Bảng giá đất Xã Nam Thụy Anh, Hưng Yên từ 01/01/2026
74 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Thụy Anh là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường gom đường ĐT.456), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Từ giáp thôn Hậu Trữ đến giáp xã Tây Thuỵ Anh Đường ĐT.455 (Đường 216) | Đường ĐT.455 (Đường 216) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.1 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp thôn Phong Lẫm đến thôn Hậu Trữ Đường ĐT.455 (Đường 216) | Đường ĐT.455 (Đường 216) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.1 | 9.700.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ thôn Hoá Tài đến giáp khu dân cư thôn Hậu Trữ Đường ĐH.95A | Đường ĐH.95A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.5 | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐT.456 đến giáp thôn Hoá Tài Đường ĐH.95A | Đường ĐH.95A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.5 | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ đường ĐT.456 đến thôn Phong Lẫm Đường ĐT.455 (Đường 216) | Đường ĐT.455 (Đường 216) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.1 | 17.200.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường còn lại Khu dân cư thôn Hậu Trữ | Khu dân cư thôn Hậu Trữ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.13 | 2.100.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.8 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.9 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường gom đường ĐT.456 Khu dân cư thôn Đông Hồ | Khu dân cư thôn Đông Hồ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.12 | 25.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư thôn Đông Hồ | Khu dân cư thôn Đông Hồ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.12 | 15.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ) | Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.11 | 7.500.000 | |||
| Đường nội bộ 9,5m Khu dân cư thôn Hậu Trữ | Khu dân cư thôn Hậu Trữ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.13 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.14 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.14 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.14 | 4.000.000 | |||
| Đường số 1, số 2 Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ) | Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.11 | 9.700.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.10 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.7 | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.95: Từ đường ĐT.456 đến giáp xã Tây Thuỵ Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.4 | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.95A Khu dân cư thôn Hậu Trữ | Khu dân cư thôn Hậu Trữ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.13 | 6.400.000 | |||
| Đường ĐH.96: Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến đường ĐT.455 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.6 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐT.455 (Mới): Từ đường ĐT.456 đến đường xã Thuỵ Thanh cũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.2 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp thôn 1 Đồng Hoà đến cầu Vô Hối | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.3 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Từ giáp thôn Hậu Trữ đến giáp xã Tây Thuỵ Anh Đường ĐT.455 (Đường 216) | Đường ĐT.455 (Đường 216) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.1 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp thôn Phong Lẫm đến thôn Hậu Trữ Đường ĐT.455 (Đường 216) | Đường ĐT.455 (Đường 216) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.1 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ thôn Hoá Tài đến giáp khu dân cư thôn Hậu Trữ Đường ĐH.95A | Đường ĐH.95A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.5 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.456 đến giáp thôn Hoá Tài Đường ĐH.95A | Đường ĐH.95A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.5 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.456 đến thôn Phong Lẫm Đường ĐT.455 (Đường 216) | Đường ĐT.455 (Đường 216) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.1 | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường còn lại Khu dân cư thôn Hậu Trữ | Khu dân cư thôn Hậu Trữ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.13 | 800.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.8 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.9 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom đường ĐT.456 Khu dân cư thôn Đông Hồ | Khu dân cư thôn Đông Hồ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.12 | 5.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư thôn Đông Hồ | Khu dân cư thôn Đông Hồ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.12 | 3.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ) | Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.11 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ 9,5m Khu dân cư thôn Hậu Trữ | Khu dân cư thôn Hậu Trữ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.13 | 900.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.14 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.14 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.14 | 800.000 | |||
| Đường số 1, số 2 Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ) | Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.11 | 2.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.7 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.95: Từ đường ĐT.456 đến giáp xã Tây Thuỵ Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.4 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.95A Khu dân cư thôn Hậu Trữ | Khu dân cư thôn Hậu Trữ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.13 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐH.96: Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến đường ĐT.455 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.6 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.455 (Mới): Từ đường ĐT.456 đến đường xã Thuỵ Thanh cũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.2 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp thôn 1 Đồng Hoà đến cầu Vô Hối | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.3 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Từ giáp thôn Hậu Trữ đến giáp xã Tây Thuỵ Anh Đường ĐT.455 (Đường 216) | Đường ĐT.455 (Đường 216) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.1 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp thôn Phong Lẫm đến thôn Hậu Trữ Đường ĐT.455 (Đường 216) | Đường ĐT.455 (Đường 216) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.1 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ thôn Hoá Tài đến giáp khu dân cư thôn Hậu Trữ Đường ĐH.95A | Đường ĐH.95A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.5 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.456 đến giáp thôn Hoá Tài Đường ĐH.95A | Đường ĐH.95A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.5 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.456 đến thôn Phong Lẫm Đường ĐT.455 (Đường 216) | Đường ĐT.455 (Đường 216) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.1 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường còn lại Khu dân cư thôn Hậu Trữ | Khu dân cư thôn Hậu Trữ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.13 | 900.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.8 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.9 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom đường ĐT.456 Khu dân cư thôn Đông Hồ | Khu dân cư thôn Đông Hồ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.12 | 6.300.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ) | Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.11 | 1.900.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư thôn Đông Hồ | Khu dân cư thôn Đông Hồ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.12 | 3.800.000 | |||
| Đường nội bộ 9,5m Khu dân cư thôn Hậu Trữ | Khu dân cư thôn Hậu Trữ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.13 | 1.100.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.14 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.14 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.14 | 1.000.000 | |||
| Đường số 1, số 2 Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ) | Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.11 | 2.500.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.10 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.7 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.95: Từ đường ĐT.456 đến giáp xã Tây Thuỵ Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.4 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.95A Khu dân cư thôn Hậu Trữ | Khu dân cư thôn Hậu Trữ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 38.13 | 1.600.000 | |||
| Đường ĐH.96: Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến đường ĐT.455 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.6 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.455 (Mới): Từ đường ĐT.456 đến đường xã Thuỵ Thanh cũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.2 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp thôn 1 Đồng Hoà đến cầu Vô Hối | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 38.3 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.