Bảng giá đất Xã Vạn Xuân, Hưng Yên từ 01/01/2026
89 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Xuân là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Tây đến dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Lý (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Hùng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Xuân Hòa (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Thanh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Các đường thuộc xã Hồng Lý (cũ), xã Xuân Hòa (cũ), xã Đồng Thanh (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.10 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | |
| Các đường thuộc xã Việt Hùng (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.10 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.400.000 | |||
| Từ cầu Tây đến dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ) Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.2 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ cầu trạm xá đến nhà máy nước Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ dốc Búng 1 đến giáp trường bắn Đường giáp chân đê | Đường giáp chân đê Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.6 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ dốc Đồng Đại đến dốc chợ Đồn Đường ĐH.04 | Đường ĐH.04 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.3 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ dốc Đồng Đại đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh Đường ĐH.04 | Đường ĐH.04 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.3 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp cây xăng Việt Hà đến chân cầu Tịnh Xuyên Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.1 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ giáp dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ) đến trại tằm Việt Hùng Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.2 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ giáp trại tằm Việt Hùng đến giáp xã Thư Trì Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.2 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ giáp xã Thư Trì đến cây xăng Việt Hà Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.1 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ giáp xã Vũ Thư đến giáp cầu Tây Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.2 | 12.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.454 đến giáp chân đê Hồng Hà Đường Cứu nạn cứu hộ | Đường Cứu nạn cứu hộ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.5 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ trường bắn đến dốc chợ Đồn Đường giáp chân đê | Đường giáp chân đê Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.6 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Từ đê Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.454 Đường Cứu nạn cứu hộ | Đường Cứu nạn cứu hộ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.5 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.8 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.9 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.11 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.13 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.13 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.13 | 7.000.000 | |||
| Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4 Khu dân cư mới thôn Hương | Khu dân cư mới thôn Hương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.12 | 8.000.000 | |||
| Đường Đ2 Khu dân cư mới thôn Hương | Khu dân cư mới thôn Hương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.12 | 15.000.000 | |||
| Đường ĐH.05 (Đường Hồng Lý): Từ dốc chợ Đồn đến nghĩa trang Hồng Lý | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.4 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Lý (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Hùng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Xuân Hòa (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Thanh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đường thuộc xã Hồng Lý (cũ), xã Xuân Hòa (cũ), xã Đồng Thanh (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Các đường thuộc xã Việt Hùng (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Từ cầu Tây đến dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ) Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.2 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ cầu trạm xá đến nhà máy nước Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ dốc Búng 1 đến giáp trường bắn Đường giáp chân đê | Đường giáp chân đê Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.6 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ dốc Đồng Đại đến dốc chợ Đồn Đường ĐH.04 | Đường ĐH.04 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.3 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ dốc Đồng Đại đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh Đường ĐH.04 | Đường ĐH.04 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.3 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cây xăng Việt Hà đến chân cầu Tịnh Xuyên Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.1 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ) đến trại tằm Việt Hùng Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.2 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp trại tằm Việt Hùng đến giáp xã Thư Trì Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.2 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Thư Trì đến cây xăng Việt Hà Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.1 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Vũ Thư đến giáp cầu Tây Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.2 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.454 đến giáp chân đê Hồng Hà Đường Cứu nạn cứu hộ | Đường Cứu nạn cứu hộ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.5 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trường bắn đến dốc chợ Đồn Đường giáp chân đê | Đường giáp chân đê Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đê Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.454 Đường Cứu nạn cứu hộ | Đường Cứu nạn cứu hộ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.5 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.8 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.9 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.11 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.13 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.13 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.13 | 1.400.000 | |||
| Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4 Khu dân cư mới thôn Hương | Khu dân cư mới thôn Hương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.12 | 1.600.000 | |||
| Đường Đ2 Khu dân cư mới thôn Hương | Khu dân cư mới thôn Hương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.12 | 3.000.000 | |||
| Đường ĐH.05 (Đường Hồng Lý): Từ dốc chợ Đồn đến nghĩa trang Hồng Lý | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.4 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Lý (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Hùng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Xuân Hòa (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Thanh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đường thuộc xã Hồng Lý (cũ), xã Xuân Hòa (cũ), xã Đồng Thanh (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.10 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Các đường thuộc xã Việt Hùng (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.10 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Từ cầu Tây đến dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ) Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.2 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ cầu trạm xá đến nhà máy nước Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.7 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ dốc Búng 1 đến giáp trường bắn Đường giáp chân đê | Đường giáp chân đê Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.6 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ dốc Đồng Đại đến dốc chợ Đồn Đường ĐH.04 | Đường ĐH.04 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.3 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ dốc Đồng Đại đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh Đường ĐH.04 | Đường ĐH.04 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.3 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cây xăng Việt Hà đến chân cầu Tịnh Xuyên Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.1 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ) đến trại tằm Việt Hùng Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.2 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp trại tằm Việt Hùng đến giáp xã Thư Trì Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.2 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Thư Trì đến cây xăng Việt Hà Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.1 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp xã Vũ Thư đến giáp cầu Tây Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.2 | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.454 đến giáp chân đê Hồng Hà Đường Cứu nạn cứu hộ | Đường Cứu nạn cứu hộ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.5 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trường bắn đến dốc chợ Đồn Đường giáp chân đê | Đường giáp chân đê Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.6 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đê Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.454 Đường Cứu nạn cứu hộ | Đường Cứu nạn cứu hộ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.5 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.8 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.9 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.11 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.13 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.13 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.13 | 1.800.000 | |||
| Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4 Khu dân cư mới thôn Hương | Khu dân cư mới thôn Hương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.12 | 2.000.000 | |||
| Đường Đ2 Khu dân cư mới thôn Hương | Khu dân cư mới thôn Hương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 93.12 | 3.800.000 | |||
| Đường ĐH.05 (Đường Hồng Lý): Từ dốc chợ Đồn đến nghĩa trang Hồng Lý | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 93.4 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 93 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 93 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.