Bảng giá đất Xã Vạn Xuân, Hưng Yên từ 01/01/2026

89 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Xuân20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Tây đến dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Lý (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
5.000.0002.300.0001.700.0001.400.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Hùng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Xuân Hòa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
5.000.0002.300.0001.700.0001.400.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Thanh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
5.000.0002.300.0001.700.0001.400.000
Các đường thuộc xã Hồng Lý (cũ), xã Xuân Hòa (cũ), xã Đồng Thanh (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.10
2.300.0001.700.0001.400.000
Các đường thuộc xã Việt Hùng (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.10
2.700.0001.900.0001.400.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.400.000
Từ cầu Tây đến dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.2
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ cầu trạm xá đến nhà máy nước
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ dốc Búng 1 đến giáp trường bắn
Đường giáp chân đê
Đường giáp chân đê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.6
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ dốc Đồng Đại đến dốc chợ Đồn
Đường ĐH.04
Đường ĐH.04
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.3
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ dốc Đồng Đại đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh
Đường ĐH.04
Đường ĐH.04
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.3
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ giáp cây xăng Việt Hà đến chân cầu Tịnh Xuyên
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.1
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ giáp dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ) đến trại tằm Việt Hùng
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.2
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Từ giáp trại tằm Việt Hùng đến giáp xã Thư Trì
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.2
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ giáp xã Thư Trì đến cây xăng Việt Hà
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.1
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Từ giáp xã Vũ Thư đến giáp cầu Tây
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.2
12.500.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ ngã ba đường ĐT.454 đến giáp chân đê Hồng Hà
Đường Cứu nạn cứu hộ
Đường Cứu nạn cứu hộ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.5
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ trường bắn đến dốc chợ Đồn
Đường giáp chân đê
Đường giáp chân đê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.6
4.000.0002.000.0001.500.0001.400.000
Từ đê Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.454
Đường Cứu nạn cứu hộ
Đường Cứu nạn cứu hộ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.5
5.000.0002.300.0001.700.0001.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.8
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.9
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.11
9.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.13
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.13
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.13
7.000.000
Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4
Khu dân cư mới thôn Hương
Khu dân cư mới thôn Hương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.12
8.000.000
Đường Đ2
Khu dân cư mới thôn Hương
Khu dân cư mới thôn Hương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.12
15.000.000
Đường ĐH.05 (Đường Hồng Lý): Từ dốc chợ Đồn đến nghĩa trang Hồng Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.4
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Lý (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
1.000.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Hùng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
1.200.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Xuân Hòa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
1.000.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Thanh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
1.000.000700.000600.000500.000
Các đường thuộc xã Hồng Lý (cũ), xã Xuân Hòa (cũ), xã Đồng Thanh (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.10
700.000600.000500.000
Các đường thuộc xã Việt Hùng (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.10
700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Từ cầu Tây đến dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.2
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ cầu trạm xá đến nhà máy nước
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ dốc Búng 1 đến giáp trường bắn
Đường giáp chân đê
Đường giáp chân đê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.6
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ dốc Đồng Đại đến dốc chợ Đồn
Đường ĐH.04
Đường ĐH.04
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.3
2.200.000900.000700.000500.000
Từ dốc Đồng Đại đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh
Đường ĐH.04
Đường ĐH.04
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.3
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp cây xăng Việt Hà đến chân cầu Tịnh Xuyên
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.1
2.200.000900.000700.000500.000
Từ giáp dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ) đến trại tằm Việt Hùng
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.2
3.600.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp trại tằm Việt Hùng đến giáp xã Thư Trì
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.2
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp xã Thư Trì đến cây xăng Việt Hà
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.1
3.600.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp xã Vũ Thư đến giáp cầu Tây
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.2
2.500.0001.000.000700.000500.000
Từ ngã ba đường ĐT.454 đến giáp chân đê Hồng Hà
Đường Cứu nạn cứu hộ
Đường Cứu nạn cứu hộ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.5
1.600.000700.000600.000500.000
Từ trường bắn đến dốc chợ Đồn
Đường giáp chân đê
Đường giáp chân đê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.6
800.000700.000600.000500.000
Từ đê Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.454
Đường Cứu nạn cứu hộ
Đường Cứu nạn cứu hộ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.5
1.000.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.8
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.9
1.400.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.11
1.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.13
1.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.13
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.13
1.400.000
Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4
Khu dân cư mới thôn Hương
Khu dân cư mới thôn Hương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.12
1.600.000
Đường Đ2
Khu dân cư mới thôn Hương
Khu dân cư mới thôn Hương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.12
3.000.000
Đường ĐH.05 (Đường Hồng Lý): Từ dốc chợ Đồn đến nghĩa trang Hồng Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.4
1.600.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Lý (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
1.300.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Hùng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
1.500.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Xuân Hòa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
1.300.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Thanh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
1.300.000800.000700.000600.000
Các đường thuộc xã Hồng Lý (cũ), xã Xuân Hòa (cũ), xã Đồng Thanh (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.10
800.000700.000600.000
Các đường thuộc xã Việt Hùng (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.10
800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Từ cầu Tây đến dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.2
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ cầu trạm xá đến nhà máy nước
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.7
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ dốc Búng 1 đến giáp trường bắn
Đường giáp chân đê
Đường giáp chân đê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.6
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ dốc Đồng Đại đến dốc chợ Đồn
Đường ĐH.04
Đường ĐH.04
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.3
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ dốc Đồng Đại đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh
Đường ĐH.04
Đường ĐH.04
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.3
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp cây xăng Việt Hà đến chân cầu Tịnh Xuyên
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.1
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ) đến trại tằm Việt Hùng
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.2
4.500.0001.600.0001.100.000800.000
Từ giáp trại tằm Việt Hùng đến giáp xã Thư Trì
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.2
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp xã Thư Trì đến cây xăng Việt Hà
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.1
4.500.0001.600.0001.100.000800.000
Từ giáp xã Vũ Thư đến giáp cầu Tây
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.2
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ ngã ba đường ĐT.454 đến giáp chân đê Hồng Hà
Đường Cứu nạn cứu hộ
Đường Cứu nạn cứu hộ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.5
2.000.000900.000700.000600.000
Từ trường bắn đến dốc chợ Đồn
Đường giáp chân đê
Đường giáp chân đê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.6
1.000.000800.000700.000600.000
Từ đê Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.454
Đường Cứu nạn cứu hộ
Đường Cứu nạn cứu hộ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.5
1.300.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.8
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.9
1.800.000800.000700.000600.000
Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.11
2.300.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.13
1.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.13
2.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.13
1.800.000
Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4
Khu dân cư mới thôn Hương
Khu dân cư mới thôn Hương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.12
2.000.000
Đường Đ2
Khu dân cư mới thôn Hương
Khu dân cư mới thôn Hương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 93.12
3.800.000
Đường ĐH.05 (Đường Hồng Lý): Từ dốc chợ Đồn đến nghĩa trang Hồng Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 93.4
2.000.000900.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 93
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 93
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.