Bảng giá đất Phường Sơn Nam, Hưng Yên từ 01/01/2026

370 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sơn Nam60.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Văn Linh, đoạn Phố Sơn Nam đến Ngã tư Chợ Gạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (122 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.70
18.500.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.70
16.000.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.70
10.500.000
Các thửa đất còn lạiCác thửa đất còn lại nằm trong đê thuộc xã Bảo Khê (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.53
3.000.000
Các thửa đất còn lạiCác thửa đất còn lại nằm ngoài đê thuộc phường Lam Sơn (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.53
3.400.000
Các thửa đất còn lạiCác thửa đất còn lại nằm trong đê thuộc phường Lam Sơn (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.53
4.000.000
Các thửa đất còn lạiCác thửa đất còn lại nằm ngoài đê thuộc xã Hùng Cường (cũ), Phú Cường (cũ), Ngọc Thanh (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.53
1.800.000
Khu dân cư mới phía tây đường Tô Ngọc VânĐường rộng 13m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.61
23.100.000
Khu dân cư mới phía tây đường Tô Ngọc VânĐường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.61
25.200.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 13m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
23.100.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 12,7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
21.600.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 19m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
24.400.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 18,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
23.500.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 20,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
25.200.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 16m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
23.500.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 12,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
23.100.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 24 m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
28.700.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 17,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
23.500.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 25m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
29.400.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 20,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
25.200.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
23.500.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 18,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
24.400.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân)Đường Tô Ngọc Vân
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.58
25.000.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân)Đường rộng từ 15,5m đến 19,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.58
27.000.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân)Đường rộng 14,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.58
24.800.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 12m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
23.100.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 12,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
24.600.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 14,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
27.000.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
29.400.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường Trần Hưng Đạo
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
40.500.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 13,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
25.400.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
27.700.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) cạnh đường Tô Ngọc Vân (Phía tây bắc ngã tư Tô Ngọc Vân - Nguyễn Trung Trực)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.55
25.000.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Văn Miếu Xích ĐằngĐường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.62
25.200.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Văn Miếu Xích ĐằngĐường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.62
21.000.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.67
23.100.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04)Đường rộng 11,28m (Lòng đường 6m và vỉa hè 1 bên 4m, 1 bên 1,28m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.67
17.500.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04)Đường rộng 14m (Lòng đường 6, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.67
20.300.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.66
24.300.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha)Đường rộng 34 m (Lòng đường 10,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 5m, dải cây xanh 3m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.66
28.500.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha)Đường rộng 24m (Lòng đường 14, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.66
25.900.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)Đường rộng 35m (Lòng đường 7,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 3-4m, dải cây xanh 10m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.65
28.500.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.65
25.900.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)Đưỡng rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.65
24.300.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)Đường rộng 26m (Lòng đường 7,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m, dải cây xanh 3m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.65
28.500.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)Đường rộng 13,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.63
21.700.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)Đường rộng 11,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.63
20.300.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)Đường rộng 10,2m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.63
18.900.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.63
23.800.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ), vị trí 03Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.64
27.000.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ), vị trí 03Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.64
22.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 14m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè phía suất đất 5m, đối diện 1,5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.69
13.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 12,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè phía suất đất 5m, đối diện 2m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.69
12.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.69
15.000.000
Phố Bạch Thái BưởiGiáp phường Phố Hiến - Đường Tô Ngọc Vân
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.24
33.000.00010.400.0007.300.0005.200.000
