đi đê biển 6 Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ) | Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.5 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) đến ngã tư Đông Minh Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ ngã tư Đông Minh đến cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu Đường ĐT.465A | Đường ĐT.465A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.4 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ ngã tư Đông Minh đến nhà Văn hóa thôn Minh Châu Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài) | Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.8 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ ngã tư Đông Minh đến đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ nhà Văn hóa thôn Minh Châu đến giáp đê biển Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài) | Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.8 | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ trụ sở Đảng ủy xã Đồng Châu đến đường ĐT.465 Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ) | Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.7 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu đến cống Đông Minh Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ đường ĐT.456A đến cổng làng thôn Ngải Châu Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.465 đến giáp xã Đông Tiền Hải Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ) | Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.7 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.465 đến khu dân cư phía Nam sân vận động Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn còn lại Đường đê số 6 | Đường đê số 6 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.9 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.12 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.13 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn: Từ đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) đến giáp xã Đông Tiền Hải | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.10 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường gom Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.19 | 3.600.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.465 Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.17 | 3.200.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.465 Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.18 | 3.600.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.465 Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.16 | 3.200.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.22 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.17 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ) | Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.25 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.16 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm | Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.23 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển | Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.20 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội | Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.26 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đức Cơ | Khu dân cư mới thôn Đức Cơ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.15 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.18 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ) | Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.24 | 2.400.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc | Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.27 | 1.800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.19 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã | Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.21 | 2.400.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.28 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.29 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.29 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.29 | 1.400.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.464 Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ) | Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.25 | 2.400.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.464 Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển | Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.20 | 2.700.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.464 Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội | Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.26 | 2.400.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.465 Khu dân cư mới thôn Đức Cơ | Khu dân cư mới thôn Đức Cơ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.15 | 3.200.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.465 Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm | Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.23 | 3.600.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.465A Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ) | Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.24 | 3.600.000 | |||
| Đường số 1 và đường số 2 Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã | Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.21 | 2.700.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.14 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường ĐH.31 Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc | Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.27 | 3.000.000 | |||
| Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.22 | 2.400.000 | |||
| Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ): Từ đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) đến đê 5 (Giáp xã Nam Cường) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.6 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến): Từ giáp xã Tây Giang (cũ) đến giáp xã Ái Quốc (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.1 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Cơ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hoàng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lâm (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Minh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vũ Xá Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã | Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.21 | 1.500.000 | |||
| Từ cầu Long Hầu đến Công ty nước khoáng Vital Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ cống ông Điện đến cống Đông Minh xã Đồng Châu Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.2 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu đến ngã ba đi nhà nghỉ Công An Đường ĐT.465A | Đường ĐT.465A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.4 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp Công ty nước khoáng Vital đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp cống Đông Minh đến nhà nghỉ Công Đoàn Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp cổng làng Ngải Châu đến cống Tám cửa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cổng làng thôn Ngải Châu đến đền Cửa Lân Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp nhà nghỉ Công đoàn đến giáp địa phận xã Đông Hoàng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Tiền Hải đến cống ông Điện xã Đồng Châu Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) | Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.2 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Đông Tiền Hải đến ngã ba đường ĐT.464 Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ) | Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.5 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ ngã ba đi nhà nghỉ Công An đến nhà nghỉ Công An Đường ĐT.465A | Đường ĐT.465A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.4 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã ba đi Đồng Châu đến nhà nghỉ công an tỉnh Đường đê số 6 | Đường đê số 6 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.9 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.464 đi đê biển 6 Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ) | Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.5 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) đến ngã tư Đông Minh Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã tư Đông Minh đến cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu Đường ĐT.465A | Đường ĐT.465A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.4 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ ngã tư Đông Minh đến nhà Văn hóa thôn Minh Châu Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài) | Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.8 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã tư Đông Minh đến đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ nhà Văn hóa thôn Minh Châu đến giáp đê biển Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài) | Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.8 | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ trụ sở Đảng ủy xã Đồng Châu đến đường ĐT.465 Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ) | Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.7 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu đến cống Đông Minh Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.3 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐT.456A đến cổng làng thôn Ngải Châu Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.465 đến giáp xã Đông Tiền Hải Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ) | Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.7 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐT.465 đến khu dân cư phía Nam sân vận động Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn còn lại Đường đê số 6 | Đường đê số 6 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.9 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.12 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.13 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn: Từ đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) đến giáp xã Đông Tiền Hải | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.10 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường gom Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.19 | 4.500.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.465 Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.17 | 4.000.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.465 Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.18 | 4.500.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.465 Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.16 | 4.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội | Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.26 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.19 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ) | Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.24 | 3.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.22 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.17 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ) | Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.25 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.16 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm | Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.23 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển | Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.20 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đức Cơ | Khu dân cư mới thôn Đức Cơ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.15 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.18 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc | Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.27 | 2.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã | Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.21 | 3.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.11 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.28 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.29 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.29 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.29 | 1.800.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.464 Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ) | Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.25 | 3.000.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.464 Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội | Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.26 | 3.000.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.464 Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển | Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.20 | 3.400.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.465 Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm | Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.23 | 4.500.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.465 Khu dân cư mới thôn Đức Cơ | Khu dân cư mới thôn Đức Cơ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.15 | 4.000.000 | |||
| Đường song song với đường ĐT.465A Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ) | Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.24 | 4.500.000 | |||
| Đường số 1 và đường số 2 Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã | Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.21 | 3.400.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.14 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường ĐH.31 Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc | Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.27 | 3.800.000 | |||
| Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển) | Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 48.22 | 3.000.000 | |||
| Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ): Từ đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) đến đê 5 (Giáp xã Nam Cường) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.6 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến): Từ giáp xã Tây Giang (cũ) đến giáp xã Ái Quốc (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 48.1 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.