Bảng giá đất Xã Tiên Tiến, Hưng Yên từ 01/01/2026
104 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Tiến là 24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.386), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Nhật Quang cũ: Đường ĐH.80 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.18 | 17.500.000 | |||
| Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đình Cao cũ, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc -Võng Phan (Đường ĐT.378) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.17 | 9.000.000 | |||
| Từ cầu Miễu đến hết địa phận xã Tiên Tiến Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.2 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Tiến Đường ĐT.386 | Đường ĐT.386 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.1 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ giáp xã Quang Hưng đến giáp cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến Đường ĐT.386 | Đường ĐT.386 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.1 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ đường ĐH.85 đến hết địa phận xã Tiên Tiến Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.2 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.10 | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.11 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường cạnh Trung tâm y tế huyện cũ: Từ đường ĐH.83 đến đường ĐT.396 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.9 | 6.200.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường gom đường ĐT.386 Khu dân cư Lưỡi A | Khu dân cư Lưỡi A Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.13 | 20.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 10 | Khu dân cư số 10 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.16 | 20.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) | Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.19 | 14.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư Lưỡi A | Khu dân cư Lưỡi A Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.13 | 18.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ | Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.14 | 23.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.20 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư) | Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.15 | 16.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.20 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.20 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ | Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.14 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 10 | Khu dân cư số 10 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.16 | 15.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư) | Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.15 | 14.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) | Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.19 | 10.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư Lưỡi A | Khu dân cư Lưỡi A Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.13 | 15.200.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.12 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường ĐH.80 Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) | Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.19 | 17.500.000 | |||
| Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tiên Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.3 | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.81: Từ giáp xã Đoàn Đào đến đường ĐH.83 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.4 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.83 Khu dân cư Lưỡi A | Khu dân cư Lưỡi A Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.13 | 20.300.000 | |||
| Đường ĐH.83: Từ đường ĐT.386 đến hết địa phận xã Tiên Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.5 | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tống Trân đến hết địa phận xã Tiên Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.6 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.88: Từ trung tâm chính trị huyện Phù Cừ đến đường ĐH.64 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.7 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.89: Từ giáp với thôn Hoàng Xá đến hết địa phận xã Tiên Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.8 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT.386 Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ | Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.14 | 24.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Nhật Quang cũ: Đường ĐH.80 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.18 | 3.500.000 | |||
| Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đình Cao cũ, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc -Võng Phan (Đường ĐT.378) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.17 | 1.800.000 | |||
| Từ cầu Miễu đến hết địa phận xã Tiên Tiến Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.2 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Tiến Đường ĐT.386 | Đường ĐT.386 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.1 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Quang Hưng đến giáp cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến Đường ĐT.386 | Đường ĐT.386 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.1 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH.85 đến hết địa phận xã Tiên Tiến Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.2 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.10 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.11 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường cạnh Trung tâm y tế huyện cũ: Từ đường ĐH.83 đến đường ĐT.396 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.9 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường gom đường ĐT.386 Khu dân cư Lưỡi A | Khu dân cư Lưỡi A Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.13 | 4.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư Lưỡi A | Khu dân cư Lưỡi A Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.13 | 3.700.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 10 | Khu dân cư số 10 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.16 | 4.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.20 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ | Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.14 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư) | Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.15 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) | Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.19 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.20 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.20 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) | Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.19 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư) | Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.15 | 2.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 10 | Khu dân cư số 10 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.16 | 3.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ | Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.14 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư Lưỡi A | Khu dân cư Lưỡi A Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.13 | 3.100.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.12 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường ĐH.80 Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) | Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.19 | 3.500.000 | |||
| Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tiên Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.3 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.81: Từ giáp xã Đoàn Đào đến đường ĐH.83 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.4 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.83 Khu dân cư Lưỡi A | Khu dân cư Lưỡi A Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.13 | 4.100.000 | |||
| Đường ĐH.83: Từ đường ĐT.386 đến hết địa phận xã Tiên Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.5 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tống Trân đến hết địa phận xã Tiên Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.6 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.88: Từ trung tâm chính trị huyện Phù Cừ đến đường ĐH.64 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.7 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.89: Từ giáp với thôn Hoàng Xá đến hết địa phận xã Tiên Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.8 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.386 Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ | Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.14 | 4.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Nhật Quang cũ: Đường ĐH.80 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.18 | 4.400.000 | |||
| Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đình Cao cũ, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc -Võng Phan (Đường ĐT.378) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.17 | 2.300.000 | |||
| Từ cầu Miễu đến hết địa phận xã Tiên Tiến Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.2 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Tiến Đường ĐT.386 | Đường ĐT.386 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.1 | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Quang Hưng đến giáp cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến Đường ĐT.386 | Đường ĐT.386 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.1 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.85 đến hết địa phận xã Tiên Tiến Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.2 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.10 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.11 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường cạnh Trung tâm y tế huyện cũ: Từ đường ĐH.83 đến đường ĐT.396 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.9 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường gom đường ĐT.386 Khu dân cư Lưỡi A | Khu dân cư Lưỡi A Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.13 | 5.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.20 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư Lưỡi A | Khu dân cư Lưỡi A Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.13 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) | Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.19 | 3.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 10 | Khu dân cư số 10 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.16 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ | Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.14 | 5.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư) | Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.15 | 4.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.20 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ | Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.14 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) | Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.19 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư) | Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.15 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 10 | Khu dân cư số 10 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.16 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư Lưỡi A | Khu dân cư Lưỡi A Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.13 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.20 | 2.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.12 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường ĐH.80 Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) | Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.19 | 4.400.000 | |||
| Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tiên Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.3 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.81: Từ giáp xã Đoàn Đào đến đường ĐH.83 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.4 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.83 Khu dân cư Lưỡi A | Khu dân cư Lưỡi A Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.13 | 5.100.000 | |||
| Đường ĐH.83: Từ đường ĐT.386 đến hết địa phận xã Tiên Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.5 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tống Trân đến hết địa phận xã Tiên Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.6 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.88: Từ trung tâm chính trị huyện Phù Cừ đến đường ĐH.64 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.7 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.89: Từ giáp với thôn Hoàng Xá đến hết địa phận xã Tiên Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 7.8 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.386 Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ | Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 7.14 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 7 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 7 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.