Phố Cao XáĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hưng Đạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.28
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Phố Huỳnh Thúc KhángĐường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.18
29.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Phố Lê Quý ĐônGiáp phường Phố Hiến - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.29
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Phố Lương Ngọc QuyếnPhố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.22
29.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Phố Lương Văn CanĐường Nguyễn Lương Bằng - Phố Lương Ngọc Quyến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.20
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Phố Mai Hắc ĐếĐê sông Hồng - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.27
23.500.0007.900.0005.600.0004.000.000
Phố Nguyễn Hữu HuânĐường Trần Quang Khải - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.23
26.000.0008.600.0006.100.0004.300.000
Phố Nguyễn Trung TrựcĐường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Nguyên Hãn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.25
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Phố Phan Chu TrinhPhố Lương Ngọc Quyến - Phố Lương Văn Can
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.30
28.000.0009.300.0006.600.0004.700.000
Phố Sơn NamĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.17
40.000.00012.000.0008.400.0006.000.000
Phố Sơn NamĐường Phạm Bạch Hổ - Đê Sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.17
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Phố Trần Nguyên HãnĐê sông Hồng - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.26
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Phố Tô ChấnĐường Nguyễn Lương Bằng - Phố Lương Ngọc Quyến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.19
29.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Phố Đinh Gia QuếĐường Đinh Điền - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.21
44.000.00012.900.0009.100.0006.500.000
Quốc lộ 39AVòng xuyến vườn hoa dốc Suối - Hết địa phận phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.1
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Tuyến 1Đê sông Hồng - Nhà văn hóa khu phố Đằng Châu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.31
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Tuyến 10Nghĩa trang gốc gạo tổ dân phố Tân Mỹ 2 - Đê xã Hùng Cường (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.40
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Tuyến 11Đình Đồng Bồng - Nhà ông Nham tổ dân phố Tân Mỹ 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.41
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Tuyến 12Khu dân cư mới Kệ Châu 3 - Nhà ông Tùng tổ dân phố Hồng Châu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.42
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Tuyến 13Tổ dân phố Kệ Châu 3 - Đường Hùng Cường cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.43
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Tuyến 14Trụ sở UBND xã Phú Cường (cũ) - Đường Hùng Cường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.44
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Tuyến 15Nhà máy nước tổ dân phố Kệ Châu 1 - Nhà ông Hưng tổ dân phố Kệ Châu 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.45
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Tuyến 16Đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.46
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Tuyến 17Khu dân cư mới xã Hùng Cường (Phía Đông đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường) - Đê Bối phía Đông Bắc xã Hùng Cường (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.47
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Tuyến 18Đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường (cũ) - Đường trục UBND xã Hùng Cường (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.48
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Tuyến 19Trường mầm non tổ dân phố Tân Hưng - Nhà bà Thăng tổ dân phố Cao Xá 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.49
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Tuyến 2Đường Lạc Long Quân - Đền Bà chúa Sơn Lâm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.32
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Tuyến 3Chợ Dốc Lã - Sông Con
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.33
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Tuyến 4Chợ Dốc Lã - Chùa Hoàng Bà
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.34
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Tuyến 5: Đường tây Sông Điện BiênGiáp phường Phố Hiến - Đường ĐH.72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.35
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Tuyến 6: Đường Bảo Khê - An Tảo- Trung NghĩaĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.36
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Tuyến 7Đường ĐT.378 (Đê sông Hồng) - Qua trụ sở UBND xã Phú Cường (cũ) 500m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.37
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Tuyến 8Nhà ông Cảnh tổ dân phố Tân Mỹ 1 - Nhà ông Thành tổ dân phố Kệ Châu 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.38
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Tuyến 9Bờ sông phường Sơn Nam - Đình Bồng Châu tổ dân phố Tân Mỹ 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.39
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
28.000.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
24.200.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
26.200.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường rộng 20,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
25.200.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường rộng 13m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
23.100.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường Lê Thanh Nghị kéo dài
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
26.200.000
Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)Đường rộng 13,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.60
23.100.000
Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.60
29.400.000
Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.60
25.200.000
Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)Đường rộng 25m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.60
29.400.000
Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 14m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 4m, 1 bên 2,5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.68
20.300.000
Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 3m, 1 bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.68
20.300.000
Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.68
22.400.000
Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.68
24.500.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dàiĐường Phạm Bạch Hổ - Khu dân cư Xích Đằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.16
28.000.0009.300.0006.600.0004.700.000
Đường Lạc Long QuânĐê sông Hồng (Phố Sơn Nam) - Giáp phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.14
