Bảng giá đất Xã Nguyễn Du, Hưng Yên từ 01/01/2026
107 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyễn Du là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nội bộ giáp chợ Hới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.8 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Từ cầu La đến trụ sở UBND xã Nguyễn Du Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.3 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐH.74 đến trạm bơm số 1 Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.1 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn đến trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Du Đường ĐH.74A | Đường ĐH.74A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.4 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp trạm bơm số 1 đến giáp xã Thần Khê Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.1 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp xã Quỳnh An đến ngã ba đường ĐH.74 Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.1 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba thôn Hải An đến ngã tư thôn Hải An Đường ĐH.80 | Đường ĐH.80 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.5 | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ ngã tư thôn Hải An đến ngã ba thôn Trình Uyên Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.8 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Khả Lang đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.8 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyên đến ngã ba thôn Hoàng Xá Đường ĐH.81 | Đường ĐH.81 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.6 | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ nhà ông Thiều đến ngã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang Duyên Đường ĐH.81 | Đường ĐH.81 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.6 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ thôn Lang Duyên đến giáp nhà ông Thiều Đường ĐH.81 | Đường ĐH.81 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.6 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Du đến ngã ba đường ĐT.455 Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.3 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.452A đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn Đường ĐH.74A | Đường ĐH.74A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.4 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến giáp thôn Lang Duyên Đường ĐH.81 | Đường ĐH.81 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.6 | 8.400.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến nghĩa trang thôn Lang Duyên Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.3 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến ngã ba thôn Hải An Đường ĐH.80 | Đường ĐH.80 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.5 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.12 | 3.100.000 | |||
| Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du đến nhà ông Thuấn Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.7 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.9 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.10 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường gom Khu dân cư mới thôn Đà Thôn | Khu dân cư mới thôn Đà Thôn Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.14 | 6.200.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Hải An | Khu dân cư mới thôn Hải An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.15 | 5.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đà Thôn | Khu dân cư mới thôn Đà Thôn Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.14 | 3.100.000 | |||
| Đường nội bộ giáp chợ Hới Khu dân cư mới thôn Hải An | Khu dân cư mới thôn Hải An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.15 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.16 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.16 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.16 | 4.500.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư Quỳnh Châu | Khu dân cư Quỳnh Châu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.13 | 3.100.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.11 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường xã Khu dân cư Quỳnh Châu | Khu dân cư Quỳnh Châu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.13 | 5.200.000 | |||
| Đường ĐH.80 Khu dân cư mới thôn Hải An | Khu dân cư mới thôn Hải An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.15 | 9.500.000 | |||
| Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Ngọc Lâm đến giáp xã Minh Thọ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Từ cầu La đến trụ sở UBND xã Nguyễn Du Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.3 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐH.74 đến trạm bơm số 1 Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.1 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn đến trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Du Đường ĐH.74A | Đường ĐH.74A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.4 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trạm bơm số 1 đến giáp xã Thần Khê Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.1 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Quỳnh An đến ngã ba đường ĐH.74 Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.1 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba thôn Hải An đến ngã tư thôn Hải An Đường ĐH.80 | Đường ĐH.80 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.5 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư thôn Hải An đến ngã ba thôn Trình Uyên Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Khả Lang đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.8 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyên đến ngã ba thôn Hoàng Xá Đường ĐH.81 | Đường ĐH.81 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.6 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Thiều đến ngã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang Duyên Đường ĐH.81 | Đường ĐH.81 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.6 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ thôn Lang Duyên đến giáp nhà ông Thiều Đường ĐH.81 | Đường ĐH.81 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.6 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Du đến ngã ba đường ĐT.455 Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.3 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.452A đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn Đường ĐH.74A | Đường ĐH.74A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.4 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến giáp thôn Lang Duyên Đường ĐH.81 | Đường ĐH.81 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.6 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến nghĩa trang thôn Lang Duyên Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.3 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến ngã ba thôn Hải An Đường ĐH.80 | Đường ĐH.80 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.5 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.12 | 800.000 | |||
| Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du đến nhà ông Thuấn Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.9 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.10 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom Khu dân cư mới thôn Đà Thôn | Khu dân cư mới thôn Đà Thôn Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.14 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Hải An | Khu dân cư mới thôn Hải An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.15 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đà Thôn | Khu dân cư mới thôn Đà Thôn Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.14 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ giáp chợ Hới Khu dân cư mới thôn Hải An | Khu dân cư mới thôn Hải An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.15 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.16 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.16 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.16 | 900.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư Quỳnh Châu | Khu dân cư Quỳnh Châu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.13 | 800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.11 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã Khu dân cư Quỳnh Châu | Khu dân cư Quỳnh Châu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.13 | 1.100.000 | |||
| Đường ĐH.80 Khu dân cư mới thôn Hải An | Khu dân cư mới thôn Hải An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.15 | 1.900.000 | |||
| Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Ngọc Lâm đến giáp xã Minh Thọ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.2 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.8 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Từ cầu La đến trụ sở UBND xã Nguyễn Du Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.3 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐH.74 đến trạm bơm số 1 Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.1 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn đến trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Du Đường ĐH.74A | Đường ĐH.74A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.4 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trạm bơm số 1 đến giáp xã Thần Khê Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.1 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Quỳnh An đến ngã ba đường ĐH.74 Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.1 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba thôn Hải An đến ngã tư thôn Hải An Đường ĐH.80 | Đường ĐH.80 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.5 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư thôn Hải An đến ngã ba thôn Trình Uyên Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.8 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Khả Lang đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.8 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyên đến ngã ba thôn Hoàng Xá Đường ĐH.81 | Đường ĐH.81 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.6 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Thiều đến ngã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang Duyên Đường ĐH.81 | Đường ĐH.81 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.6 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ thôn Lang Duyên đến giáp nhà ông Thiều Đường ĐH.81 | Đường ĐH.81 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.6 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Du đến ngã ba đường ĐT.455 Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.3 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.452A đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn Đường ĐH.74A | Đường ĐH.74A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.4 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến giáp thôn Lang Duyên Đường ĐH.81 | Đường ĐH.81 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.6 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến nghĩa trang thôn Lang Duyên Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.3 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến ngã ba thôn Hải An Đường ĐH.80 | Đường ĐH.80 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.5 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.12 | 900.000 | |||
| Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du đến nhà ông Thuấn Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.8 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.7 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.9 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.10 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom Khu dân cư mới thôn Đà Thôn | Khu dân cư mới thôn Đà Thôn Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.14 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đà Thôn | Khu dân cư mới thôn Đà Thôn Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.14 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Hải An | Khu dân cư mới thôn Hải An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.15 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ giáp chợ Hới Khu dân cư mới thôn Hải An | Khu dân cư mới thôn Hải An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.15 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.16 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.16 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.16 | 1.200.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư Quỳnh Châu | Khu dân cư Quỳnh Châu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.13 | 900.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.11 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã Khu dân cư Quỳnh Châu | Khu dân cư Quỳnh Châu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.13 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐH.80 Khu dân cư mới thôn Hải An | Khu dân cư mới thôn Hải An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 64.15 | 2.400.000 | |||
| Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Ngọc Lâm đến giáp xã Minh Thọ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 64.2 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.