Bảng giá đất Xã Nguyễn Du, Hưng Yên từ 01/01/2026

107 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyễn Du11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nội bộ giáp chợ Hới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.8
3.600.0002.000.0001.400.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Từ cầu La đến trụ sở UBND xã Nguyễn Du
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.3
4.800.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ giáp ngã ba đường ĐH.74 đến trạm bơm số 1
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.1
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn đến trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Du
Đường ĐH.74A
Đường ĐH.74A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.4
4.800.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ giáp trạm bơm số 1 đến giáp xã Thần Khê
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.1
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp xã Quỳnh An đến ngã ba đường ĐH.74
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.1
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ ngã ba thôn Hải An đến ngã tư thôn Hải An
Đường ĐH.80
Đường ĐH.80
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.5
6.400.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ ngã tư thôn Hải An đến ngã ba thôn Trình Uyên
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.8
3.200.0001.800.0001.300.0001.100.000
Từ nhà văn hóa thôn Khả Lang đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.8
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyên đến ngã ba thôn Hoàng Xá
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.6
5.600.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ nhà ông Thiều đến ngã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang Duyên
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.6
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ thôn Lang Duyên đến giáp nhà ông Thiều
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.6
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Du đến ngã ba đường ĐT.455
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.3
4.000.0002.000.0001.400.0001.100.000
Từ đường ĐT.452A đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn
Đường ĐH.74A
Đường ĐH.74A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.4
3.500.0002.000.0001.400.0001.100.000
Từ đường ĐT.455 đến giáp thôn Lang Duyên
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.6
8.400.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ đường ĐT.455 đến nghĩa trang thôn Lang Duyên
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.3
4.000.0002.000.0001.400.0001.100.000
Từ đường ĐT.455 đến ngã ba thôn Hải An
Đường ĐH.80
Đường ĐH.80
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.5
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.12
3.100.000
Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du đến nhà ông Thuấn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.8
3.000.0001.800.0001.300.0001.100.000
Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.7
3.500.0002.000.0001.400.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.9
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.10
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đường gom
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.14
6.200.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.15
5.100.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.14
3.100.000
Đường nội bộ giáp chợ Hới
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.15
11.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.16
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.16
6.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.16
4.500.000
Đường thôn
Khu dân cư Quỳnh Châu
Khu dân cư Quỳnh Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.13
3.100.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.11
1.700.0001.200.0001.100.000
Đường xã
Khu dân cư Quỳnh Châu
Khu dân cư Quỳnh Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.13
5.200.000
Đường ĐH.80
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.15
9.500.000
Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Ngọc Lâm đến giáp xã Minh Thọ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.2
4.000.0002.000.0001.400.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.8
800.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Từ cầu La đến trụ sở UBND xã Nguyễn Du
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.3
1.000.000700.000600.000500.000
Từ giáp ngã ba đường ĐH.74 đến trạm bơm số 1
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.1
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn đến trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Du
Đường ĐH.74A
Đường ĐH.74A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.4
1.000.000700.000600.000500.000
Từ giáp trạm bơm số 1 đến giáp xã Thần Khê
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.1
1.400.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Quỳnh An đến ngã ba đường ĐH.74
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.1
1.400.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba thôn Hải An đến ngã tư thôn Hải An
Đường ĐH.80
Đường ĐH.80
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.5
1.300.000700.000600.000500.000
Từ ngã tư thôn Hải An đến ngã ba thôn Trình Uyên
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.8
800.000700.000600.000500.000
Từ nhà văn hóa thôn Khả Lang đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.8
1.000.000700.000600.000500.000
Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyên đến ngã ba thôn Hoàng Xá
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.6
1.200.000700.000600.000500.000
Từ nhà ông Thiều đến ngã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang Duyên
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.6
1.000.000700.000600.000500.000
Từ thôn Lang Duyên đến giáp nhà ông Thiều
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.6
1.400.000700.000600.000500.000
Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Du đến ngã ba đường ĐT.455
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.3
800.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.452A đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn
Đường ĐH.74A
Đường ĐH.74A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.4
800.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.455 đến giáp thôn Lang Duyên
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.6
1.700.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.455 đến nghĩa trang thôn Lang Duyên
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.3
800.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.455 đến ngã ba thôn Hải An
Đường ĐH.80
Đường ĐH.80
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.5
1.500.000700.000600.000500.000
Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.12
800.000
Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du đến nhà ông Thuấn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.8
800.000700.000600.000500.000
Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.7
800.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.9
1.200.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.10
1.000.000700.000600.000500.000
Đường gom
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.14
1.300.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.15
1.100.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.14
800.000
Đường nội bộ giáp chợ Hới
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.15
2.200.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.16
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.16
1.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.16
900.000
Đường thôn
Khu dân cư Quỳnh Châu
Khu dân cư Quỳnh Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.13
800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.11
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư Quỳnh Châu
Khu dân cư Quỳnh Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.13
1.100.000
Đường ĐH.80
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.15
1.900.000
Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Ngọc Lâm đến giáp xã Minh Thọ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.2
800.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.8
900.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Từ cầu La đến trụ sở UBND xã Nguyễn Du
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.3
1.200.000800.000700.000600.000
Từ giáp ngã ba đường ĐH.74 đến trạm bơm số 1
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.1
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn đến trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Du
Đường ĐH.74A
Đường ĐH.74A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.4
1.200.000800.000700.000600.000
Từ giáp trạm bơm số 1 đến giáp xã Thần Khê
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.1
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Quỳnh An đến ngã ba đường ĐH.74
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.1
1.800.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba thôn Hải An đến ngã tư thôn Hải An
Đường ĐH.80
Đường ĐH.80
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.5
1.600.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư thôn Hải An đến ngã ba thôn Trình Uyên
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.8
900.000800.000700.000600.000
Từ nhà văn hóa thôn Khả Lang đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.8
1.300.000800.000700.000600.000
Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyên đến ngã ba thôn Hoàng Xá
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.6
1.400.000800.000700.000600.000
Từ nhà ông Thiều đến ngã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang Duyên
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.6
1.300.000800.000700.000600.000
Từ thôn Lang Duyên đến giáp nhà ông Thiều
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.6
1.800.000800.000700.000600.000
Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Du đến ngã ba đường ĐT.455
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.3
1.000.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.452A đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn
Đường ĐH.74A
Đường ĐH.74A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.4
900.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.455 đến giáp thôn Lang Duyên
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.6
2.100.000900.000700.000600.000
Từ đường ĐT.455 đến nghĩa trang thôn Lang Duyên
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.3
1.000.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.455 đến ngã ba thôn Hải An
Đường ĐH.80
Đường ĐH.80
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.5
1.900.000900.000700.000600.000
Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.12
900.000
Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du đến nhà ông Thuấn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.8
900.000800.000700.000600.000
Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.7
900.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.9
1.500.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.10
1.300.000800.000700.000600.000
Đường gom
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.14
1.600.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.14
900.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.15
1.300.000
Đường nội bộ giáp chợ Hới
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.15
2.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.16
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.16
1.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.16
1.200.000
Đường thôn
Khu dân cư Quỳnh Châu
Khu dân cư Quỳnh Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.13
900.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.11
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư Quỳnh Châu
Khu dân cư Quỳnh Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.13
1.300.000
Đường ĐH.80
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu dân cư mới thôn Hải An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 64.15
2.400.000
Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Ngọc Lâm đến giáp xã Minh Thọ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 64.2
1.000.000800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.