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Tây Sông Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.7
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Nguyễn Lương BằngPhố Sơn Nam - Đường Đinh Điền
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.8
50.000.00014.000.0009.800.0007.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhNgã tư Chợ Gạo - Vòng xuyến vườn hoa dốc Suối
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.4
45.000.00013.100.0009.200.0006.600.000
Đường Nguyễn Văn LinhPhố Sơn Nam - Ngã tư Chợ Gạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.4
60.000.00015.600.00011.000.0007.800.000
Đường Phạm Bạch HổGiáp phường Phố Hiến - Đường Đinh Điền
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.5
38.000.00011.600.0008.200.0005.800.000
Đường Tam ĐằngĐường Đinh Điền - Phố Mai Hắc Đế
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.12
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoDốc Suối - Nút giao đường Đinh Điền - Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.13
40.500.00012.000.0008.400.0006.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Phạm Bạch Hổ - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.9
40.000.00012.000.0008.400.0006.000.000
Đường Tô Ngọc VânĐường Tam Đằng - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.10
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Văn MiếuGiáp phường Phố Hiến - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.11
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.50
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.52
4.600.0003.300.0002.300.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.51
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường trục qua UBNDQuốc lộ 39A - Đường Tây Sông Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.15
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Đường ĐH.72Từ Quốc lộ 39A - Giáp xã Hiệp Cường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.3
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường ĐT.378 (Quốc lộ 39 cũ)Từ nút giao Quốc lộ 39 - Hết địa phận phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.2
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Đường Đinh ĐiềnNgã tư Chợ Gạo - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.6
50.000.00014.000.0009.800.0007.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (122 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.70
3.200.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.70
2.100.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.70
3.700.000
Các thửa đất còn lạiCác thửa đất còn lại nằm trong đê thuộc xã Bảo Khê (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.53
1.000.000
Các thửa đất còn lạiCác thửa đất còn lại nằm trong đê thuộc phường Lam Sơn (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.53
1.000.000
Các thửa đất còn lạiCác thửa đất còn lại nằm ngoài đê thuộc phường Lam Sơn (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.53
1.000.000
Các thửa đất còn lạiCác thửa đất còn lại nằm ngoài đê thuộc xã Hùng Cường (cũ), Phú Cường (cũ), Ngọc Thanh (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.53
1.000.000
Khu dân cư mới phía tây đường Tô Ngọc VânĐường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.61
5.100.000
Khu dân cư mới phía tây đường Tô Ngọc VânĐường rộng 13m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.61
4.700.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 18,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
4.700.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 12,7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
4.400.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 20,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
5.100.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 13m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
4.700.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 19m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
4.900.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 18,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
4.900.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 24 m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
5.800.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 17,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
4.700.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 12,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
4.700.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
4.700.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 20,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
5.100.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 25m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
5.900.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 16m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
4.700.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân)Đường Tô Ngọc Vân
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.58
5.000.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân)Đường rộng từ 15,5m đến 19,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.58
5.400.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân)Đường rộng 14,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.58
5.000.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 13,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
5.100.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 12,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
5.000.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
5.900.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 14,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
5.400.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 12m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
4.700.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
5.600.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường Trần Hưng Đạo
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
8.100.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) cạnh đường Tô Ngọc Vân (Phía tây bắc ngã tư Tô Ngọc Vân - Nguyễn Trung Trực)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.55
5.000.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Văn Miếu Xích ĐằngĐường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.62
5.100.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Văn Miếu Xích ĐằngĐường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.62
4.200.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04)Đường rộng 14m (Lòng đường 6, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.67
4.100.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.67
4.700.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04)Đường rộng 11,28m (Lòng đường 6m và vỉa hè 1 bên 4m, 1 bên 1,28m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.67
3.500.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.66
4.900.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha)Đường rộng 24m (Lòng đường 14, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.66
5.200.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha)Đường rộng 34 m (Lòng đường 10,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 5m, dải cây xanh 3m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.66
5.700.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)Đường rộng 35m (Lòng đường 7,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 3-4m, dải cây xanh 10m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.65
5.700.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)Đưỡng rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.65
4.900.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.65
5.200.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)Đường rộng 26m (Lòng đường 7,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m, dải cây xanh 3m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.65
5.700.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.63
4.800.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)Đường rộng 10,2m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.63
3.800.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)Đường rộng 11,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.63
4.100.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)Đường rộng 13,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.63
4.400.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ), vị trí 03Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.64
5.400.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ), vị trí 03Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.64
4.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 12,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè phía suất đất 5m, đối diện 2m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.69
2.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.69
3.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 14m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè phía suất đất 5m, đối diện 1,5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.69
2.600.000
Phố Bạch Thái BưởiGiáp phường Phố Hiến - Đường Tô Ngọc Vân
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.24
6.600.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Cao XáĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hưng Đạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.28
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Phố Huỳnh Thúc KhángĐường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.18
5.800.0002.000.0001.400.0001.000.000
Phố Lê Quý ĐônGiáp phường Phố Hiến - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.29
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Phố Lương Ngọc QuyếnPhố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.22
5.800.0002.000.0001.400.0001.000.000
Phố Lương Văn CanĐường Nguyễn Lương Bằng - Phố Lương Ngọc Quyến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.20
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Phố Mai Hắc ĐếĐê sông Hồng - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.27
4.700.0001.600.0001.200.0001.000.000
Phố Nguyễn Hữu HuânĐường Trần Quang Khải - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.23
5.200.0001.800.0001.300.0001.000.000
Phố Nguyễn Trung TrựcĐường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Nguyên Hãn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.25
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Phố Phan Chu TrinhPhố Lương Ngọc Quyến - Phố Lương Văn Can
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.30
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000
Phố Sơn NamĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.17
8.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Sơn NamĐường Phạm Bạch Hổ - Đê Sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.17
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Phố Trần Nguyên HãnĐê sông Hồng - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.26
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Phố Tô ChấnĐường Nguyễn Lương Bằng - Phố Lương Ngọc Quyến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.19
5.800.0002.000.0001.400.0001.000.000
Phố Đinh Gia QuếĐường Đinh Điền - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.21
8.800.0002.600.0001.900.0001.300.000
Quốc lộ 39AVòng xuyến vườn hoa dốc Suối - Hết địa phận phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.1
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Tuyến 1Đê sông Hồng - Nhà văn hóa khu phố Đằng Châu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.31
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tuyến 10Nghĩa trang gốc gạo tổ dân phố Tân Mỹ 2 - Đê xã Hùng Cường (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.40
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tuyến 11Đình Đồng Bồng - Nhà ông Nham tổ dân phố Tân Mỹ 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.41
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tuyến 12Khu dân cư mới Kệ Châu 3 - Nhà ông Tùng tổ dân phố Hồng Châu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.42
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tuyến 13Tổ dân phố Kệ Châu 3 - Đường Hùng Cường cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.43
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tuyến 14Trụ sở UBND xã Phú Cường (cũ) - Đường Hùng Cường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.44
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tuyến 15Nhà máy nước tổ dân phố Kệ Châu 1 - Nhà ông Hưng tổ dân phố Kệ Châu 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.45
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tuyến 16Đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.46
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tuyến 17Khu dân cư mới xã Hùng Cường (Phía Đông đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường) - Đê Bối phía Đông Bắc xã Hùng Cường (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.47
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tuyến 18Đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường (cũ) - Đường trục UBND xã Hùng Cường (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.48
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tuyến 19Trường mầm non tổ dân phố Tân Hưng - Nhà bà Thăng tổ dân phố Cao Xá 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.49
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tuyến 2Đường Lạc Long Quân - Đền Bà chúa Sơn Lâm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.32
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tuyến 3Chợ Dốc Lã - Sông Con
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.33
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Tuyến 4Chợ Dốc Lã - Chùa Hoàng Bà
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.34
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Tuyến 5: Đường tây Sông Điện BiênGiáp phường Phố Hiến - Đường ĐH.72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.35
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Tuyến 6: Đường Bảo Khê - An Tảo- Trung NghĩaĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.36
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Tuyến 7Đường ĐT.378 (Đê sông Hồng) - Qua trụ sở UBND xã Phú Cường (cũ) 500m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.37
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Tuyến 8Nhà ông Cảnh tổ dân phố Tân Mỹ 1 - Nhà ông Thành tổ dân phố Kệ Châu 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.38
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Tuyến 9Bờ sông phường Sơn Nam - Đình Bồng Châu tổ dân phố Tân Mỹ 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.39
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
4.900.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
5.600.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường Lê Thanh Nghị kéo dài
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
5.300.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường rộng 20,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
5.100.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường rộng 13m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
4.700.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
5.300.000
Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)Đường rộng 13,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.60
4.700.000
Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.60
5.100.000
Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)Đường rộng 25m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.60
5.900.000
Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.60
5.900.000
Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.68
4.900.000
Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 14m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 4m, 1 bên 2,5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.68
4.100.000
Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 3m, 1 bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.68
4.100.000
Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.68
4.500.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dàiĐường Phạm Bạch Hổ - Khu dân cư Xích Đằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.16
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường Lạc Long QuânĐê sông Hồng (Phố Sơn Nam) - Giáp phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.14
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Tây Sông Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.7
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Nguyễn Lương BằngPhố Sơn Nam - Đường Đinh Điền
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.8
10.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường Nguyễn Văn LinhNgã tư Chợ Gạo - Vòng xuyến vườn hoa dốc Suối
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.4
9.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường Nguyễn Văn LinhPhố Sơn Nam - Ngã tư Chợ Gạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.4
12.000.0003.200.0002.200.0001.600.000
Đường Phạm Bạch HổGiáp phường Phố Hiến - Đường Đinh Điền
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.5
7.600.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Tam ĐằngĐường Đinh Điền - Phố Mai Hắc Đế
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.12
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoDốc Suối - Nút giao đường Đinh Điền - Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.13
8.100.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Phạm Bạch Hổ - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.9
8.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Tô Ngọc VânĐường Tam Đằng - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.10
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Văn MiếuGiáp phường Phố Hiến - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.11
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.50
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.52
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.51
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường trục qua UBNDQuốc lộ 39A - Đường Tây Sông Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.15
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường ĐH.72Từ Quốc lộ 39A - Giáp xã Hiệp Cường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.3
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường ĐT.378 (Quốc lộ 39 cũ)Từ nút giao Quốc lộ 39 - Hết địa phận phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.2
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường Đinh ĐiềnNgã tư Chợ Gạo - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.6
10.000.0002.800.0002.000.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (122 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.70
4.000.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.70
4.700.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.70
2.700.000
Các thửa đất còn lạiCác thửa đất còn lại nằm trong đê thuộc phường Lam Sơn (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.53
1.100.000
Các thửa đất còn lạiCác thửa đất còn lại nằm ngoài đê thuộc phường Lam Sơn (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.53
1.100.000
Các thửa đất còn lạiCác thửa đất còn lại nằm ngoài đê thuộc xã Hùng Cường (cũ), Phú Cường (cũ), Ngọc Thanh (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.53
1.100.000
Các thửa đất còn lạiCác thửa đất còn lại nằm trong đê thuộc xã Bảo Khê (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.53
1.100.000
Khu dân cư mới phía tây đường Tô Ngọc VânĐường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.61
6.300.000
Khu dân cư mới phía tây đường Tô Ngọc VânĐường rộng 13m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.61
5.800.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 20,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
6.300.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 13m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
5.800.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 18,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
5.900.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 12,7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
5.400.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)Đường rộng 19m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.56
6.100.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 24 m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
7.200.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 12,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
5.800.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 25m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
7.400.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 20,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
6.300.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 16m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
5.900.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 17,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
5.900.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 18,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
6.100.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.57
5.900.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân)Đường Tô Ngọc Vân
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.58
6.300.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân)Đường rộng 14,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.58
6.200.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân)Đường rộng từ 15,5m đến 19,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.58
6.800.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 12m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
5.800.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
7.000.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 14,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
6.800.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 12,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
6.200.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
7.400.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường rộng 13,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
6.400.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)Đường Trần Hưng Đạo
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.59
10.200.000
Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) cạnh đường Tô Ngọc Vân (Phía tây bắc ngã tư Tô Ngọc Vân - Nguyễn Trung Trực)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.55
6.300.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Văn Miếu Xích ĐằngĐường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.62
6.300.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Văn Miếu Xích ĐằngĐường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.62
5.300.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04)Đường rộng 11,28m (Lòng đường 6m và vỉa hè 1 bên 4m, 1 bên 1,28m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.67
4.400.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04)Đường rộng 14m (Lòng đường 6, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.67
5.100.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.67
5.800.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha)Đường rộng 34 m (Lòng đường 10,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 5m, dải cây xanh 3m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.66
7.200.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.66
6.100.000
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha)Đường rộng 24m (Lòng đường 14, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.66
6.500.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)Đường rộng 35m (Lòng đường 7,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 3-4m, dải cây xanh 10m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.65
7.200.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)Đường rộng 26m (Lòng đường 7,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m, dải cây xanh 3m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.65
7.200.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)Đưỡng rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.65
6.100.000
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.65
6.500.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)Đường rộng 13,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.63
5.500.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)Đường rộng 10,2m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.63
4.800.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.63
6.000.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)Đường rộng 11,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.63
5.100.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ), vị trí 03Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.64
6.800.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ), vị trí 03Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.64
5.700.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 12,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè phía suất đất 5m, đối diện 2m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.69
3.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 14m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè phía suất đất 5m, đối diện 1,5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.69
3.300.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.69
3.800.000
Phố Bạch Thái BưởiGiáp phường Phố Hiến - Đường Tô Ngọc Vân
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.24
8.300.0002.600.0001.900.0001.300.000
Phố Cao XáĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hưng Đạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.28
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Phố Huỳnh Thúc KhángĐường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.18
7.300.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Lê Quý ĐônGiáp phường Phố Hiến - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.29
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Phố Lương Ngọc QuyếnPhố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.22
7.300.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Lương Văn CanĐường Nguyễn Lương Bằng - Phố Lương Ngọc Quyến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.20
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Mai Hắc ĐếĐê sông Hồng - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.27
5.900.0002.000.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Hữu HuânĐường Trần Quang Khải - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.23
6.500.0002.200.0001.600.0001.100.000
Phố Nguyễn Trung TrựcĐường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Nguyên Hãn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.25
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Phan Chu TrinhPhố Lương Ngọc Quyến - Phố Lương Văn Can
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.30
7.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Sơn NamĐường Phạm Bạch Hổ - Đê Sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.17
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Sơn NamĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.17
10.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Phố Trần Nguyên HãnĐê sông Hồng - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.26
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Phố Tô ChấnĐường Nguyễn Lương Bằng - Phố Lương Ngọc Quyến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.19
7.300.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Đinh Gia QuếĐường Đinh Điền - Phố Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.21
11.000.0003.300.0002.300.0001.700.000
Quốc lộ 39AVòng xuyến vườn hoa dốc Suối - Hết địa phận phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.1
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Tuyến 1Đê sông Hồng - Nhà văn hóa khu phố Đằng Châu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.31
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Tuyến 10Nghĩa trang gốc gạo tổ dân phố Tân Mỹ 2 - Đê xã Hùng Cường (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.40
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Tuyến 11Đình Đồng Bồng - Nhà ông Nham tổ dân phố Tân Mỹ 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.41
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Tuyến 12Khu dân cư mới Kệ Châu 3 - Nhà ông Tùng tổ dân phố Hồng Châu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.42
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Tuyến 13Tổ dân phố Kệ Châu 3 - Đường Hùng Cường cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.43
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Tuyến 14Trụ sở UBND xã Phú Cường (cũ) - Đường Hùng Cường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.44
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Tuyến 15Nhà máy nước tổ dân phố Kệ Châu 1 - Nhà ông Hưng tổ dân phố Kệ Châu 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.45
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Tuyến 16Đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.46
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Tuyến 17Khu dân cư mới xã Hùng Cường (Phía Đông đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường) - Đê Bối phía Đông Bắc xã Hùng Cường (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.47
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Tuyến 18Đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường (cũ) - Đường trục UBND xã Hùng Cường (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.48
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Tuyến 19Trường mầm non tổ dân phố Tân Hưng - Nhà bà Thăng tổ dân phố Cao Xá 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.49
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Tuyến 2Đường Lạc Long Quân - Đền Bà chúa Sơn Lâm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.32
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Tuyến 3Chợ Dốc Lã - Sông Con
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.33
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Tuyến 4Chợ Dốc Lã - Chùa Hoàng Bà
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.34
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Tuyến 5: Đường tây Sông Điện BiênGiáp phường Phố Hiến - Đường ĐH.72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.35
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Tuyến 6: Đường Bảo Khê - An Tảo- Trung NghĩaĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.36
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Tuyến 7Đường ĐT.378 (Đê sông Hồng) - Qua trụ sở UBND xã Phú Cường (cũ) 500m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.37
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Tuyến 8Nhà ông Cảnh tổ dân phố Tân Mỹ 1 - Nhà ông Thành tổ dân phố Kệ Châu 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.38
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Tuyến 9Bờ sông phường Sơn Nam - Đình Bồng Châu tổ dân phố Tân Mỹ 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.39
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
6.100.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
6.600.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
7.000.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường rộng 13m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
5.800.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường Lê Thanh Nghị kéo dài
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
6.600.000
Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02Đường rộng 20,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.54
6.300.000
Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)Đường rộng 24m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.60
7.400.000
Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)Đường rộng 25m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.60
7.400.000
Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)Đường rộng 13,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.60
5.800.000
Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)Đường rộng 15,5m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.60
6.300.000
Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 3m, 1 bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.68
5.100.000
Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.68
6.200.000
Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.68
5.600.000
Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)Đường rộng 14m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 4m, 1 bên 2,5m)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 95.68
5.100.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dàiĐường Phạm Bạch Hổ - Khu dân cư Xích Đằng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.16
7.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Lạc Long QuânĐê sông Hồng (Phố Sơn Nam) - Giáp phường Phố Hiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.14
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Tây Sông Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.7
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Nguyễn Lương BằngPhố Sơn Nam - Đường Đinh Điền
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.8
12.500.0003.500.0002.500.0001.800.000
Đường Nguyễn Văn LinhPhố Sơn Nam - Ngã tư Chợ Gạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.4
15.000.0003.900.0002.800.0002.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhNgã tư Chợ Gạo - Vòng xuyến vườn hoa dốc Suối
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.4
11.300.0003.300.0002.300.0001.700.000
Đường Phạm Bạch HổGiáp phường Phố Hiến - Đường Đinh Điền
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.5
9.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường Tam ĐằngĐường Đinh Điền - Phố Mai Hắc Đế
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.12
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Trần Hưng ĐạoDốc Suối - Nút giao đường Đinh Điền - Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.13
10.200.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Phạm Bạch Hổ - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.9
10.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường Tô Ngọc VânĐường Tam Đằng - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.10
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Văn MiếuGiáp phường Phố Hiến - Đê sông Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.11
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.50
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.52
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.51
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường trục qua UBNDQuốc lộ 39A - Đường Tây Sông Điện Biên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.15
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường ĐH.72Từ Quốc lộ 39A - Giáp xã Hiệp Cường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.3
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường ĐT.378 (Quốc lộ 39 cũ)Từ nút giao Quốc lộ 39 - Hết địa phận phường Sơn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.2
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Đường Đinh ĐiềnNgã tư Chợ Gạo - Đường Phạm Bạch Hổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 95.6
12.500.0003.500.0002.500.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Thuộc địa bàn xã Phú Cường cũ, xã Hùng Cường cũ, xã Ngọc Thanh cũ
Mục 95
90.000
Thuộc địa bàn phường Lam Sơn cũ, xã Bảo Khê cũ
Mục 95
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Thuộc địa bàn xã Phú Cường cũ, xã Hùng Cường cũ, xã Ngọc Thanh cũ
Mục 95
110.000
Thuộc địa bàn phường Lam Sơn cũ, xã Bảo Khê cũ
Mục 95
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.